wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vi Sinh Vật

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn?

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1mm

d)

Sinh nha bào

2.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ một trong những yếu tố nào?

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

3.

Khái niệm về xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

4.

Cơ quan di động của vi khuẩn là?

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

5.

Cấu tạo của vi khuẩn từ ngoài vào trong gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Sự tổng hợp các thành phần của virus là giai đoạn mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Phát biểu về virus?

a)

Có cấu tạo tế bào gồm 2 phần cơ bản

b)

Có kích thước lớn hơn vi khuẩn

c)

Hạt virus đều có vỏ ngoài

d)

Virus hay còn gọi là siêu vi

8.

Ai là người đầu tiên quan sát vi sinh vật trong nước sông, nước bọt?

a)

Leewenhoek

b)

Robert Koch

c)

A.J.E. Yersin

d)

Tất cả đều sai

9.

Trực khuẩn hình que có đường kính và chiều dài bao nhiêu?

a)

1-1,2 micromet và dài 0,8-20 micromet

b)

0,5-1 micromet và dài 0,8-20 micromet

c)

0,7-1 micromet và dài 18-20 micromet

d)

Đáp án khác

10.

Nghiên cứu vi sinh vật đã giúp ta ?

a)

Chuẩn đoán bệnh

b)

Dự Phòng các bệnh truyền nhiễm

c)

Điều Trị Bệnh

d)

Cả 3 đều đúng

11.

Chọn đáp án đúng

a)

Các virus của người và động vật có xương sống được chia làm 12 họ khác nhau

b)

Các virus của người và động vật có xương sống được chia làm 24 họ khác nhau

c)

Các virus của người và động vật có xương sống được chia làm 22 họ khác nhau

d)

Đáp án khác

12.

Đặc điểm nào dưới đây nói về vi khuẩn là đúng?

a)

Có cấu tạo tế bào nhân thực

b)

Kích thước có thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ

d)

Hệ gen đầy đủ

13.

Vi khuẩn có bao nhiêu hình dạng điển hình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Có cấu tạo đơn bào, sống độc lập hoặc thành cặp, nhóm

b)

Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh

c)

Bắt buộc sống bên trong tế bào

d)

Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,...

15.

Dựa vào vách, vi khuẩn được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Biện pháp nào có phần khác so với bệnh do vi khuẩn và virus gây ra.

a)

Rửa tay với cồn.

b)

Đeo khẩu trang.

c)

Dùng kháng sinh.

d)

Phát quang bụi rậm, vệ sinh sạch sẽ cảnh quan

17.

Nét đặc thù của virus: chọn câu sai

a)

Không có cấu tạo tế bào

b)

Có kích thước siêu hiển vi

c)

Sinh sản theo kiểu trực phân

d)

Ký sinh nội bào bắt buộc

18.

Virus gây bệnh cho động vật và người thường có hình gì ?

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình lò xo

d)

Tất cả đều sai

19.

Tìm ý đúng nhất về cách nhân lên của vi khuẩn

a)

Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn.

b)

Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào.

c)

Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách trực phân.

d)

Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ.

20.

Nêu đinh nghĩa ĐÚNG về vi khuẩn ?

a)

Đời sống của vi khuẩn dài , sự sống và sức sinh sản rất mãnh liệt

b)

Tất cả vi khuẩn đều gây bệnh

c)

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào, kích thước rất nhỏ

d)

Vi khuẩn là sinh vật đa bào

21.

Có mấy loại hô hấp ở vi khuẩn ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Nêu định nghĩa SAI về virus ?

a)

Virus không có khả năng phát triển và tự nhân lên

b)

Tất cả virus đều có 2 thành phần cơ bản

c)

Virus có kích thước lớn

d)

Virus chỉ chứa một loại một loại axit nucleic

23.

Sherman đã phân biệt liên cầu thành mấy nhóm ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

24.

Bacille de Koch là tên khoa học của ?

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lao

c)

Tụ cầu vàng

d)

Não mô cầu

25.

Não mô cầu là loại vi khuẩn nào?

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí.

c)

Hiếu kỵ khí tuỳ nghi.

d)

Hiếm khí.

26.

Não mô cầu (Meningococci) được phân lập đầu tiên vào năm 1887 bởi?

a)

Robert Koch

b)

Weischselbaum

c)

Enders

d)

Pasteur

27.

Tụ cầu vàng có tên gọi là gì?

a)

Staphylococcus

b)

Staphylococcus epidermis

c)

Streptococcus

d)

Staphylococcus aureus

28.

Não mô cầu tên gọi là gì?

a)

Pneumococci

b)

Neisseria meningitides

c)

Staphylococcus epidermis

d)

Weichselbaum

29.

Phế cầu có 2 tên gọi lần lượt là?

a)

Streptococcus pneumoniac, Pneumococci

b)

Meningococci, Pneumococci

c)

S. Viridans, Pneumococci

d)

S. Feacalis, Pneumococci

30.

Dựa vào tính chất sinh hoá của Liên cầu (Streptococcus), Sherman đã phân biệt bao nhiêu nhóm?

a)

5 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

1 nhóm

31.

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) sống thường trú ở đâu?

a)

Da và niêm mạc tỵ hầu

b)

Họng

c)

Tóc

d)

Móng tay

32.

Liên cầu khuẩn nhóm D có đề kháng với?

a)

Macrolid

b)

Lincomycin

c)

Penicillin

d)

Tetracyclin

33.

Theo đặc tính sinh học Liên cầu được chia thành 4 nhóm A, B, C và D. Trong 4 nhóm, nhóm nào gây bệnh nhiều và nặng nhất?

a)

Nhóm B

b)

Nhóm A

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

34.

Tụ cầu có tên khoa học là gì ?

a)

Staphylococcus

b)

Streptococcus

c)

Staphylococcus aureus

d)

Streptococcus pneumoniae

35.

Tụ cầu vàng bị tiêu diệt ở nhiệt độ nào ?

a)

80 độ C/ 1 giờ

b)

17 độ C/ 1 giờ

c)

5 độ C/ 1 giờ

d)

30 độ C/ 1 giờ

36.

Tụ cầu có ít nhất mấy loại ?

a)

5 loại

b)

11 loại

c)

3 loại

d)

13 loại

37.

Liên cầu có tên khoa học là gì ?

a)

Neisseria meningitides

b)

Pneumococci

c)

Shigella

d)

Streptococcus

38.

Dựa vào tính sinh hoá liên cầu được phân thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đâu là nhóm liên cầu khuẩn thường gây bệnh ở người:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm B

c)

Nhóm C

d)

Nhóm D

40.

Não mô cầu có tên khoa học là gì?

a)

Neisseria meningitides

b)

Pneumococci

c)

Shigella

d)

Streptococcus

41.

Con nào là vi khuẩn gram âm?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Streptococcus

c)

Neisseria meningitides

d)

Pneumococci

42.

Phế cầu có tên khoa học là gì?

a)

Pneumococci

b)

Mycobacterium tuberculosis

c)

Salmonella

d)

Treponema pallidum

43.

Các type phế cầu nào gây bệnh cho người lớn?

a)

Type 1,14,3

b)

Type 1,2,3

c)

Type 2,3,16

d)

Type 2, 14,16

44.

Tên Khoa học của con trực khuẩn Lao?

a)

Salmonella

b)

Staphylococcus aureus

c)

Mycobacterium tuberculosis

d)

Streptococcus

45.

Trực khuẩn Lao được phát hiện vào năm 1882 bởi?

a)

Robert koch

b)

Kiyshi Shiga

c)

Louis Pasteur

d)

Weichselbaum

46.

Tính chất của Trực khuẩn Lao? Chọn câu sai

a)

Không có lông

b)

Không sinh bào tử

c)

Không có nang

d)

Có thể nhuộm bằng phương pháp thông thường

47.

Tên khoa học của Trực khuẩn thương hàn?

a)

Salmonella

b)

Streptococcus

c)

Shigella

d)

Clostridium Tetani

48.

Tính chất nuôi cấy của trực khuẩn thương hàn?

a)

Hiếu khí

b)

Hiếu kỵ khí tùy nghi

c)

Yếm khí

d)

Tất cả A, B, C đều sai

49.

Trong các loại vi khuẩn dưới đây, vi khuẩn nào chưa có vaccine?

a)

Trực khuẩn Lao

b)

Trực khuẩn Lỵ

c)

Trực khuẩn Uốn Ván

d)

Trực khuẩn Thương Hàn

50.

VAT là vaccine để phòng?

a)

Bệnh Giang Mai

b)

Bệnh Uốn Ván

c)

Bệnh Lỵ

d)

Bệnh Lao

51.

Xoắn khuẩn giang mai có đặc điểm?

a)

Là vi khuẩn gram âm

b)

Là vi khuẩn hiếu khí

c)

Là vi khuẩn kỵ khí

d)

Cả A và C đều đúng

52.

Đặc trưng của bệnh uốn ván?

a)

Gây co cứng các cơ

b)

Gây sốt

c)

Gây chóng mặt buồn nôn

d)

Gây tiêu chảy

53.

Trong các loại vi khuẩn sau đây loại nào là vi khuẩn hiếu kỵ khí tùy ngộ?

a)

Trực khuẩn Uốn Ván

b)

Xoắn khuẩn Giang Mai

c)

Trực khuẩn Lỵ

d)

Trực khuẩn Lao

54.

Trực khuẩn nào lấy tên khoa học là tên của người tìm ra chúng ?

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn uốn ván

c)

Trực khuẩn thương hàn

d)

Trực khuẩn giang mai

55.

Vaccine của trực khuẩn giang mai:

a)

Vaccine TAB

b)

Vaccine BCG

c)

Chưa có vaccin

d)

SAT và VAT

56.

Đâu là vi khuẩn kháng acid

a)

Trực khuẩn giang mai

b)

Trực khuẩn uốn ván

c)

Trực khuẩn thương hàn

d)

Trực khuẩn lao

57.

Hình thể của trực khuẩn lao là gì ?

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình xoắn

d)

Hình dấu phẩy

58.

Tên khoa học của trực khuẩn lao

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Pneumococci

c)

Staphylococcus

d)

Shigella

59.

Trực khuẩn lao có thể lây qua con đường nào ? Chọn đáp án sai

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tình dục

c)

Qua máu và qua bạch huyết

d)

Qua đường tiêu hóa , qua đường sữa bò tiệt trùng

60.

Cách chẩn đoán trực khuẩn ly nào sau đây là đúng

a)

Phân sau khi dùng kháng sinh

b)

Đàm

c)

Nước tiểu

d)

Xét nghiệm máu

61.

Trực khuẩn uốn ván dễ chết ở bao nhiêu độ C?

a)

65°C

b)

56°C

c)

67°C

d)

66°C

62.

Tính chất của trực khuẩn lao: Chọn câu sai

a)

Không có lông

b)

Không sinh bào tử

c)

Không có nang

d)

Có thể nhuộm bằng phương pháp nhuộm thông thường

63.

Tên khoa học của trực khuẩn Lao là gì?

a)

Mycobacterium tuberulosis

b)

Influenza virus

c)

Streptococcus

d)

Shigella

64.

Vaccin BCG phòng bệnh gì?

a)

Thương hàn

b)

Lao

c)

Lỵ

d)

Uốn ván

65.

Trực khuẩn lao là loại vi khuẩn gì?

a)

Hiếu kỵ khí tuỳ nghi

b)

Kỵ khí

c)

Hiếu khí tuyệt đối

d)

Tất cả đều sai

66.

Trực khuẩn lao lây bệnh qua đường nào?

a)

Xâm nhập vào cơ thể qua đường hô hấp và gây lao phổi

b)

Thông qua thức ăn và nguồn nước

c)

Xâm nhập vào cơ thể thông qua vết thương

d)

Lây qua đường sinh dục

67.

Trực khuẩn lao có thể tồn tại lâu trong môi trường nào?

a)

Tồn tại được trong nước và thức ăn

b)

Tồn tại rất lâu ở đất , phân súc vật

c)

Ở điều kiện ẩm, thiếu ánh sáng

d)

Sống lâu hơn ở 20°C và đông khô

68.

Trực khuẩn thương hàn có hình thể như thế nào?

a)

Hình que

b)

Hình que,đôi khi hơi cong

c)

Hình cầu

d)

Hình que , có lông

69.

Vi khuẩn mang hình thể , không di động, không bào tử,không nang và là gram âm là đặc điểm sinh học của loại vi khuẩn nào sau đây?

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Trực khuẩn lỵ

c)

Tụ cầu vàng

d)

Não mô cầu

70.

Xoắn khuẩn giang mai là bệnh bẩm sinh hay do lây nhiễm, nguồn lây duy nhất là ở đâu?

a)

Lây qua đường tiêu hoá, chủ yếu là ở trẻ em và người trên 60 tuổi

b)

Có thể bẩm sinh hoặc mắc phải, chỉ xảy ra ở người là nguồn lây nhiễm duy nhất

c)

Xâm nhập vào máu hay nhiễm khuẩn máu hoặc gây viêm màng não. Bệnh xảy ra trên trẻ em 6 tháng đến 1 tuổi và ở trẻ em

d)

Lây qa đường hô hấp và tạo miễn dịch kh bền. Gây bệnh ở người,động vật,gia cầm và chim

71.

Chọn ý đúng. vê Salmonella

a)

Trực khuẩn gram âm,có lông,có vỏ

b)

Trực khuẩn gram dương,có lông,kh có vỏ

c)

Gaay bệnh thương hàn,gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn

d)

Sức đề kháng kém

72.

Chọn ý đúng nhất về sử dụng huyết thanh miễn dịch

a)

Phòng bệnh và điều trị

b)

Điều trị dự phòng

c)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị

d)

Phòng bệnh

73.

Tìm ý đúng nói về hình thể vi khuẩn

a)

Vi khuẩn có kích thước hiển vi,đơn vị đo là nanomet

b)

Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ,đơn vị đo là micromet

c)

Kích thước của vkhuan kh thay đổi trong các giai đoạn phát triển

d)

tat ca đều sai

74.

Trực khuẩn lao tên khoa học là gì?

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Salmonella

c)

Shigella

d)

tat cả đều sai

75.

Trực khuẩn lao xâm nhập qua đường nào

a)

Tieu hoá

b)

Ruột

c)

kh khí

d)

Ho hấp