wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9 - GHK 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các dụng cụ thí nghiệm quang học thường dùng?

a)

Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, bát sứ.

b)

Nguồn sáng, bảng chia độ, đồng hồ đo điện đa năng, bát sứ.

c)

Nguồn sáng, bảng chia độ, đèn pin, thấu kính.

d)

Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, cuộn dây dẫn có hai đèn LED.

2.

Phần đầu tiên của một báo cáo khoa học thường là gì?

a)

Kết luận.

b)

Tài liệu tham khảo.

c)

Tóm tắt.

d)

Tiêu đề.

3.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

4.

Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Sản phẩm tạo ra muối Sắt (III)chloride có màu gì?

a)

Trắng.

b)

Xanh

c)

Nâu đỏ.

d)

Đen.

5.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại với phi kim (trừ oxygen) là

a)

oxide.

b)

base.

c)

acid.

d)

muối.

6.

Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

a)

Nhôm bị hòa tan và có khí thoát ra khỏi dung dịch.

b)

Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu.

7.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào

a)

khối lượng.

b)

trọng lượng riêng.

c)

khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

khối lượng và vận tốc của vật.

8.

Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do

a)

thế năng xe luôn giảm dần.

b)

động năng xe luôn giảm dần.

c)

động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát.

d)

động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng.

9.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

Wđ = 1/2mv2.

b)

Wđ = 1/2mv.

c)

Wđ = mv2.

d)

Wđ = mv.

10.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công.

b)

vật có khối lượng lớn.

c)

vật có tính ì lớn.

d)

vật có đứng yên.

11.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

12.

Trên một máy kéo có ghi công suất 7360W thì số oát ghi trên máy có ý nghĩa là

a)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 J trong 1 giây.

b)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giây.

c)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kW trong 1 giờ.

d)

máy kéo có thể thực hiện công 7360 kJ trong 1 giây.

13.

Gene là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide.

b)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi polypeptide hay một số loại phân tử ARN.

14.

Phân tử DNA vừa có tính đa dạng, vừa có tính đặc trưng là vì:

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O, N, P.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, mà đơn phân là các amino acid liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau.

c)

Cấu trúc theo nguyên tắc bán bảo toàn, có kích thước lớn và khối lượng lớn.

d)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau.

15.

Phân tử DNA đặc trưng cho từng loài, thậm chí từng cá thể nhờ:

a)

Trình tự sắp xếp các nucleotide.

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotide.

c)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với 4 loại đơn phân: A, T, G, C liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau.

d)

Sự đa dạng của các nucleotide

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về quá trình tái bản DNA?

a)

Mạch DNA mới được tổng hợp dựa trên mạch đơn của DNA làm khuôn.

b)

Phân tử DNA mới giống phân tử DNA ban đầu chỉ nhờ nguyên tắc bổ sung.

c)

Trong quá trình tổng hợp DNA, một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn.

d)

Quá trình tái bản DNA diễn ra ở kì trung gian (trước khi tế bào phân chia).

17.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

18.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

19.

Tiến hành thí nghiệm cho các kim loại Na, Fe tác dụng với nước cất.

a) Kim loại Na tan ra, có hiện tượng sủi bọt khí.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiến hành thí nghiệm cho các kim loại Na, Fe tác dụng với nước cất.

b) Kim loại Fe tan ra, không có sủi bọt khí.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tiến hành thí nghiệm cho các kim loại Na, Fe tác dụng với nước cất.

c) Thí nghiệm chứng tỏ Na hoạt động hóa học mạnh hơn Fe.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tiến hành thí nghiệm cho các kim loại Na, Fe tác dụng với nước cất.

d) Thí nghiệm chứng tỏ Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Na.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Công cơ học được xác định bằng tích của lực và khoảng cách dịch chuyển của vật theo hướng của lực.

a) Công cơ học được xác định bằng công thức A = Fs.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Công cơ học được xác định bằng tích của lực và khoảng cách dịch chuyển của vật theo hướng của lực.

b) Nếu lực tác dụng lên vật theo phương vuông góc với phương dịch chuyển của vật, công cơ học bằng không.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Công cơ học được xác định bằng tích của lực và khoảng cách dịch chuyển của vật theo hướng của lực.

c) Công cơ học phụ thuộc vào hướng của lực tác dụng và hướng dịch chuyển của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công cơ học được xác định bằng tích của lực và khoảng cách dịch chuyển của vật theo hướng của lực.

d) Công cơ học chỉ xảy ra khi lực tác dụng và khoảng cách dịch chuyển đều không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chức năng của các loại RNA:

a) mRNA mang thông tin di truyền từ DNA đến ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chức năng của các loại RNA:

b) rRNA vận chuyển amino acid đến ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chức năng của các loại RNA:

c) rRNA cấu tạo nên ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chức năng của các loại RNA:

d) tRNA không liên kết với amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Cho các cặp chất sau:

a) Zn và HCl b) Cu và ZnSO4 c) Ag và O2 d) Ba và H2O e) Na và Cl2

Số cặp chất phản ứng với nhau là .......

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Để chứng minh kim loại Cu hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại Ag,

người ta tiến hành thí nghiệm cho vài mảnh Cu vào dung dịch nào?

a)

BaCl2

b)

Cu(OH)2

c)

Al2O3

d)

AgNo3

33.

Hình 19.1 mô tả thí nghiệm phản ứng của đinh sắt với dung dịch hydrochloric acid ( HCl).

Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm là Sắt tan dần và xuất hiện ………….

a)

Kết tủa

b)

Khí sủi bọt

c)

Đổi màu

d)

Vẩn đục

34.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thế năng đạt giá trị …………………

a)

Nhỏ nhất

b)

Trung bình

c)

Lớn nhất

d)

Cân bằng

35.

Chiết suất của nước là 1,33, khi tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ là r = ……..

a)

300

b)

320

c)

450

d)

600

36.

Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng ……….

a)

00

b)

450

c)

900

d)

Không chắc chắn

37.

Giữa hai mạch đơn của phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo ................................................. : A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại.

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc giữ lại 1 nửa

d)

Nguyên tắc tự nhân đôi

38.

Phân tử RNA có cấu tạo đa phân, các đơn phân là bốn loại nucleotide: ..........................

a)

A, T, G, C

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, C

d)

A, U, G, X

39.

Kết quả của quá trình tái bản DNA: Từ 1 phân tử DNA mẹ, sau tái bản đã tạo ra 2 phân tử DNA con có ................ giống nhau và giống phân tử DNA mẹ ban đầu.

a)

nguyên tắc

b)

thứ tự

c)

số lượng

d)

trình tự nucleotide

40.

Phiên mã là quá trình tổng hợp ...................... dựa trên trình tự polynucleotide của gene (DNA).

a)

các phân tử RNA

b)

các phân tử DNA

c)

cấu trúc mới

d)

dịch mã