wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC ĐỊNH LUẬT CHẤT KHÍ

Total questions: 35

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

Thể tích của chất khí không đổi

b)

Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

Áp suất của chất khí không đổi

d)

Tích p.V là hằng số

2.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

P1T1 = P2T2

b)

PT=CONST\frac{P}{T}=CONST

c)

pV=const\frac{p}{V}=const

d)

VT=const\frac{V}{T}=const

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

4.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

5.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

6.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi thể tích không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.

7.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

8.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

9.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu?

a)

4 atm

b)

1 atm

c)

2 atm

d)

3 atm

10.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

4,8 atm

b)

2,2 atm

c)

1,8 atm

d)

1,25 atm

11.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

3610C.

b)

3500C.

c)

870C.

d)

3600C.

12.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

7,4.104 Pa .

b)

17,55.104 Pa .

c)

1,28.105 Pa .

d)

58467 Pa.

13.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.105 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.105 Pa

c)

2,33.105 Pa

d)

33.105 Pa

14.

Lốp xe máy được bơm ở nhiệt độ 270C tới áp suất 2 Bar. Khi đi ngoài trời nắng, nhiệt độ của lốp xe bằng 50 oC. Bỏ qua sự dãn nở của lốp xe theo nhiệt độ, coi khí trong lốp xe không bị thoát ra ngoài.

a) Quá trình biến đổi của khối khí trong lốp xe là quá trình đẳng tích.

b) Tích của áp suất và thể tích khí trong lốp xe không đổi.

c) Mật độ phân tử khí trong lốp xe gi khi nhiệt độ tăng.

d) Ở 50 oC, áp suất của khí trong lốp xe đó bằng 3 Bar.

(a)  

15.

Một bình thủy tinh chứa không khí ở áp suất 105 Pa, nhiệt độ 27oC. Miệng bình hình tròn, tiết diện 30 cm2, hướng lên trên và được đậy kín bằng nắp có khối lượng 9 kg. Áp suất khí quyển bằng 105 Pa, lấy g = 10 m/s2. Người ta nung nóng khí trong bình bằng một bếp điện như hình :

a) Quá trình biến đổi của khối khí trong bình là quá trình đẳng tích.

b) Tỉ số giữa áp suất và nhiệt độ của khí trong bình tăng khi nhiệt độ tăng.

c) Nếu nhiệt độ của khí trong bình là 57 oC thì áp suất khí bằng 1,1.105 Pa.

d) Để nắp bình không bị đẩy lên, nhiệt độ cao nhất của khí trong bình chỉ có thể đạt 117 oC.

(a)  

16.

Một bình bằng thủy tinh chịu nhiệt có nắp kín chứa 0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 Bar), được nung nóng đến nhiệt độ 125 oC. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.

a) Thể tích của khí trong bình bằng  13,5lít.  

b) Khi nhiệt độ tăng, áp suất trong bình tăng

c) Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí giảm trong quá trình nung nóng.

d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 125 oC thì áp suất của nó bằng 1,5 Bar.

(a)  

17.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình vẽ. Ở trạng thái (1), khi nhiệt độ bằng 27 oC, khối khí có áp suất bằng 0,8.105 Pa và thể tích bằng 2,4 lít; áp suất của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng 1,2.105 Pa.

a) Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng  3,6 lít.

b) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) bằng  150 oC.

c) Khối khí có áp suất bằng 105 Pa ở nhiệt độ 102 oC.

d) Khi nhiệt độ của khí trong bình là 117 oC thì áp suất của nó xấp xỉ bằng 1,5.105 Pa.

(a)  

18.

Cho một bình kín. Khi áp suất tăng 4 lần thì nhiệt độ trong bình tăng thêm 900K, thể tích không đổi. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khí trong bình là bao nhiêu oC?

4 lines
19.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

20.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

21.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

22.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T2 > T1.

b)

T2 = T1.

c)

T2 < T1.

d)

T2 ≤ T1.

23.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

24.

Đơn vị nào không phải của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

25.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

26.

Trong các đại lượng nào sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất.

27.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng nhiệt

c)

đẳng tích

d)

biến đổi trạng thái bất kì

28.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

d)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

29.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

30.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

31.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

     đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.    

d)

đường thẳng song song trục Op.

32.

Một lượng khí có thể tích 1m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

                                                                         

a)

2,86m3

b)

    2,5m3.

c)

  0,286m3.  

d)

   0,35m3.

33.

Một lượng khí xác định trải qua hai quá trình biến đổi trạng thái được mô tả trên đồ thị (p, V) như hình bên

a) Khối khí chuyển đổi trạng thái bằng quá trình đẳng nhiệt. 

b) Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2).

c) Ở cùng một thể tích , áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ  nhỏ hơn áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ

( Do T1 > T2 nên P1 > P2 )

d) Áp suất của khối khí dù ở nhiệt độ nào, luôn tỉ lệ nghịch với thể tích của nó. 

(a)  

34.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ 

 a. Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. 

b. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt. 

c. Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m3

d. Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3

(a)  

35.

Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ:

a. Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít. 

b. Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol.

c. Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,9 atm

d. Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB.

(a)