Worksheetsc3333333333
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là lớn nhất?
Ngành luật.
Chế định pháp luật.
Quy phạm pháp luật.
Cả ba phương án đều đúng
Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là nhỏ nhất?
Cả ba phương án đều đúng.
Quy phạm pháp luật.
Chế định pháp luật.
Ngành luật.
Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Thông tư.
Chỉ thị.
Nghị quyết.
Quyết định.
Chánh án tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Công lệnh.
Công văn.
Thông tư.
Quyết định.
Chính phủ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Nghị định.
Nghị quyết.
Cáo trạng.
Quyết định.
Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?
Chính phủ.
Quốc hội.
Nhà nước.
Cả ba phương án đều đúng
Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?
Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
Cả ba phương án đều đúng
Thủ tướng chính phủ.
Bộ trưởng.
Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?
Cả ba phương án đều đúng
Thủ tướng chính phủ.
Tổng kiểm toán nhà nước.
Chánh án tòa án nhân dân tối cao.
Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật?
Chủ tịch nước.
Hội đồng nhân dân các cấp.
Ủy ban nhân dân các cấp.
Cả ba phương án đều đúng
Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?
Pháp nhân
Cá nhân.
Tổ chức xã hội.
Cơ quan Nhà nước.
Chủ tịch nước có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Nghị định.
Lệnh.
Nghị định thư.
Thông tư.
Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật?
Cấu trúc của quan hệ pháp luật.
Khách thể của quan hệ pháp luật.
Phân loại quan hệ pháp luật.
Vai trò của quan hệ pháp luật.
Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật?
Khách thể của quan hệ pháp luật.
Chủ thể của quan hệ pháp luật.
Nội dung của quan hệ pháp luật.
Cả ba phương án đều đúng.
Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật?
Chế tài.
Chế độ.
Thể chế.
Thiết chế.
Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật?
Nghị quyết.
Nghị định.
Quyết định.
Giả định.
Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật?
Hiệp định.
Chế định.
Quy định.
Nghị định phập pháp ủy quyền.
Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật?
Quan hệ pháp luật không bền vững.
Tất cả các quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật.
Quan hệ xã hội nào quan trọng mới là quan hệ pháp luật.
Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh.
Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật?
Quan hệ pháp luật rất phức tạp.
Quan hệ pháp luật là quan hệ giữa con
Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật?
Quan hệ pháp luật rất phức tạp.
Quan hệ pháp luật là quan hệ gữa con người với con người trong xã hội.
Quan hệ pháp luật mang tính xác định.
Mọi quan hệ xã hội đều có thể trở thành quan hệ pháp luật.
Đâu là nghĩa vụ pháp lý của chủ thể quan hệ pháp luật?
Chủ thể tự mình lựa chọn cách ứng xử.
Phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định.
Không phải thực hiện một số công việc nhất định.
Không được ủy quyền cho người khác thực hiện nghĩa vụ của mình.
Hãy chọn đáp án đúng?
Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người đạt độ tuổi nhất định.
Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người có chứng chỉ hành nghề pháp luật.
Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người có chúc vụ.
Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân, tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật.
Chọn ngành luật cơ bản ?
Ngành luật xây dựng.
Ngành luật lao động.
Ngành luật nhà ở.
Ngành luật tố tụng hành chính.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật hình sự
Ngành luật tố tụng hôn nhân và gia đình
Ngành luật tổ chức Chính phủ
Ngành luật tổ chức Viện kiểm sát
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật tổ chức Quốc hội.
Ngành luật bảo hiểm.
Ngành luật tố tụng tài chính.
Ngành luật Hôn nhân và gia đình.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật Nghĩa vụ quân sự.
Ngành luật tổ chức Chính quyền địa phương.
Ngành luật Hiến pháp.
Ngành luật dân quân tự vệ.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật công an nhân dân.
Ngành luật y tế.
Ngành luật bảo hiểm xã hội.
Ngành luật hành chính.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật tố tụng dân sự.
Ngành luật Quốc tế.
Cả ba phương án đều đúng
Ngành luật tố tụng hình sự.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật đất đai.
Ngành luật tư pháp.
Ngành luật ngân sách.
Ngành luật tổ chức tòa án
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật đất đai.
Ngành luật tư pháp.
Ngành luật ngân sách.
Ngành luật tổ chức tòa án.
Hãy chọn đáp án đúng?
Ngành luật tài chính.
Ngành luật kinh tế.
Ngành luật dân sự.
Cả ba phương án đều đúng.
Hãy chọn đáp án đúng?
Quan hệ pháp luật xuất hiện trên cơ sở quy phạm pháp luật.
Quan hệ pháp luật xuất hiện cùng với quan hệ xã hội.
Quan hệ pháp luật tồn tại trên tất cả mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
Quan hệ pháp luật là quan hệ giữa cá nhân với tổ chức.
Hãy chọn đáp án đúng?
Năng lực chủ thể là khả năng sử dụng pháp luật để bảo vệ mình của cá nhân.
Năng lực chủ thể là hiểu biết pháp luật của chủ thể.
Năng lực pháp luật của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền và nghĩa vụ.
Năng lực chủ thể là khả năng hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân.
Hãy chọn đáp án đúng?
Năng lực pháp luật của cá nhân do pháp luật quy định.
Năng lực pháp luật của cá nhân là khả năng của cá nhân tham gia các quan hệ pháp luật.
Năng lực pháp luật của cá nhân không có giới hạn.
Năng lực pháp luật của cá nhân do cá nhân tự quyết định.
Hãy chọn đáp án đúng?
Nội dung của quan hệ pháp luật phụ thuộc vào địa vị pháp lý của chủ thể..
Nội dung của quan hệ pháp luật là tất cả các quyền của chủ thể.
Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể.
Nội dung của quan hệ pháp luật là toàn bộ nghĩa vụ của các bên.
Hội đồng nhân dân các cấp được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Quyết định.
Nghị quyết.
Thông báo.
Công điện.
Khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý gọi là?
Khả năng thực hiện hành vi.
Năng lực thực thi công vụ.
Năng lực nhận thức.
Năng lực hành vi.
Loại quy phạm nào sau đây quan trọng nhất ở Việt Nam hiện nay?
Quy phạm pháp luật.
Quy phạm tôn giáo.
Quy phạm tập quán.
Quy phạm đạo đức.
Năng lực chủ thể bao gồm?
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
Có kiến thức pháp luật và có năng lực hành vi.
Năng lực hành vi và năng lực thực tiến.
Năng lực nhận thức và năng hiểu biết pháp luật.
Năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện khi?
Cá nhân đủ 18 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức.
Cá nhân đủ 16 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức.
Cá nhân đủ 21 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức.
Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định.
Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?
Cá nhân có hiểu biết về pháp luật.
Cá nhân sinh ra.
Cá nhân đủ 18 tuổi.
Cá nhân đủ 15 tuổi.
Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?
Quan hệ bạn bè.
Quan hệ đồng nghiệp.
Quan hệ vợ chồng.
Quan hệ láng giềng.
Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?
Sự kiện pháp lý.
Quy phạm pháp luật.
Cả ba phương án đều đúng.
Năng lực chủ thể.
Quốc Hội được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?
Bộ luật.
Cả ba phương án đều đúng.
Hiến pháp.
Luật và nghị quyết.
Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?
Có sự tham gia của người có chức vụ quyền hạn.
Nghĩa vụ pháp lý.
Sự tham gia của Nhà nước
Sự kiện pháp lý.
Quy phạm pháp luật được áp dụng?
Trong phạm vi hẹp.
Trong một thời gian nhất định.
Một lần.
Áp dụng nhiều lần và chỉ hết hiệu lực khi bị bãi bỏ.
Quy phạm pháp luật thể hiện dưới dạng?
Có thể thành văn hoặc bằng lời nói.
Lời nói.
Thành văn.
Mệnh l.
Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của?
Nhà nước.
Tổ chức chính trị xã hội.
Tổ chức xã hội.
Đảng cộng sản Việt Nam
