wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 3

Total questions: 54

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây là đúng để gán y=1 khi char ch='A' ?

a)

switch(ch) { case "A": y=1; break; case "B": y=2; break; }

b)

switch(ch == 'A') { case true: y=2; break; case false: y=1; break; }

c)

switch(ch) { case 'A': y=1; break; case 'B': y=2; break; }

d)

switch(ch % 2 == 0) { case true: y=1; break; case false: y=2; }

2.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số nguyên n có phải là số chính phương bằng cách sử dụng switch-case?

a)

switch(sqrt(n)) { case 1: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

b)

switch(n % 2) { case 0: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

c)

switch((int)sqrt(n)==sqrt(n)){ case 1: cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

d)

switch(n) { case (int)sqrt(n): cout<<"n la so chinh phuong"; break; }

3.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 4 và 6 bằng cách sử dụng  if-else  lồng nhau?

a)

if (n % 4 == 0 || n % 6 == 0) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; }

b)

if (n % 6 == 0) { if (n % 4 != 0) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

c)

if (n % 4 == false) { if (n % 6 == false) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

d)

if (n % 4 == true) { if (n % 6 == true) { cout<<"n chia hết cho 4 và 6"; } }

4.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 5, 7 và 9 ?

a)

if (n % 5 == 0 || n % 7 == 0 || n % 9 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; }

b)

if (n % 5 == 0 && n % 7 == 0 && n % 9 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; }

c)

if (n % 5 == true) { if (n % 7 == true) { if (n % 9 == true) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; } } }

d)

if (n % 9 != 0) { if (n % 5 == 0 && n % 7 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5, 7 và 9"; } }

5.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra nếu ký tự đó là a/e/o/u/i thì thông báo là nguyên âm, trái lại thông báo là phụ âm.

a)

switch (ky_tu) : { case 'a': case 'e': case 'i': case 'o': case 'u': cout<<"Nguyen am"; break; default: cout<<"Phu am"; }

b)

switch (ky_tu) { case 'a': case 'e': case 'i': case 'o': case 'u': cout<<"Nguyen am"; default: cout<<"Phu am"; }

c)

switch (ky_tu) { case 'a': case 'e': case 'i': case 'o': case 'u': cout<<"Nguyen am"; break; default: cout<<"Phu am"; }

d)

switch (ky_tu) { case 'a', 'e', 'i', 'o', 'u': cout<<"Nguyen am"; break; default: cout<<"Phu am"; }

6.

Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số nguyên n có chia hết cho 3 và 7 không?

a)

if (n % 3 == 0 || n % 7 == 0) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; }

b)

if (n % 3 == 0) { if (n % 7 != 0) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; } }

c)

if (n % 7 == false && n % 3 == false) { cout<<"n chia hết cho 3 và 7"; }

d)

if (n % 7 != 0 && n % 3 == 0) cout<<"n chia hết cho 3 và 7";

7.

Câu 107: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra nếu một số có phải là số nguyên tố thì trả về true ?

a)

bool SNT(int n) {if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) {if (n % i == 0)return false;} return true;}

b)

bool SNT(int n) {if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) {if (n % i == 1)return false;} return true;}

c)

bool SNT(int n) {if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) {if (n % i == 2)return false;} return true;}

d)

bool SNT(int n) {if (n <= 1) return false; for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) {if (n % i != 0)return false;} return true;}

8.

Câu 108: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một phân số đã là tối giản?

a)

bool kiemtra(int tu, int mau) {while (mau != 0) {int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp;} return tu == 1;}

b)

bool kiemtra(int tu, int mau) {while (mau != 0) {int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp;} return tu == 0;}

c)

bool kiemtra(int tu, int mau) {while (mau == 0) {int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp;} return tu == 1;}

d)

bool kiemtra(int tu, int mau) {while (mau != 0) {int temp = mau; mau = tu % mau; tu = temp;} return tu == 2;}

9.

Câu 109: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số chỉ nằm trong các số 2, 3, 5 hoặc 7 ?

a)

switch(n) {case 2: case 3: case 5: case 7: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; break; case 9: cout<<"n khong nam trong tap can kiem tra"; break;}

b)

switch(n) {case 2: case 3: case 5: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; break; case 7: case 9: cout<<"n khong nam trong tap can kiem tra"; break;}

c)

switch(n) {case 2: case 3: case 5: case 7: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; case 9: cout<<"n khong nam trong tap can kiem tra"; break;}

d)

switch(n) {case 20: case 30: case 50: case 70: cout<<"n khong nam trong tap can kiem tra"; break; default: cout<<"n nam trong tap can kiem tra"; break;}

10.

Câu 110: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có phải là số chính phương?

a)

bool kiemtra(int n) {if (n < 0) return false; double a = sqrt(n) ; return (a * a == n);}

b)

bool kiemtra(int n) {if (n < 0) return false; int a = sqr(n); return (a * a == n);}

c)

bool kiemtra(int n) {if (n < 0) return false; int a = n / 2 ; return (a * a == n);}

d)

bool kiemtra(int n) {if (n < 0) return false; int a = sqrt(n); return (a * a == n);}

11.

Câu 111: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 3, 5 và 7?

4 lines
12.

Câu 111: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 3, 5 và 7?

a)

switch(n % 3 && n % 5 && n % 7) { case 0: cout<<"n chia het cho 3 và 5 và 7"; break; case 1: cout<<"n khong chia het cho 3 và 5 và 7"; break; }

b)

switch(n % 3==0 && n % 5==0 && n % 7==0) { case 1: cout<<"n chia het cho 3 và 5 và 7"; break; case 0: cout<<"n khong chia het cho 3 và 5 và 7"; break; }

c)

switch(n % 3==true && n % 5==true && n % 7==true) { case 1: cout<<"n chia het cho 3 và 5 và 7"; break; case 0: cout<<"n khong chia het cho 3 và 5 và 7"; break; }

d)

switch(n % 3==0 && n % 5==0 && n % 7==0) { case 1: cout<<"n chia het cho 3 và 5 và 7"; case 0: cout<<"n khong chia het cho 3 và 5 và 7"; break; }

13.

Câu 112: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có phải là số hoàn hảo không?

a)

bool kiemtra(int n) { if (n <= 1) return false; int sum = 0; for (int i = 1; i <= n ; ++i) if (n % i == 0) sum += i; return sum == n; }

b)

bool kiemtra(int n) { if (n <= 1) return false; int sum = 0; for (int i = 1; i <= n / 2; ++i) if (n % i == 0) sum += i; return sum > n; }

c)

bool kiemtra(int n) { if (n <= 1) return false; int sum = 0; for (int i = 1; i <= n / 2; ++i) if (n % i == 0) sum += i; return sum == n; }

d)

bool kiemtra(int n) { if (n <= 1) return false; int sum = 0; for (int i = 1; i <= n / 2; ++i) if (n % i == 0) sum += i; return sum < n; }

14.

Câu 113: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số là số lẻ?

a)

switch(n % 2) { case 1: cout<<"n là số lẻ"; break; }

b)

switch(n / 2) { case 1: cout<<"n là số lẻ"; break; }

c)

switch(n % 2==1) { case 0: cout<<"n là số lẻ"; break; }

d)

switch(n % 2) { case 0: cout<<"n là số lẻ"; break; }

15.

Câu 114: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 5 và 11 không?

a)

if (n % 5 == 0) if (n % 11 != 0) { cout<<"n chia hết cho 5 và 11"; }

b)

if (n % 5 == 0 && n % 11 == 0) { cout<<"n chia hết cho 5 và 11"; }

c)

if (n % 5 != 0 && n % 11 != 0)   cout<<"n chia hết cho 5 và 11";

d)

if (n % 11 == 1 && n % 5 == 1)   cout<<"n chia hết cho 5 và 11";

16.

Câu 115: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 9?

a)

switch(n % 9==1) { case 0: cout<<"n chia hết cho 9"; break; }

b)

switch(n / 9) { case 0: cout<<"n chia hết cho 9"; break; }

c)

switch(n % 9) { case 0: cout<<"n chia hết cho 9"; break; }

d)

switch(n % 3) { case 0: cout<<"n chia hết cho 3"; break; case 9: cout<<"n chia hết cho 9"; break; }

17.

Câu 116: Đáp án nào sau đây là đúng để tính n giai thừa?

a)

unsigned long long gt(int n) {if (n < 0) return 0;if (n == 0 || n == 1) return 1;return n * gt(n + 1);}

b)

unsigned long long gt(int n) {if (n < 0) return 0;if (n == 0 || n == 1) return 1;return n * gt(n - 1);}

c)

unsigned long long gt(int n) {if (n < 0) return 0;if (n == 0 && n == 1) return 1;return n * gt(n - 1);}

d)

unsigned long long gt2(int n) {if (n < 0) return 0;if (n == 0 || n == 1) return 1;unsigned long long kq = 1;for (int i = 1; i < n; ++i) kq *= i;return kq;}

18.

Câu 117: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có chia hết cho 6 hoặc 9?

a)

switch(n%6 || n % 9) {case 0:cout<<"n chia hết cho 6 hoặc 9";break;}

b)

switch(n % 6==0 || n % 9==0) {case 1:cout<<"n chia hết cho 6 hoặc 9";break;}

c)

switch(n % 6==true || n % 9==true) {case 1:cout<<"n chia hết cho 6 hoặc 9";break;}

d)

switch(n) {case 6:case 9:cout<<"n chia hết cho 6 hoặc 9";break;}

19.

Câu 118: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = 1, i < n; i++) { sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; ) { sum += i++; }

c)

int sum = 0; for (int i = n; i <= n; i++) { sum += i; }

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 2) { sum += i; }

20.

Câu 119: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số chẵn từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; while (i <= n) { sum += i; i ++; }

b)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= n; i ++) { sum += i++; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 2) { sum += i; }

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 2) { sum += i++; }

21.

Câu 120: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tích của các số từ 1 đến n?

a)

int t= 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { t*= i; }

b)

int t= 1; for (int i = 1; i <= n; ) { t*= i++; }

c)

int t= 1; for (int i = 0; i <= n; ) { t*= i++; }

d)

int t= 1, i=1; while (i <= n) { t*= i; i=i+2; }

22.

Câu 121: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số lẻ từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= n; i += 2) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 2) { sum += i; }

d)

int sum = 0; while (i <= n) { sum += i; i ++; }

23.

Câu 122: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng bình phương của các số từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i * 2; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i * i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i^2; }

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i/2; }

24.

Câu 123: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số từ m đến n (m <= n)?

a)

int sum = 0; for (int i = m; i >= n; i++) { sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = n; i <= m; i++) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = m; i <= n; i++) { sum += i; }

d)

int sum = 0; while (m <= n) { sum += n; n--; }

25.

Câu 124: Đáp án nào sau đây là đúng để tính số Fibonacci thứ n?

a)

int fib(int n) { return n; }

b)

int fib(int n) { if (n == 0) return 0; else return fib(n-1); }

c)

int fib(int n) { return fib(n-2) + fib(n-1); }

d)

int fib(int n) { if (n <= 1) return 1; return fib(n-1) + fib(n-2); }

26.

Câu 125: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số nguyên tố từ 1 đến n?

a)

int s=0; for (int i = 2; i <= n; i++) { int dem = 0; for(int j = 2; j<=sqrt(i); j++) if(i%j==0) dem++; if(dem==0) s = s+i; }

b)

int s=1; for (int i = 2; i <= n; i++) { int dem = 0; for(int j = 2; j<=sqrt(i); j++) if(i%j==0) dem++; if(dem==0) s = s+i; }

c)

int s=0; for (int i = 2; i <= n; i++) { int dem = 0; for(int j = 2; j<=sqrt(i); j++) if(i%j==0) dem++; if(dem==2) s = s+i; }

d)

int s=1; for (int i = 2; i <= n; i++) { int dem = 0; for(int j = 2; j<=sqrt(i); j++) if(i%j==0) dem++; if(dem!=0) s = s+i; }

27.

Câu 126: Đáp án nào sau đây là đúng để kiểm tra một số có phải là số nguyên tố không?

a)

bool SNT(int n) { for (int i = 2; i < sqrt(n); i++) { if (n % i == 0) return false; } return true; }

b)

bool SNT(int n) { for (int i = 2; i <= sqrt(n); i++) { if (n % i == 0) return false; } return true; }

c)

bool SNT(int n) { return (n % 2 != 0); }

d)

bool SNT(int n) { for (int i = 2; i <= sqrt(n); i- -) { if (n % i == 0) return false; } return true; }

28.

Câu 127: Để xác định số Fibonacci thứ n, hàm fib() được định nghĩa như sau: int fib(int n) { if(n==1||n==2) return 1; else return fib(n-1)+ fib(n-2); } Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng của các số trong dãy số Fibonacci từ 1 đến a (có sử dụng hàm fib đã định nghĩa ở trên)?

a)

int sum = 0; while (a > 0) sum += fib(a --);

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i < a; i++) { sum += fib(i); }

c)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= a; i++) { sum += fib(i); }

d)

int sum = 0; for (int i = 3; i <= a; i++) { sum += fib(i); }

29.

Câu 128: Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các chữ số của một số nguyên dương n?

a)

int sum = 0; for (int i = 0; i <= n; i++) { sum += n % 10; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += n % 10; }

c)

int sum = 0; while (n > 0) { sum += n % 10; n /= 10; }

d)

int

30.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các chữ số của n?

a)

int sum = 0; for (int i = 0; i <= n; i++) { sum += n % 10; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += n % 10; }

c)

int sum = 0; while (n > 0) { sum += n % 10; n /= 10; }

d)

int sum = 0; while (n > 0) { sum += n; n /= 10; }

31.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tích các số lẻ từ 1 đến n?

a)

int kq= 1; for (int i = 1; i <= n; i += 2) { kq *= i; }

b)

int kq= 1; for (int i = 2; i <= n; i += 2) { kq *= i; }

c)

int kq= 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { kq *= i; }

d)

int kq= 0; while (i <= n) { kq *= i; i += 2; }

32.

Nếu sử dụng hàm hoanhao() ở trên, thì thuật toán nào sau đây tính tổng các số hoàn hảo từ 1 đến n?

a)

int sum = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (hoanhao(i)) sum += i; }

b)

int sum = 6; for (int i = 2; i <= n; i++) { if (hoanhao(i)) sum += i; }

c)

int sum = 0; while (n >= 1) { if (hoanhao(n)) sum += n; n--; }

d)

int sum = 6; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (hoanhao(i)) sum += i; }

33.

Thuật toán nào sau đây kiểm tra một số có phải là số hoàn hảo không?

a)

bool HoanHao(int n) { int sum = 0; for (int i = 1; i <= n/2; i++) { if (n % i == 0) sum += i; } return sum == n; }

b)

bool HoanHao(int n) { int sum = 0; for (int i = 1; i < n; i++) { if (n % i != 0) sum += i; } return sum == n; }

c)

bool HoanHao(int n) { int sum = 0; for (int i = 1; i <= n/2; i++) { if (n % i == 0) sum += i; } return sum != n; }

d)

bool HoanHao(int n) { int sum = 0; for (int i = 1; i < n; i++) { if (n % i != 0) sum += i; } return sum != n; }

34.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; while (n >= 1) { if (n % 3 == 0 && n % 5 == 0) sum += n; n--; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (i % 3 == 0 || i % 5 == 0) sum += i;}

c)

int sum = 0; while (n >= 1) { if (n % 3 == 0 || n % 5 == 0) sum += n; n--; }

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i; }

35.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng các số chia hết cho 3 từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i < n; i++) { if (i % 3 == 0) sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 3; i <= n; i += 3) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 3) { sum += i; }

d)

int sum = 0; while (n >= 3) { sum += n; n -= 3; }

36.

Thuật toán nào sau đây tính tích các số nguyên tố từ 1 đến n?

a)

int prod = 1; for (int i = 1; i

b)

int prod = 1; for (int i = 2; i <= n; i++) { if (isPrime(i)) prod *= i; }

c)

int prod = 0; for (int i = 2; i <= n; i++) { if (isPrime(i)) prod *= i; }

d)

int prod = 1; while (n >= 2) { if (isPrime(n)) prod *= n; n--; }

37.

Thuật toán nào sau đây tính tổng lập phương của các số từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i * 3; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i * i*i; }

d)

int sum = 0; while (i <= n) { sum += i * i; i++; }

38.

Thuật toán nào sau đây tính tổng nghịch đảo các số từ 1 đến 100?

a)

float sum = 1; for (int i = 1; i <= 100; i++) { sum += 1.0 / i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= 100; i++) { sum += 1 / i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= 100; i++) { sum += i; }

d)

float sum = 0; for (int i = 1; i <= 100; i++) { sum += 1.0 / i; }

39.

Thuật toán sau đây tính tổng của các số nguyên tố trong khoảng từ m đến n?

a)

int sum = 0; for (int i = m; i <= n; i++) { if (isPrime(i)) sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = m; i <= n; i++) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = m; i <= n; i++) { if (isPrime(i)) sum += m; }

d)

int sum = 0; for (int i = m; i <= n; i++) { sum += i % 2; }

40.

Đáp án nào sau đây là đúng để đếm các số hoàn hảo trong khoảng từ 1 đến n?

a)

int dem = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { dem += i; }

b)

int dem = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (HoanHao(i)) dem += i; }

c)

int dem = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (HoanHao(i)) dem *= i; }

d)

int dem = 0; while (n >= 1) { if (HoanHao(n)) dem++; n--; }

41.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng dãy Fibonacci từ 1 đến n (có sử dụng hàm fib ở trên)?

4 lines
42.

Đáp án nào sau đây là đúng để tính tổng dãy Fibonacci từ 1 đến n (có sử dụng hàm fib ở trên)?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += fib(i); }

b)

int sum = 1; for (int i = 0; i <= n; i++) { sum += fib(i); }

c)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= n; i++) { sum += fib(i); }

d)

int sum = 0; while (n >= 0); { sum += fib(n); n--; }

43.

Giả sử dùng hàm fib() được định nghĩa ở trên, hãy cho biết thuật toán nào sau đây đúng để tính tích các số Fibonacci từ 1 đến n?

a)

int prod = 1; for (int i = 2; i < n; i++) { prod *= fib(i); }

b)

int prod = 0; for (int i = 0; i <= n; i++) { prod *= fib(i); }

c)

int prod = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { prod *= fib(i); }

d)

int prod = 1; while (n >= 0) { prod *= fib(n); n--; }

44.

Thuật toán nào sau đây tính tổng các số có thể chia hết cho 7 trong khoảng từ 1 đến n?

a)

int sum = 0; while (n >= 7) ; { sum += n; n -= 7; }

b)

int sum = 1; for (int i = 7; i <= n; i += 7) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i += 7) { sum += i; }

d)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (i % 7 == 0) sum += i; }

45.

Thuật toán nào sau đây tính tổng của các số từ 1 đến 50?

a)

int prod = 0; for (int i = 1; i <= 50; i++) { prod += i; }

b)

int prod = 1; for (int i = 1; i <= 50; i++) { prod += i; }

c)

int prod = 1; for (int i = 0; i <= 50; i++) { prod += i; }

d)

int prod = 1; while (i <= 50) { prod += i; i++; }

46.

Thuật toán nào sau đây đúng để tính tổng các số chẵn từ 1 đến n?

a)

int sum = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (i % 2 == 0) sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= n; i += 2) { sum += i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { if (i % 2 != 0) sum += i; }

d)

int sum = 1; for (int i = 2; i <= n; i += 2) { sum += i; }

47.

Thuật toán nào sau đây đúng để tính tổng các số lẻ từ 1 đến 100?

a)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= 100; i++) { sum += i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= 100; i += 2) { sum += i; }

c)

int sum = 1; while (i <= 100) { sum += i; i += 2; }

d)

int sum = 0; for (int i = 2; i <= 100; i += 2) { sum += i; }

48.

Thuật toán nào sau đây tính tích của các số nguyên tố từ 1 đến n?

4 lines
49.

Thuật toán nào sau đây tính tích của các số nguyên tố từ 1 đến n?

a)

int prod = 1, i=2; while (i<=n){ if (isPrime(i)) prod *= i; i++; }

b)

int prod = 0, i=1; while (i<=n){ if (isPrime(i)) prod *= i; i++; }

c)

int prod = 0, i=1; while (i<=n){ if (isPrime(i)) prod *= i; i++; }

d)

int prod = 2; while (n >= 2) { prod *= n; n--; }

50.

Thuật toán nào sau đây tính tổng nghịch đảo của các số từ 1 đến n?

a)

float sum = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += 1.0 / i; }

b)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += 1 / i; }

c)

int sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += i; }

d)

float sum = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { sum += 1.0 / i; }

51.

Thuật toán nào sau đây đúng để tính giai thừa của một số n

a)

int fact = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) { fact *= i; }

b)

int fact = 1; for (int i = 0; i < n; i++) { fact *= i; }

c)

int fact = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) { fact *= i; }

d)

int fact = 1; while (n > 0) { fact += n; n--; }

52.

Cho tổng S = 12 -22 + 32 - 42 + … + (-1)n+1 * n2. Thuật toán nào đúng để tính giá trị của tổng S với n nguyên dương.

a)

int s = 0, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) if (i % 2 == 0) s -= i * i; else s += i * i;

b)

int s = 1, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) if (i % 2 == 0) s -= i * i; else s += i * i;

c)

int s = 0, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) if (i % 2 != 0) s -= i * i; else s += i * i;

d)

int s = 0, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i < n; i++) if (i % 2 == 0) s -= i * i; else s += i * i;

53.

Cho tích S = 12 *22 * 32* 42 * … * n2. Thuật toán nào đúng để tính tích S với n nguyên dương.

a)

int S = 0, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) S = S * i * i;

b)

int S = 1, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) S = S * i * i;

c)

int S = 1, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i < n; i++) S = S * i * i;

d)

int S = 1, n; cout<<"n = "; cin>>n; for (int i = 1; i <= n; i++) S = S * i ^ i;

54.

Cho tổng S= 1+2+3+…+n. Thuật toán nào đúng để tính tổng S với n là số nguyên dương?

a)

float S = 0; for (int i = 1; i < n; i++) S += sqrt(i);

b)

float S = 1; for (int i = 1; i <= n; i++) S += sqrt(i);

c)

float S = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) S += sqrt(i);

d)

float S = 0; for (int i = 1; i <= n; i++) S += sqrt(i+1);