wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amino acid

Total questions: 51

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

2.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

methyl amin

5.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glycine

6.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Lys

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Gly, Val, Ala.

8.

α\alpha -amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine

d)

glycine.

10.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanine.

b)

Glycine.

c)

Lysine.

d)

Valine.

11.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch acid HCl, vừa tác dụng được với dung dịch base NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

12.

Amino acid nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

13.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

14.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glycine

c)

alanine

d)

lysine

15.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glycine

16.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với HCl trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanine

b)

Glycine

c)

Lysine

d)

Valine

18.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

19.

Giá trị pH mà tại đó amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực (có tổng điện tích bằng không) được gọi là pHl. Tại giá trị pH < pHl, amino acid tồn tại ở dạng

a)

cation và di chuyển về cực âm (-)

b)

anion và di chuyển về cực dương (+)

c)

anion và di chuyển về cực âm (-)

d)

trung tính, không bị di chuyển trong điện trường

20.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid ?

a)

H2NCH(CH3)COOH

b)

C2H5NH2

c)

CH3COONH4

d)

CH3-NH-CH3

21.

Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là

a)

glycine

b)

lysine

c)

alanine

d)

valine

22.

Glycine (H2NCH2COOH) còn có tên là

a)

α-amino acetic acid

b)

β-amino propionic acid

c)

α-amino butyric acid

d)

α-amino propionic acid

23.

Amino acid nào sau đây có 11 nguyên tử hydrogen ?

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Valine

d)

Lysine

24.

Amino acid nào sau đây có 4 nguyên tử oxygen ?

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Glu

25.

aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

a)

HCl

b)

Br2

c)

NaOH

d)

HNO3

26.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

27.

Ở điều kiện thích hợp, amino acid H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2NCH(CH3)COOH

28.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH

c)

CH3COOH

d)

H2NCH2COOH

29.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+gọi là sự đông tụ protein.

30.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Từ glycine và alanine tạo được tối đa bao nhiêu dipeptide ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

32.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu tripeptide có cả 2 gốc

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

33.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

34.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

b)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

35.

        Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2

b)

COOH

c)

NO2

d)

CHO

36.

   Tính chất hoá học nào không phải của peptide?

a)

Phản ứng thủy phân trong môi trường acid.

b)

Phản ứng màu biuret.

c)

Phản ứng ester hoá.

d)

Phản ứng thủy phân trong môi trường base.

37.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.       

d)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

39.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

cellulose

d)

Protein

40.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

41.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glycerol.

c)

Saccharose

d)

Ala-Ala.

42.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

43.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
44.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptide

b)

Có 3 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α–amino acid giống nhau

c)

Có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α–amino acid khác nhau

d)

Có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α–amino acid

45.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-amino acid

b)

β-amino cid

c)

carboxylic acid

d)

ester.

46.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

47.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- amino acid.

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid.

b)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dipeptide có phản ứng màu biuret.

49.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme.

b)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

50.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)

α-amino acid

b)
β-amino axit.  
c)

carboxylic acid 

d)

ester.

51.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.