wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị 50 câu đầu

Total questions: 50

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế

a)

A. Nắm được bản chất của đối tượng nghiên cứu

b)

B. Nắm được nội dung của đối tượng nghiên cứu

c)

C. Nắm được hình thức của đối tượng nghiên cứu

d)

D. Nắm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu

2.

Câu 2. Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

A. Phân tích tổng hợp.

b)

B. Trừu tượng hoá khoa học.

c)

C. Logic kết hợp lịch sử.

d)

D. Thực nghiệm.

3.

Câu 3. Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

A. Tìm ra các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật ấy vào phát triển xã hội.

b)

B. Tìm giải pháp thúc đẩy sự giàu có của xã hội.

c)

C. Tìm giải pháp để phát triển sản xuất và trao đổi hàng hoá.

d)

D. Chỉ ra các hiện tượng kinh tế và xử lý các hoạt động kinh tế của các quốc gia.

4.

Câu 4: Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị là nhằm đạt đến điều gì?

a)

A. Cung cấp hệ thống tri thức về sự vận động của các quan hệ người với người trong sản
xuất và trao đổi.

b)

B. Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của SX và trao
đổi gắn với PTSX nhất định.

c)

C. Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các quy
luật kinh tế của nền kinh tế thị trường.

d)

D. Cả ba phương án kia đều đúng.

5.

5. Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

A. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

b)

B. Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.

c)

C. Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.

d)

D. Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.

6.

6. Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:

a)

A. Xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

B. Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

C. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

D. Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

7.

7. Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

A. Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của
người mua.

b)

B. Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào.

c)

C. Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội.

d)

D. Cả ba phương án kia đều đúng.

8.

8. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

A. Sự khan hiếm của hàng hóa.

b)

B Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.

c)

C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.

d)

D. Công dụng hàng hóa.

9.

9. Hàng hóa là gì?

a)

A. Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua
trao đổi, mua bán.

b)

B. Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.

c)

C. Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.

d)

D. Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó.

10.

10.Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?

a)

A. Từ sản xuất hàng hóa.

b)

B. Từ phân phối hàng hóa.

c)

C. Từ trao đổi hàng hóa.

d)

D. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.

11.

11. Vai trò của lao động cụ thể là gì?

a)

A. Nguồn gốc của của cải

b)

B. Nguồn gốc của giá trị

c)

C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

12.

12. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?

a)

A. Lao động cụ thể và lao động tư nhân.

b)

B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

D. Lao động quá khứ và lao động sống.

13.

13. Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị
sản phẩm?

a)

A. Cường độ lao động.

b)

B. Năng suất lao động.

c)

C. Cả cường độ lao động và năng suất lao động.

d)

D. Mức độ nặng nhọc của lao động.

14.

Câu 14: Câu trả lời nào sau đây không thể hiện đúng vai trò của thị trường?

a)

A. Thị trường vừa là điều kiện, vừa là môi trường cho sản xuất phát triển.

b)

B. Thị trường là nơi quan trọng để đánh giá, kiểm định năng lực của người lao động.

c)

C. Kích thích sự sáng tạo, phân bổ nguồn lực hiệu quả.

d)

D. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể từ sản xuất, phân phối, lưu thông, trao đổi,
tiêu dùng; gắn kết nền sản xuất trong nước với nền kinh tế thế giới.

15.

Câu 15: Giá cả hàng hóa là gì?

a)

A. Giá trị của hàng hóa.

b)

B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.

c)

C. Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

D. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

16.

Câu 16: Trong kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế cạnh tranh với nhau là nhằm:

a)

A. Có được những ưu thế về sản xuất và tiêu thụ hàng hoá, thu lợi ích tối đa.

b)

B. Thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

C. Tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

d)

D. Cả ba ý kia đều đúng.

17.

17. Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

A. Là thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

B. Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.

c)

C. Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.

d)

D. Là vàng, bạc.

18.

18. Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?

a)

A. Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

B. Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.

c)

C. Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

d)

D. Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.

19.

19. Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng
hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?

a)

A. Quy luật Cung – cầu

b)

B. Quy luật Cạnh tranh

c)

C. Quy luật giá cả

d)

D. Quy luật lưu thông tiền tệ

20.

20. Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những
khuyết tật của thị trường?

a)

A. Nhà phân phối

b)

B. Người sản xuất

c)

C. Người tiêu dùng

d)

D. Nhà nước

21.

21. Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

A. T – H – T’.

b)

B. H – H’.

c)

C. H – T – H’.

d)

D. T’ – T.

22.

Câu 22. Điều kiện để sức lao động thành hàng hoá

a)

A. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.

b)

B. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu tiêu dùng.

c)

C. Người lao động được tự do về thân thể; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất
cần thiết.

d)

D. Người lao động phải được mua bán; người lao động không có đủ tư liệu sản xuất.

23.

Câu 23: Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động có tính chất đặc biệt gì?

a)

A. Tạo ra của cải nhằm thỏa mãn nhu cầu con người.

b)

B. Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của sức lao động.

c)

C. Tạo ra giá trị sử dụng lớn hơn bản thân nó.

d)

D. Tạo ra của cải vật chất và tinh thần cho người lao động.

24.

25. Trong lưu thông tư bản, mục đích của nhà tư bản là giá trị thặng dư. Vậy giá trị
thặng dư do đâu mà có?

a)

A. Mua rẻ bán đắt.

b)

B. Nhà tư bản mua được máy móc hiện đại.

c)

C. Nhà tư bản mua được hàng hoá sức lao động.

d)

D. Tiết kiệm được chi phí nguyên vật liệu.

25.

24. Trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa yếu tố nào làm tăng thêm giá trị
của hàng hóa?

a)

A. Tư liệu sản xuất

b)

B. Hàng hoá sức lao động.

c)

C. Tài kinh doanh của thương nhân.

d)

D. Sự khan hiếm của hàng hóa.

26.

Câu 26: Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.

b)

B. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.

c)

C. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến.

d)

D. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động.

27.

27. Bộ phận tư bản nào dưới đây có vai trò trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư?

a)

A. Tư bản bất biến.

b)

B. Tư bản khả biến.

c)

C. Tư bản cố định.

d)

D. Tư bản lưu động.

28.

28. Thực chất giá trị thặng dư là gì?

a)

A. Bộ phận giá trị dôi ra ngoài chi phí tư bản.

b)

B. Phần tiền lời mà chủ tư bản thu được sau quá tŕnh sản xuất.

c)

C. Một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra
và bị nhà tư bản chiếm không.

d)

D. Toàn bộ giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra.

29.

29. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

A. Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng những tư
liệu sản xuất đó.

b)

B. Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo giá trị quyết
định.

c)

C. Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu
tạo kỹ thuật quyết định.

d)

D. Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau.

30.

30. Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là:

a)

A. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

b)

B. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản.

c)

C. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

d)

D. Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của xã hội tư bản.

31.

31. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

A. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

B. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

C. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

D. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

32.

32. Tư bản bất biến (c) là gì?

a)

A. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình
sản xuất.

b)

B. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được bảo tồn và chuyển
vào sản phẩm.

c)

C. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm sau quá trình sản
xuất.

d)

D. Là bộ phận tư bản dùng mua tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó không thay đổi
sau quá trình sản xuất.

33.

33. Tư bản khả biến (v) là gì?

a)

A. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá
trình sản xuất

b)

B. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá
trình sản xuất.

c)

C. Là bộ phận tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình
sản xuất.

d)

D. Là bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá
trình sản xuất.

34.

34. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý
kiến nào đúng?

a)

A. Ngày lao động không thay đổi.

b)

B. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi.

c)

C. Thời gian lao động thặng dư thay đổi.

d)

D. Cả ba phương án kia đều đúng.

35.

Câu 35. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn
giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao

a)

A. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.

b)

B. Bằng thời gian lao động tất yếu.

c)

C. Do nhà tư bản quy định.

d)

D. Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.

36.

36. Thực chất giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

A. Một hình thức biến tướng của lợi nhuận.

b)

B. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

C. Một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa.

d)

D. Một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

37.

Câu 37: Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư, tốc độ chu chuyển của tư bản, năng suất lao động, tiết kiệm tư
bản bất biến.

b)

B. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết
kiệm tư bản bất biến.

c)

C. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tốc độ chu chuyển của tư bản, tiết
kiệm tư bản khả biến.

d)

D. Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản, tích luỹ tư bản, tốc độ chu chuyển
của tư bản.

38.

38. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

A. Biến sức lao động thành tư bản.

b)

B. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản.

c)

C. Biến giá trị thặng dư thành tư bản.

d)

D. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy.

39.

39. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là từ đâu?

a)

A. Từ giá trị thặng dư.

b)

B. Từ nguồn tiền có sẵn từ trước của nhà tư bản.

c)

C. Từ toàn bộ tư bản ứng trước.

d)

D. Từ sự vay mượn lẫn nhau giữa các nhà tư bản.

40.

40. Tích tụ tư bản là gì?

a)

A. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

b)

B. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí
nghiệp nào đó.

c)

C. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản
hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

D. Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

41.

41. Trong sản xuất giá trị thặng dư, độ dài ngày lao động được chia thành:

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết – Thời gian lao động cá biệt.

b)

B. Thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết – Thời gian hao phí lao động cá biệt.

c)

C. Thời gian lao động tất yếu – Thời gian lao động thặng dư.

d)

D. Thời gian sản xuất – Thời gian lưu thông.

42.

Câu 42: Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

A. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại.

b)

B. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại.

c)

C. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có.

d)

D. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lại.

43.

43. Trong kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, nếu không thu được lợi nhuận theo tỷ
suất lợi nhuận bình quân, nhà tư bản sẽ làm cách nào?

a)

A. Di chuyển tư bản đến ngành có tỷ suất lợi nhuận cao hơn.

b)

B. Đầu tư đổi mới công nghệ, tăng năng suất lao động.

c)

C. Tăng cường bóc lột lao động làm thuê.

d)

D. Tiết kiệm chi phí tư bản.

44.

44. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

A. Do cạnh tranh giữa các ngành sản xuất trong xã hội.

b)

B. Do cạnh tranh trong nội bộ một ngành sản xuất.

c)

C. Do cạnh tranh giữa những người sản xuất nhỏ.

d)

D. Cả ba phương án kia đều đúng.

45.

45. Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

A. Địa chủ và công nhân làm thuê trong nông nghiệp.

b)

B. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư trong nông nghiệp và công nhân nông nghiệp.

c)

C. Giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp với nhau.

d)

D. Giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê trong nông nghiệp.

46.

Câu 46: Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản:

a)

A. Nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền.

b)

B. Có quan hệ chặt chẽ với nhau.

c)

C. Là phương thức thực hiện lợi ích của các tập đoàn độc quyền.

d)

D. Cả ba phương án đều đúng

47.

Câu 47: Các tổ chức độc quyền thiết lập giá cả độc quyền để nhằm mục đích cuối
cùng là gì?

a)

A. Thu lợi nhuận độc quyền cao.

b)

B. Khống chế thị trường.

c)

C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh.

d)

D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.

48.

48. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở chủ yếu trực tiếp nào?

a)

A. Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

B. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn.

c)

C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học.

d)

D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

49.

Câu 49. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về độc quyền và độc quyền nhà
nước?

a)

A. V.I.Lênin

b)

B. C.Mác

c)

C. Ph.Ăngghen

d)

D. C.Mác và Ăng ghen

50.

Câu 50: Biểu hiện mới của tích tụ và tập trung tư bản trong chủ nghĩa tư bản ngày
nay là:

a)

A. Hình thành các tổ chức độc quyền lớn Concern và Conglomerate.

b)

B. Sự phát triển của các xí nghiệp nhỏ và vừa.

c)

C. Độc quyền xuất hiện cả ở những nước đang phát triển.

d)

D. Cả ba phương án đều đúng.