Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

30 câu đầu KTGK KTTT

Total questions: 49

Worksheet time: 12hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây phản ánh đúng nhất đặc điểm của nền sản xuất tự nhiên?

a)

Kiểu tổ chức kinh tế nhằm thỏa mãn nhu cầu của thị trường.

b)

Kiểu sản xuất có tính chất khép kín.

c)

Quá trình bao gồm hai khâu: sản xuất và lưu thông.

d)

Kiểu tổ chức kinh tế nhằm thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.

2.

2. Nguyên nhân nào sau đây đã dẫn đến khả năng chiếm đoạt giá trị thặng dư mà người công nhân tạo ra trong xã hội tư bản?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Nền đại công nghiệp cơ khí ra

đời.

c)

Quan hệ sở hữu tư nhân TBCN về tư liệu sản xuất.

d)

Người công nhân được tự do về thân thể nhưng không có tư liệu sản xuất

3.

3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

Phân công lao động trong quá trình sản xuất và sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Nhu cầu trao đổi của xã hội tăng lên không ngừng.

4.

4. Phần lao động nào sau đây có vai trò bù đắp lại giá trị sức lao động của người công nhân?

a)

Lao động tất yếu.

b)

Lao động quá khứ.

c)

Lao động sản xuất

d)

Lao động thặng dư

5.

5. Điều kiện nào sau đây biến tư liệu sản xuất thành tư bản?

a)

Tư liệu sản xuất dưới dạng tư bản cố định.

b)

Tư liệu sản xuất được dùng để bóc lột lao động làm thuê

c)

Tư liệu sản xuất dưới chủ nghĩa tư bản

d)

Tư liệu sản xuất dưới dạng tư bản bất biến

6.

6. Tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do yếu tố nào dưới đây quy định?

a)

Tính hữu ích của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

d)

Quan hệ cạnh tranh về hàng hóa trên thị trường

7.

7. Khái niệm nào sau đây phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Khối lượng giá trị thặng dư.

d)

Lợi nhuận bình quân

8.

8. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Máy móc, nhà xưởng.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.

c)

Giá trị của hàng hóa sức lao động.

d)

Tư liệu sản xuất

9.

9. Cạnh tranh giữa các ngành hình thành nên khái niệm nào sau đây?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Giá trị thị trường

10.

10. Yếu tố nào dưới đây là nhân tố duy nhất tạo nên giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Tính chất xã hội của nền sản xuất hàng hóa.

d)

Tính chất tư nhân của nền sản xuất hàng hóa

11.

11. Những nhân tố nào sau đây tạo nên giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Thuộc tính tự nhiên và lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động tất yếu và lao động thặng dư.

d)

Lao động cụ thể và thuộc tính tự nhiên.

12.

12. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến sự tồn tại của hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Vì có 2 loại lao động: lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Vì giá trị hàng hóa bao gồm lao động quá khứ và lao động sống.

d)

Vì lao động chia làm 2 phần: lao động tất yếu và lao động thặng dư.

13.

13. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng khái niệm lao động cụ thể?

a)

Lao động cụ thể là những lao động có thể nhìn thấy được.

b)

Lao động cụ thể là những hoạt động có mục đích của con người.

c)

Lao động cụ thể là những lao động trong ngành nghề cụ thể.

d)

Lao động cụ thể là những lao động trong điều kiện cụ thể.

14.

14. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng khái niệm lao động trừu tượng?

a)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người.

b)

Là những lao động ngành nghề cụ thể.

c)

Là sự hao phí sức lao động nói chung của con người để tạo nên hàng hóa.

d)

Là hoạt động tiêu hao sức lực, trí tuệ của con người.

15.

15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi lượng giá trị của hàng hóa?

a)

Tính chất của công cụ lao động.

b)

Mức độ khẩn trương của người lao động.

c)

Kỹ năng của người lao động.

d)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

16.

16. Công thức nào dưới đây thể hiện đúng bản chất lượng giá trị của hàng hóa?

a)

G = c + m

b)

G = k + p

c)

G = c + (v + m)

d)

G = (c + v) + m

17.

17. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là

a)

đều làm tăng thêm sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

b)

đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa.

c)

đều là kết quả của việc thay đổi cách thức lao động.

d)

đều có tác dụng tích cực đến sức khỏe của người lao động.

18.

18. Phương thức lâu dài để tăng sản phẩm/của cải cho xã hội là gì?

a)

Tăng cường độ lao động.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tăng thời gian lao động.

d)

Tăng quy mô sản xuất.

19.

19. Quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa nói chung là

a)

quy luật cạnh tranh.

b)

quy luật cung - cầu.

c)

quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

quy luật giá trị.


20.

20. Quy luật kinh tế tuyệt đối của sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa là

a)

quy luật giá trị.

b)

quy luật giá trị thặng dư.

c)

quy luật lợi nhuận bình quân.

d)

quy luật giá cả sản xuất.

21.

21. Sự vận động của tư bản trong lĩnh vực tín dụng được thể hiện ở công thức chung nào sau đây?

a)

T - T

b)

T - T’

c)

H - T -H

d)

H- T - H’

22.

22. Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Sự tăng lên của hàng hóa.

b)

Sự giàu có của xã hội.

c)

Sự tăng lên của giá trị thặng dư.

d)

Sự phát triển của xã hội.

23.

23. Yếu tố nào sau đây là chìa khóa giải thích mâu thuẫn chung của tư bản?

a)

Giá trị của tiền tệ.

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.

d)

Giá trị sử dụng của các tư liệu sản xuất.

24.

24. Ý nào sau đây thể hiện bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tiền công là giá cả của lao động.

b)

Tiền công là giá cả của sức lao động.


c)

Tiền công là biểu hiện bằng tiền của lao động.

d)

Tiền công là biểu hiện bằng tiền của hàng hóa, dịch vụ.

25.

25. Loại giá trị thặng dư nào dưới đây thu được nhờ tăng năng suất lao động xã hội?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

Giá trị thặng dư tương đối.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

Giá trị thặng dư.

26.

26. Loại giá trị thặng dư nào dưới đây thu được nhờ tăng năng suất lao động cá biệt?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

Giá trị thặng dư tương đối.

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

Giá trị thặng dư.

27.

27. Nhận định nào sau đây phản ánh đúng bản chất của quá trình tích lũy tư bản?

a)

Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản để tái sản xuất mở rộng.

b)

Tích lũy tư bản là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư.

c)

Tích lũy tư bản là tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt.

28.

28.  Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền? 

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

D.Ricardo

29.

29. Giai đoạn nào sau đây là quan trọng nhất trong các giai đoạn của tuần hoàn tư bản?

a)

Giai đoạn 1 – Giai đoạn lưu thông (mua)

b)

Giai đoạn 2 – Giai đoạn sản xuất.


c)

Giai đoạn 3 – Giai đoạn lưu thông (bán)

30.

30. Căn cứ nào dưới đây được dùng để phân chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Vai trò của các bộ phận tư bản.

b)

Phương thức chuyển dịch giá trị của các bộ phận tư bản.

c)

Phương pháp tạo ra giá trị thặng dư.

31.

6. Tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do yếu tố nào dưới đây quy định?

a)

Tính hữu ích của hàng hoá

b)

Quan hệ cung - cầu

c)

Hao phí lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

d)

Quan hệ cạnh tranh về hàng hóa trên thị trường

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Máy móc là nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc cùng với sức lao động tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc không có vai trò gì trong việc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là điều kiện vật chất để tạo ra giá trị thặng dư.

33.

33. Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chỉ ra đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Chỉ ra vai trò của từng bộ phận tư bản trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Chỉ ra nguồn gốc của giá trị thặng dư.

d)

Chỉ ra bản chất của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.

34.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng bản chất của phạm trù "lợi nhuận"?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

b)

Lợi nhuận là con đẻ của tư bản ứng trước.

c)

Lợi nhuận là một bộ phận của giá trị thặng dư.

d)

Lợi nhuận là kết quả của quá trình tích lũy tư bản.

35.


35. Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến giá cả hàng hóa?

a)

Giá trị của hàng hóa.

b)

Quan hệ cung - cầu.

c)

Sự cạnh tranh trên thị trường.

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

36.

36. Muốn tạo ra giá trị thặng dư tuyệt đối thì nhà tư bản cần

a)

Kéo dài ngày lao động.

b)

Tăng thời gian lao động thặng dư.

c)

Giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

d)

Tăng năng suất lao động xã hội.

37.

37. Phạm trù nào sau đây đã giúp nhà tư bản che dấu đi nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Chi phí sản xuất TBCN.

b)

Tư bản bất biến.

c)

Tư bản khả biến.

d)

Lợi nhuận

38.

38. Giá cả sản xuất bao gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân.


b)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận.

c)

Chi phí sản xuất + tỷ suất lợi nhuận bình quân.

d)

Chi phí sản xuất + giá trị thặng dư.

39.

39. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá trị thặng dư.

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền.

40.

40. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật giá trị thặng dư.

c)

Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền.

41.

41. Nội dung nào sau đây phản ánh nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp?

a)

Một phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản công nghiệp chia lại cho nhà tư bản thương nghiệp

b)

Là toàn bộ lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp có được do mua rẻ - bán đắt.

c)

Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp chia lại cho nhà tư bản thương nghiệp

d)

Là lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản thương nghiệp giành được từ nhà tư bản công nghiệp.

42.

42. Vì sao nói tư bản cho vay gián tiếp bóc lột lao động làm thuê?

a)

Vì tư bản cho vay không tham gia vào quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

b)

Vì tư bản cho vay tạo điều kiện để nhà tư bản công nghiệp bóc lột lao động làm thuê.

c)

Vì tư bản cho vay nhận được một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất hàng hóa.

43.

43. Nguyên nhân nào sau đây phản ánh đúng nguồn gốc của địa tô tuyệt đối?

a)

Độc quyền kinh doanh ruộng đất theo kiểu TBCN.

b)

Độc quyền tư hữu về ruộng đất.

c)

Cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp.

44.

44. Công ty cổ phần được hình thành bằng cách phát hành 

a)

cổ tức.

b)

Cổ phiếu

c)

Ngân phiếu

d)

Trái phiếu

45.

45.  Nhà tư bản thuê công nhân làm việc với tiền công 800$/ngày. Ngày làm trong 8h. Tỷ suất giá trị thặng dư m'=100%. Để đảm bảo lượng hàng hóa cung ứng ra thị trường, nhà tư bản yêu cầu công nhân làm 9h/ngày và không trả thêm lương. Hỏi: nhà tư bản đã sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào sau đây?

a)

PP sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

PP sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.


c)

PP sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.

d)

PP sản xuất giá trị thặng dư độc quyền.

46.

46.  Nhà tư bản thuê công nhân làm việc với tiền công 800$/ngày. Ngày làm trong 8h. Tỷ suất giá trị thặng dư m'=100%. Để đảm bảo lượng hàng hóa cung ứng ra thị trường, nhà tư bản yêu cầu công nhân làm 9h/ngày và không trả thêm lương. Hỏi: tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên bao nhiêu % so với ban đầu?

a)

m' = 100%

b)

m' = 25%

c)

m' = 50%

d)

m' = 67%

47.

47. Một nhà tư bản đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp trên mảnh đất xấu thu được tổng lợi nhuận là 1.000.000$/năm. Sau một năm, nhà tư bản đầu tư thâm canh, thu được tổng lợi nhuận là 1.300.000$/năm. Biết rằng những nhà tư bản đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp thu được lợi nhuận bình quân là 700.000$/năm. Hỏi: trong năm sau, nhà tư bản nông nghiệp phải trả loại địa tô nào sau đây cho địa chủ?

a)

Địa tô tuyệt đối

b)

Địa tô chênh lệch

c)

Địa tô chênh lệch I

d)

Địa tô chênh lệch II

48.

48. Một nhà tư bản đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp trên mảnh đất xấu thu được tổng lợi nhuận là 1.000.000$/năm. Sau một năm, nhà tư bản đầu tư thâm canh, thu được tổng lợi nhuận là 1.300.000$/năm. Biết rằng những nhà tư bản đầu tư trong lĩnh vực công nghiệp thu được lợi nhuận bình quân là 700.000$/năm. Hỏi: trong năm sau, nhà tư bản nông nghiệp phải trả địa tô cho địa chủ là bao nhiêu?

a)

700.000$

b)

500.000$

c)

300.000$

d)

100.000$

49.

49.Trong thời kỳ CNTB độc quyền,  nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế TBCN thì quan hệ giá trị và giá cả hàng hóa sẽ thuộc trường hợp nào sau đây?

a)

Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả # tổng giá trị