wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap giua ky 1 122018

Total questions: 79

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực I.
b)
B. Tăng tỉ trọng cả khu vực I, khu vực II và khu vực III.
c)
C. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và tỉ trọng khu vực III chưa ổn định
d)
D. Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực III.
2.
Câu 2. Lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là
a)
A. dịch vụ.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. tiểu thủ công nghiệp.
d)
D. công nghiệp.
3.
Câu 3. Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là
a)
A. tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao.
b)
B. tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế.
c)
C. đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI).
d)
D. tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi.
4.
Câu 4. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ được thể hiện rõ rệt, đó là
a)
A. các vùng chuyên canh nông nghiệp được phát triển.
b)
B. tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm.
c)
C. hội nhập kinh tế được đẩy mạnh.
d)
D. một số mặt hàng được xuất khẩu lớn.
5.
Câu 5. Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững?
a)
A. Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế.
b)
B. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp l
c)
C. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp.
d)
D. Cơ cấu ngành và vùng kinh tế hợp lí, kinh tế ngoài nhà nước đóng vai trò chủ đạo
6.
Câu 6. Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
a)
A. đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta.
b)
.B. tỉ trọng trong cơ cấu GDP những năm gần đây khá ổn định.
c)
C. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
d)
D. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
7.
Câu 7. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước có được là do
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
b)
B. sự chuyển dịch cơ cấu nội bộ ngành kinh tế
c)
C. phát huy thế mạnh từng vùng và tăng cường hội nhập quốc tế
d)
D. sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế
8.
Câu 8. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước là
a)
A. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
b)
B. Tăng trưởng kinh tế nhanh, bền vững
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ
d)
D. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
9.
Câu 9. Ý nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa?
a)
A. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
b)
B. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp tăng mạnh, dịch vụ không tăng.
c)
C. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao, dịch vụ tăng nhanh, công nghiệp tăng chậm.
d)
D. Nông- lâm nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng có xu hướng giảm, công nghiệp và dịch vụ có xu hướng tăng, nhất là ngành công nghiệp.
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
c)
C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
11.
Câu 11. Từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động nội thương của nước ta ngày càng nhộn nhịp, chủ yếu là do
a)
A. Cơ chế quản lí thay đổi
b)
B. Nhu cầu tiêu dùng của người dân cao
c)
C. Sự đa dạng của các mặt hàng
d)
D. Tác động của thị trường ngoài nước
12.
Câu 12. Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta không có đặc điểm sau?
a)
A. Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
b)
B. Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.
c)
C. Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa.
d)
D. Sự chuyển dịch chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước
13.
Câu 13. Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
a)
A. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
b)
B. tỉ trọng trong cơ cấu GDP trong những năm qua ổn định.
c)
C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
d)
D. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.
14.
Câu 14. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
b)
B. hình thành các khu vực tập trung cao về nông nghiệp.
c)
C. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
d)
D. hình thành các vùng kinh tế động lực
15.
Câu 15. Trong nền kinh tế nước ta thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Tập thể.
d)
D. Tư nhân.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu.
b)
B. Kinh tế Nhà nước có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
c)
C. Ngành nông nghiệp đang giảm tỉ trọng.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu.
17.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?
a)
A. Tỉ trọng ngành dịch vụ hiện nay đứng thứ 2 trong cơ cấu GDP cả nước
b)
B. Hiện nay, khu vực nông-lâm-ngư nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng đang có xu hướng giảm.
c)
C. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
d)
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa-hiện đại hóa
18.
Câu 18. Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần Nhà nước thể hiện qua việc
a)
A. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng gia tăng trong giai đoạn gần đây
b)
B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước
c)
C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại
d)
D. Mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta
19.
Câu 19. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế đã hình thành nên
a)
A. các vùng chuyên canh, khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất
b)
B. khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, vùng kinh tế trọng điểm
c)
C. vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, khu chế xuất
d)
D. ngành công nghiệp chế biến và viễn thông, tư vấn đầu tư
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
a)
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
c)
C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
d)
D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình
21.
Câu 21. Khu vực dịch vụ nước ta đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến
a)
A. giáo dục và y tế.
b)
B. giải trí, văn hóa và thể dục thể thao.
c)
C. xây dựng và kĩ thuật.
d)
D. kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị.
22.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta?
a)
A. Tỉ trọng chăn nuôi lấy sữa tăng so với chăn nuôi lấy thịt.
b)
B. Tỉ trọng của cây công nghiệp tăng so với cây lương thực
c)
C. Tỉ trọng của ngành trồng trọt tăng so với chăn nuôi.
d)
D. Tỉ trọng của ngành trồng trọt giảm so với chăn nuôi.
23.
Câu 23. Khi hội nhập quốc tế và khu vực, Việt Nam tranh thủ được những nguồn lực bên ngoài nào sau đây?
a)
A. Vốn, công nghệ, thị trường.
b)
B. Vốn, nguồn lao động và đường lối, chính sách.
c)
C. Thị trường, nguồn lao động và các nguồn nội lực
d)
D. Công nghệ, thị trường và đường lối, chính sách.
24.
Câu 24. Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta nhằm
a)
A. nhanh chóng đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
b)
B. giải quyết dứt điểm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm ở nước ta hiện nay.
c)
C. đẩy mạnh phát triển kinh tế và tăng cường hội nhập với thế giới.
d)
D. tăng cường việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở mỗi vùng.
25.
Câu 25. Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
a)
A. Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. Quy hoạch các vùng chuyên canh công nghiệp.
c)
C. Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
d)
D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
26.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ trọng có xu hướng giảm.
b)
B. Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.
c)
C. Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.
d)
D. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
27.

Tên viết tắt của tổ chức thương mại thế giới ?

a)

WTO

b)

APEC

c)

EU

d)

NASA

28.

Tên viết tắt của hiệp hội các nước Đông Nam Á ?

a)
EASAN
b)
ASEAN
c)
ASEA
d)
SAEON
29.

Tên viết tắt của tổ chức Liên Hợp Quốc ?

a)
UNO
b)
NATO
c)
UNESCO
d)
UN
30.

Tên viết tắt của diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Bình Dương ?

a)
NAFTA
b)
EU
c)
APEC
d)
ASEAN
31.

Viết tắt của hoạt động kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ?

a)
GDP
b)
FDI
c)
CPI
d)
FBI
32.

FTA là gì ?

a)
Hiệp định Thương mại Quốc tế
b)
Hiệp định Thương mại Tự do
c)
Hệ thống Thương mại Ảo
d)
Hiệp hội Thương mại Á Châu
33.

RCEP LÀ GÌ ?

a)
RCEP là một loại thuế mới.
b)
RCEP là một tổ chức phi lợi nhuận.
c)
RCEP là một chương trình giáo dục quốc tế.
d)
RCEP là Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực.
34.

UKVFTA LÀ TÊN VIẾT TẮT CỦA HIỆP ĐỊNH GÌ ?

a)
Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Châu Âu
b)
Hiệp định Đầu tư Việt Nam - Vương quốc Anh
c)
Hiệp định Thương mại Đối tác Toàn diện Việt Nam - Anh
d)
Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh
35.

Việt Nam có quan hệ hợp tác với bao nhiêu quốc gia và khu vực trên thế giới ?

a)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 150 quốc gia và 20 tổ chức quốc tế.
b)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 250 quốc gia và 40 tổ chức quốc tế.
c)

Việt Nam có quan hệ hợp tác với quốc gia và 30 tổ chức quốc tế.

d)
Việt Nam có quan hệ hợp tác với 100 quốc gia và 10 tổ chức quốc tế.
36.

GDP là gì ?

a)
GDP là Tổng sản phẩm nội địa.
b)
GDP là Tổng sản phẩm quốc nội.
c)
GDP là Tổng sản phẩm quốc tế.
d)
GDP là Tổng thu nhập quốc dân.
37.

GNI là gì?

a)
GNI là Tổng sản phẩm nội địa.
b)
GNI là Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu.
c)
GNI là Tổng thu nhập cá nhân.
d)

GNI là Tổng thu nhập Quốc

38.

Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng.

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước.

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh.

39.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.    

b)

Tổng doanh số bán hàng.    

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.        

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.        

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.

41.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tổng sản phẩm quốc nội.                    

b)

phát triển kinh tế.  

c)

phát triển xã hội.                    

d)

tăng trưởng kinh tế.

42.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

tài trợ hoạt động từ thiện.

c)

tìm kiếm thị trường.

d)

đa dạng nền kinh tế.

43.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.           

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

44.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.                               

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

45.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.                                     

46.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.    

b)

độc lập với nhau.

c)

cản trở nhau phát triển.

d)

triệt tiêu nhau.

47.

Năm 2023, GDP ước tính tăng 5,05%, xu hướng tăng trưởng tích cực. Theo đó, GDP quý IV/2023 ước tính tăng 6,72% so với cùng kỳ năm trước, cao hơn quý IV các năm 2012-2013 và 2020-2022 và với xu hướng tích cực, quý sau cao hơn quý trước (quý I tăng 3,41%, quý II tăng 4,25%, quý III tăng 5,47%). Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam 

a)

có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

rơi vào suy thoái.

c)

giảm về quy mô, sản lượng.

d)

rơi vào khủng hoảng.

48.

GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.  

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.      

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

49.

GDP là tên viết tắt của tiêu chí nào?

4 lines
50.

GDP là chỉ tiêu đánh giá nội dung nào?

4 lines
51.

Thế nào là tăng trưởng kinh tế?  

4 lines
52.

Các chỉ tiêu đánh giá đánh giá tăng trưởng kinh tế?  

4 lines
53.

Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?   

4 lines
54.

Việc đón và phục vụ khách du lịch là thực hiện hoạt động của ngành nào?  

4 lines
55.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần củng cố an ninh, quốc phòng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế cải thiện sức khỏe, tăng tuổi thọ cho nhân dân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Câu 1. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Hội nhập kinh tế QT 

b)

Liên kết kinh tế quốc tế.

c)

Kết nối kinh tế QT 

d)

Tích hợp kinh tế quốc tế.

60.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.

b)

Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.

c)

Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.

d)

Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.

61.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

62.

Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế

a)

Đa phương

b)

Toàn cầu

c)

Toàn diện

d)

Song phương

63.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.   

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.

64.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.

a)

đa phương

b)

toàn cầu.

c)

quốc tế. 

d)

song phương.

65.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương.

b)

khu vực.

c)

toàn cầu. 

d)

song phương.

66.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế đa phương.

b)

Hội nhập kinh tế khu vực.

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

d)

Hội nhập kinh tế song phương.

67.

Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.

b)

Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.

c)

Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.

d)

Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.

68.

Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần

a)

chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.

b)

chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.

c)

chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.

d)

chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.

69.

Hợp tác song phương là sự liên kết , hợp tác giữa bao nhiêu quốc gia ?

a)

5

b)

10

c)

2

d)

3

70.

Hội nhập kinh tế được thực hiện theo bao nhiêu cấp độ khác nhau ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

71.

Việt Nam đã …… , …… tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu .

a)

Hội nhập, chủ động

b)

Cố gắng, góp phần

c)

Ỷ lại, mặc kệ

d)

Tích cực, chủ động

72.

Việt Nam đã mở rộng quan hệ hợp tác song phương với hơn bao nhiêu quốc gia trên thế giới?

a)

170

b)

90

c)

17

d)

9

73.

Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là

a)

Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá

b)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài

d)

Thanh toán và tín dụng quốc tế

74.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập đa phương

d)

Hội nhập khu vực

75.

Tính đến năm 2020, WTO có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

163

b)

164

c)

165

d)

166

76.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào năm nào?

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

77.

Đâu không phải ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế ?

a)

Tạo ra cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường

b)

Thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Gây tụt hậu

d)

Tạo nhiều việc làm và nâng cao thu nhập

78.

Tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

79.

Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là

a)

Hợp tác toàn cầu

b)

Hợp tác đa phương

c)

Hợp tác song phương

d)

Hợp tác khu vực