Font size
Worksheetson tap giua ky 1 122018
Total questions: 79
Worksheet time: 48mins
Tên viết tắt của tổ chức thương mại thế giới ?
WTO
APEC
EU
NASA
Tên viết tắt của hiệp hội các nước Đông Nam Á ?
Tên viết tắt của tổ chức Liên Hợp Quốc ?
Tên viết tắt của diễn đàn kinh tế Châu Á Thái Bình Dương ?
Viết tắt của hoạt động kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ?
FTA là gì ?
RCEP LÀ GÌ ?
UKVFTA LÀ TÊN VIẾT TẮT CỦA HIỆP ĐỊNH GÌ ?
Việt Nam có quan hệ hợp tác với bao nhiêu quốc gia và khu vực trên thế giới ?
Việt Nam có quan hệ hợp tác với quốc gia và 30 tổ chức quốc tế.
GDP là gì ?
GNI là gì?
GNI là Tổng thu nhập Quốc
Tăng trưởng kinh tế là trong thời kì nhất định nền kinh tế
giảm về quy mô, sản lượng
tăng lên về quy mô, sản lượng.
đảm bảo chỉ tiêu năm trước.
giá cả hàng hóa tăng nhanh.
Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng doanh số bán hàng.
Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?
Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.
Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.
Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có tăng trưởng kinh tế như nhau.
Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là
tổng sản phẩm quốc nội.
phát triển kinh tế.
phát triển xã hội.
tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta
khắc phục tình trạng tụt hậu.
tài trợ hoạt động từ thiện.
tìm kiếm thị trường.
đa dạng nền kinh tế.
Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế?
Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.
Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giải quyết tình trạng đói nghèo.
Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng anh ninh.
Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mọi công dân có thu nhập bằng nhau.
Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
Sản xuất hàng giả, hàng nhái.
Tạo việc làm cho người lao động.
Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.
Đóng thuế theo quy định.
Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
Sản xuất hàng giả, hàng nhái.
Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.
Nợ lương của người lao động.
Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.
Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững
có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
độc lập với nhau.
cản trở nhau phát triển.
triệt tiêu nhau.
Năm 2023, GDP ước tính tăng 5,05%, xu hướng tăng trưởng tích cực. Theo đó, GDP quý IV/2023 ước tính tăng 6,72% so với cùng kỳ năm trước, cao hơn quý IV các năm 2012-2013 và 2020-2022 và với xu hướng tích cực, quý sau cao hơn quý trước (quý I tăng 3,41%, quý II tăng 4,25%, quý III tăng 5,47%). Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam
có sự tăng trưởng kinh tế.
rơi vào suy thoái.
giảm về quy mô, sản lượng.
rơi vào khủng hoảng.
GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế?
Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
GDP là tên viết tắt của tiêu chí nào?
GDP là chỉ tiêu đánh giá nội dung nào?
Thế nào là tăng trưởng kinh tế?
Các chỉ tiêu đánh giá đánh giá tăng trưởng kinh tế?
Dựa vào những chỉ tiêu nào để đánh giá phát triển kinh tế?
Việc đón và phục vụ khách du lịch là thực hiện hoạt động của ngành nào?
Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.
ĐÚNG
SAI
Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần củng cố an ninh, quốc phòng.
ĐÚNG
SAI
Tăng trưởng, phát triển kinh tế cải thiện sức khỏe, tăng tuổi thọ cho nhân dân.
ĐÚNG
SAI
Tăng trưởng, phát triển kinh tế làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.
ĐÚNG
SAI
Câu 1. Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Hội nhập kinh tế QT
Liên kết kinh tế quốc tế.
Kết nối kinh tế QT
Tích hợp kinh tế quốc tế.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.
Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.
Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.
Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.
Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?
Song phương, khu vực, toàn cầu.
Song phương, đa phương, toàn diện.
Thoả thuận, liên minh, hợp tác.
Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.
Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế
Đa phương
Toàn cầu
Toàn diện
Song phương
Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.
Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.
Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.
Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế.
đa phương
toàn cầu.
quốc tế.
song phương.
Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế
đa phương.
khu vực.
toàn cầu.
song phương.
Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ trên thế giới, cùng nhau thỏa thuận, cùng tham gia các tổ chức toàn cầu là hình thức hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập kinh tế đa phương.
Hội nhập kinh tế khu vực.
Hội nhập kinh tế toàn cầu.
Hội nhập kinh tế song phương.
Hành vi nào dưới đây thể hiện đúng trách nhiệm của công dân về hội nhập kinh tế quốc tế?
Doanh nghiệp thủy sản X tuân thủ đúng quy định về dán nhãn, giấy tờ chứng minh nguồn gốc và các giấy chứng thư vệ sinh cần thiết khi xuất khẩu hàng hoá vào EU.
Ông H giao sai số lượng hàng hóa so với thỏa thuận trong hợp đồng đã kí kết với đối tác nước ngoài.
Ông K tháo thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá của mình để khai thác bất hợp pháp tại vùng biển nước ngoài.
Công ty Y thay đổi mẫu mã ghế ghỗ khác với mô tả sản phẩm trong hợp đồng với đối tác nước ngoài.
Đối với một đất nước đang phát triển như Việt Nam, để thúc đẩy kinh tế đất nước phát triển thì cần
chủ động hội nhập kinh tế quốc tế với các quốc gia/vùng lãnh thổ.
chỉ lựa chọn phát triển quan hệ kinh tế với các quốc gia phát triển.
chỉ lựa chọn liên kết, hợp tác với các quốc gia trong khối Asean.
chủ động tách biệt quan hệ thương mại với nước láng giềng.
Hợp tác song phương là sự liên kết , hợp tác giữa bao nhiêu quốc gia ?
5
10
2
3
Hội nhập kinh tế được thực hiện theo bao nhiêu cấp độ khác nhau ?
3
2
4
5
Việt Nam đã …… , …… tham gia các tổ chức kinh tế toàn cầu .
Hội nhập, chủ động
Cố gắng, góp phần
Ỷ lại, mặc kệ
Tích cực, chủ động
Việt Nam đã mở rộng quan hệ hợp tác song phương với hơn bao nhiêu quốc gia trên thế giới?
170
90
17
9
Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là
Xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá
Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp
Đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài
Thanh toán và tín dụng quốc tế
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập toàn cầu
Hội nhập song phương
Hội nhập đa phương
Hội nhập khu vực
Tính đến năm 2020, WTO có bao nhiêu quốc gia thành viên?
163
164
165
166
Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO vào năm nào?
2005
2006
2007
2008
Đâu không phải ý nghĩa của hội nhập kinh tế quốc tế ?
Tạo ra cơ hội để mỗi quốc gia mở rộng thị trường
Thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu theo hướng hiện đại, thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
Gây tụt hậu
Tạo nhiều việc làm và nâng cao thu nhập
Tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập đa phương
Hội nhập song phương
Hội nhập khu vực
Hội nhập toàn cầu
Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là
Hợp tác toàn cầu
Hợp tác đa phương
Hợp tác song phương
Hợp tác khu vực
