wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 triết học UTT

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?

a)

CN duy tâm

b)

CN duy vật thời cổ đại

c)

CN duy vật tk XVII-XVIII

d)

CN duy vật biện chứng

2.

2.  Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đemocrit

d)

Heraclit

3.

3. Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?

a)

Thales

b)

Democrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

4.

4. Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?

a)

Thales

b)

Democrit

c)

Heraclit

d)

Anaximens

5.

5. Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV thế kỷ siêu hình

d)

CNDV biện chứng

6.

6. Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

CNDT

b)

CNDV thời cổ đại

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

7.

7. Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?

a)

CNDT

b)

CNDV cổ đại

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

8.

8. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng of tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước & cách mạng

9.

9. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

ý thức of con người do cảm giác sinh ra

b)

ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

10.

10. Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?

a)

phản ánh vật lý

b)

phản ánh hóa học

c)

phản ánh tâm lý

d)

phản ánh ý thức

11.

11. Theo của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

a)

phản ánh ý thức

b)

phản ánh tâm lý động vật

c)

tính kích thích

d)

tính sáng

12.

12. Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.                  

                   

d)

all

13.

13. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

bộ óc con ng và lao động

b)

thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc

14.

14. Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

bộ con người

b)

sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

lao động và ngôn ngữ

d)

thế giới khách quan

15.

15. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng đông, sáng tạo

b)

là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

là một hiện tượng xh và mang bản chất xh

d)

all correct

16.

16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới

17.

17. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

tri thức

b)

tình cảm

c)

niềm tin, ý chí

d)

ý chí và tư

18.

18. Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

19.

19. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

cơ học

b)

vật lý

c)

hóa học

d)

sinh học

20.

20. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

sinh học

b)

hóa học

c)

vận động xã hội

d)

vận động của tư duy

21.

21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

vật chất quyết định ý thức

b)

ý thức quyết định vật chất

c)

vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

d)

ý thức và vật chất độc lập vs nhau

22.

22. Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

23.

23. Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

hoạt động thực tiễn của con người

24.

24. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

ko cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sv sinh ra

b)

ko cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử tồn tại trong đó sv tồn tại và phát triển

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

ko chú ý đến ko gian, time của sự tồn tại, vận động sv

25.

25. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

quan điểm toàn diện

b)

quan điểm phát triển

c)

quan điểm lịch sử cụ thể

d)

quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện

26.

26. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật nguỵ biện?

a)

phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

b)

coi trọng mặt hình thức của đối tượng

c)

đánh tráo các mlh cơ bản thành ko có bản hoặc ngược lại

d)

all correct

27.

27. Phát triển có tính chất gì?

a)

tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú

b)

tính chủ quan và phổ biến

c)

tính chủ quan và cô lập

d)

tính khách quan và cô lập

28.

28. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

mang tính chủ quan

c)

chỉ tăng lên về mặt lượng của sv

d)

chỉ theo vòng tròn khép kín

29.

29. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát triển xu hướng biến đổi của nó

b)

phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

c)

phải sớm phá hiện và ủng hộ đối tượng mới

d)

phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

30.

30. Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sv

b)

chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sv

c)

nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật

d)

chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sv

31.

31. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính ko có ở bất kỳ sv, htg nào

b)

dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sv, htg

c)

dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

chỉ một sv, htg nhất định

32.

32. Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?

a)

tính khách quan

b)

tính phổ biến

c)

tính tất yếu

d)

all correct

33.

33. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

chất của sv tồn tại khách quan bên ngoài sv, phụ thuộc vào ý thức của con ng

b)

chất của sv do cảm giác của con ng quyết định

c)

chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

chất của sv là thuộc tính ko cơ bản của sv

34.

34. Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

sự biến đổi về chất mà lượng ko thay đổi

b)

khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

sự biến đổi về chất và lượng của sv, htg

d)

khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

35.

35. Thế nào là “bước nhảy”?

a)

là sự phát triển đột biến

b)

là sự phát triển ko hoàn thiện về chất

c)

là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại thời điểm nút

d)

all correct

36.

36. Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

quy luật phủ định của phủ định

d)

quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

37.

37. Quy luật mâu thẫn có vai trò như thế nào?

a)

là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.

b)

vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

vạch ra con đường của sự phát triển

38.

38. Mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không liên hệ vs nhau

d)

all correct

39.

39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?

a)

hoạt động sx vật chất

b)

hoạt động chính trị xã hội

c)

hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

hoạt đông giao tiếp cộng đồng

40.

40. Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

biểu tượng

b)

cảm giác

c)

tri giác

d)

phán đoán

41.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

biểu tượng

b)

cảm giác

c)

tri giác

d)

phán đoán

42.

42. Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

là sự phản ánh gián tiếp sv, htg

c)

là giai đoạn cao của quá trình nhận thức

d)

phản ánh đc bản chất của sv, htg

43.

43. Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sv htg

c)

là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

phản ánh đc bản chất của sv, htg

44.

44. Thế nào là chân lý?

a)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

tri thức ko phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

tri thức thuộc về số đông

d)

all correct

45.

45. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

từ nhận thúc lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động , từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

46.

46. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

đồng nhất vật chất nói chung vs ý niệm tuyệt đối

b)

đồng nhất vật chất nói chung với mộtdạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

đồng nhất vật chất vs khối lượng

d)

all correct

47.

47. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

all correct

c)

vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.

48.

48. Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

vật chất bị tiêu tan

b)

giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

vận động bị tiêu tan

d)

all correct

49.

49. Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

đồng nhất vật chất vs 1 dạng cụ thể của nó

b)

ko đồng nhất vật chất vs vật thể

c)

coi vật chất toòn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức

50.

50. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiểu như thế nào?

a)

vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

b)

vật chất đc sinh ra và bị mất đi

c)

vật chất có giới hạn

d)

vật chất đc đồng nhất vs vật thể

51.

51. Trong  định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

thực tại khách quan

b)

vận động và biến đổi

c)

có khối lượng và quảng tính

d)

ko có khối lượng

52.

52. Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời vs các dạng cụ thể của vật chất

c)

đồng nhất vật chất vs một dạng cụ thể của vật chất

d)

vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

53.

53. Trường phái triết học nào quan niệm “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất”?

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

CNDV thời cổ đại

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

54.

54. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

mang tính chủ quan

b)

phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

là hình thức tồn tại của vật chất

d)

all correct

55.

55. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

không gian và time phụ thuộc vs cảm giác của con người

c)

không gian thuần túy ngoài vật chất

d)

time tồn tại thuần túy ngoài vật chất

56.

56. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóa lẫn nhau

c)

thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, ko do ai sinh ra và ko mất đi

d)

thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

57.

57. Quan điểm nào cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV biện chứng

58.

58. Quan điểm nào tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

CNDT chủ quan

b)

CNDT khách quan

c)

CNDV siêu hình

d)

CNDV cổ đại

59.

59. Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

lao động

c)

hoạt động phản ánh

d)

hoạt động tinh thần

60.

60.  Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tinthì con người cần có gì?

a)

công cụ lao động

b)

đối tượng lao động

c)

ngôn ngữ

d)

công cụ ld và đối tượng ld

61.

61. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

lao động, thực tiễn xh

c)

bộ não ng và hoạt động của nó

d)

sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

62.

62. Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?

a)

tính đúng đắn trung thực vs vật phản ánh

b)

tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

tính sai lệch vs vật phản ánh

d)

tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

63.

63. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

ý thức tự nó có thể làm thay đổi đc hiện thực

b)

ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

ý thức quyết định vật chất

64.

64. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

tuyệt đối hóa vai trò of ý thức

b)

tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

65.

65.  Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

c)

tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

66.

66. Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sv

b)

là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

c)

là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau của các sv, htg mang tính chủ quan

d)

là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật.

67.

67. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?

a)

mang tính tương đối

b)

mang tính tuyệt đối

c)

mang tính bất biến

d)

mang tính chủ quan

68.

68. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

dùng để chỉ mặt, thuọc tính mo có ở bất kỳ sv, htg nào

b)

dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sv, htg

c)

dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sv, htg

d)

là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

69.

69. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

chỉ là các mặt, thuộc tính có ở all các sv, htg

b)

là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sv, htg

d)

chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính

70.

70. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

cái chung là cái bộ phận

b)

muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng

c)

cái riêng là cái toàn thể

d)

cái chung ko gia nhập hết vào cái riêng

71.

71. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

cái riêng là chỉ một sv, htg, quá trình riêng lẻ nhất định

b)

cái chung ko phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

c)

cái đơn nhất và cái chung ko chuyển hóa cho nhau

d)

cái riêng lớn hơn cái chung

72.

72. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

cái chung tồn tại trong cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại

b)

cái riêng là toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận

c)

cái riêng tồn tại độc lập so vs cái chung

d)

cái đơn nhất và cái chung can chuyển hóa qua lại lẫn nhau

73.

73. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

a)

là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biên đổi nhất định kèm theo

b)

là một sv, htg sinh ra sv htg khác

c)

là cái có sau kết quả

d)

đồng nhất vs nguyên cớ và đk

74.

74. Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

hoàn toàn giống nhau

c)

tồn tại độc lập vs nhau

d)

nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra đk

75.

75. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

nguyên nhân ko ảnh hưởng đến kết quả

b)

nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

nguyên nhân ko có mlh nhiều đến kết quả

d)

all

76.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân có trước kết quả

b)

    Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

   Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

77.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, bản chất là gì?

a)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng

b)

  Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài

c)

  Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

A.    Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

78.

    Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Chất là phạm trù triết học

b)

A.    Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

c)

A.    Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

A.    Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm

79.

1.     Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

A.    Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

A.    Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

A.    Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

A.    Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

80.

1.     Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

A.    Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

A.    Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy         

d)

A.    Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

81.

1.     Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?

a)

A.    Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

A.    Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

A.    Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

A.    Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối

82.

1.     Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?

a)

A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

C. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

D. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

83.

1.     Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

A.    Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

A.    Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

84.

1.     Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

A.    Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

A.    Các mặt đối lập không đấu tranh và thống nhất với nhau

d)

A.    Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

85.

1.     Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A.    Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn              

b)

A.    Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

A.    Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

A.    Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ

86.

1.     Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

A.    Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

A.    Kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

A.    Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

A.    Kế thừa những yếu tố tiêu cực

87.

1.     Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

A.    Đường cong

b)

A.    Đường thẳng

c)

A.    Đường xoáy ốc

d)

A.    Đường tròn khép kín

88.

1.     Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

A.    Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

A.    Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

A.    Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

A.    Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

89.

1.     Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?

a)

A.    Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

A.    Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

A.    Gắn lý luận với thực tiễn

d)

A.    Tách lý luận khỏi thực tiễn

90.

1.      Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?

a)

A.    Cần tách rời lý luận với thực tiễn

b)

A.    Coi trọng lý luận hơn thực tiễn

c)

A.    Coi trọng thực tiễn hơn lý luận

d)

A.    Gắn lý luận với thực tiễn

91.
  1. Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2)..  được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

A.    1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

A.    1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

A.    1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

A.    1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

92.
  1. Luận điểm “Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại” được hiểu như thế nào?

a)

A.    Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

b)

A.    Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể nhận thức đúng thế giới

c)

A.    Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

A.    Cảm giác của con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

93.
  1. Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa như thế nào?

a)

Phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành

b)

A.    Khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con người có thể nhận thức được thực tại khách quan

c)

A.    Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất

d)

all correct

94.
  1. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Không gian và thời gian….”?

a)

A.    Chỉ là cảm giác của con người

b)

A.    Gắn liền với nhau và với vật chất vận động

c)

A.    Tồn tại độc lập với vật chất vận động

d)

A.    Tồn tại tách rời nhau

95.
  1. Trong định nghĩa vật chất, Lênin khẳng định vật chất được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh là muốn khẳng định điều gì?

a)

Vật chất tác động lên con người    

b)

A.    Vật chất tồn tại khách quan

c)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan  

d)

A.    Tất cả các đáp án

96.
  1.   Nội dung “Được đem lại cho con người trong cảm giác” trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì?

a)

A.    Ý thức có trước vật chất               

b)

A.    Con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất

c)

A.    Ý thức là sự phản ánh lại vật chất 

d)

A.    Con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất

97.
  1. Trường phái nào quan niệm: “Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ”?

a)
  1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)
  1. Chủ nghĩa duy tâm

c)
  1. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)
  1. Chủ nghĩa kinh nghiệm

98.
  1. Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

A.    Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

A.    Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

A.    Chỉ cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

d)

A.    Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

99.
  1. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

A.    Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

b)

A.    Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

A.    Tính năng động, sáng tạo của ý thức

d)

A.    Tính chủ quan của ý thức con người

100.
  1. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức  

b)

A.    Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

c)

A.    Bản chất năng động, sáng tạo của ý thức                            

d)

A.    Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức

101.
  1. Bổ sung để được một khẳng định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện tượng…”?

a)
  1. Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)
  1. Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)
  1. Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)
  1. Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

102.
  1. Cơ sở nào tạo nên mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng?

a)
  1. Do tính thống nhất vật chất của thế giới

b)
  1. Do khả năng nhận thức sáng tạo của chủ thể

c)
  1. Do sự tồn tại độc lập giữa các sự vật, hiện tượng

d)
  1. Sự tồn tại của thế giới tinh thần

103.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có các tính chất nào?

a)

A.    Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú

b)

A.    Tính khách quan, tính phổ biến, tính một mặt

c)

A.    Tính chủ quan và tính cụ thể

d)

A.    Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

104.

1.     Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc toàn diện, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

A.    Là chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

A.    Là đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản

c)

A.    Là lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

A.    Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

105.

1.      Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

a)

A.    Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

b)

A.    Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ

c)

A.    Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

d)

A.    Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

106.
  1. Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển có…”?

a)
  1. Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn

b)
  1. Độc lập với nhau một cách hoàn toàn

c)
  1. Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.

d)
  1. Tách biệt với nhau tương đối  

107.
  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)
  1. Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)
  1. Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)
  1. Phát triển chỉ đơn thuần là sự tăng lên về lượng

d)
  1. Phát triển chỉ tất cả sự vận động nói chung

108.

1.     Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”?

a)

A.    Một sự vật, một quá trình

b)

A.    Những mặt, những thuộc tính        

c)

A.    Những mặt, những thuộc tính không đồng nhất

d)

A.    Một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau

109.

1.     Đưa ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đặc điểm của cái đơn nhất?

a)

A.    Tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

A.    Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

A.    Tồn tại ở tất cả các sự vật, hiện tượng

d)

A.    Không liên quan đến cái chung, cái riêng

110.

1.     Điền vào chỗ trống: V.I.Lênin viết: “Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến …”?

a)

cái chung

b)

cái bản thể

c)

cái đơn nhất

d)

cái đặc

111.

1.     Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: “Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”?

a)

A.    Cái chung / cái riêng

b)

A.    Cái riêng / cái chung

c)

A.    Cái chung / Cái đơn nhất

d)

A.    Cái đơn nhất / cái riêng

112.

1.     Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Cái… là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái…”?

a)

A.    Riêng/Chung

b)

A.    Chung/Toàn diện

c)

A.    Riêng/Bộ phận

d)

A.    Chung/Riêng

113.

1.     Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: “Bất cứ … nào cũng chỉ bao quát một cách đại khái tất cả mọi vật riêng lẻ”?

a)

riêng

b)

đơn nhất

c)

chung

d)

đặc thù

114.

1.      Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: “Bất cứ … nào cũng không gia nhập đầy đủ vào cái chung”?

a)

riêng

b)

đơn nhất

c)

chung

d)

cái đặc thù

115.

1.     Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

A.    Muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng

b)

A.    Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng

c)

A.    Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

A.    Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

116.

1.     Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?

a)

A.    Cần phải cá biệt hoá cái chung cho phù hợp với đặc điểm của từng trường hợp cụ thể

b)

A.    Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện để “cái đơn nhất” có lợi trở thành “cái chung” và “cái chung” bất lợi trở thành “cái đơn nhất”

c)

A.    Khi sử dụng một kinh nghiệm nào đó trong điều kiện khác thì chỉ nên rút ra những mặt chung đối với trường hợp đó.

d)

A.    Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện thuận lợi để “cái đơn nhất” bất lợi trở thành “cái chung” và “cái chung” có lợi trở thành “cái đơn nhất”

117.
  1. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Trong hoạt động thực tiễn có thể và cần phải tạo điều kiện thuận lợi để cái đơn nhất có lợi cho con người trở thành…và... bất lợi trở thành cái đơn nhất”?

a)

A.    Cái chung/cái chung

b)

A.    Cái riêng/ cái riêng

c)

A.    Cái đơn nhất/ cái đơn nhất

d)

A.    Cái chung/ cái riêng

118.

1.     Bài học: “Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước” được rút ra từ luận điểm nào?

a)

A.    Áp dụng cái chung vào cái riêng phải chú ý đến hoàn cảnh cụ thể

b)

A.    Áp dụng cái chung vào cái riêng một cách phiến diện

c)

A.    Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

A.    Áp dụng cái chung vào cái riêng không cần xem xét đến cái đặc thù

119.

1.     Lựa chọn từ đúng vào chỗ trống, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những môi liên hệ giữa những sự kiện xảy ra . . .”?

a)

A.    Sau khi hiện tượng này xuất hiện

b)

A.    Trước khi hiện tượng này xuất hiện

c)

A.    Trong khi hiện tượng này xuất hiện

d)

A.    Đồng thời với hiện tượng này

120.

1.     Điền vào chỗ trống: “Muốn loại bỏ một sự vật, hiện tượng nào đó không cần thiết, thì phải ......”?

a)

A.    Loại bỏ nguyên nhân gián tiếp sinh ra nó

b)

A.    Loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

c)

A.    Loại bỏ nguyên nhân chủ quan sinh ra nó

d)

A.    Loại bỏ nguyên nhân bên ngoài sinh ra nó

121.

1.     Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A.    Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

b)

A.    Nguyên nhân có thể chuyển hoá thành kết quả

c)

A.    Mỗi sự vật, hiện tượng chỉ do một nguyên nhân sinh ra

d)

A.    Một nguyên nhân chỉ có thể sản sinh ra hai kết quả trái ngược nhau

122.
  1. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Phản ánh là thuộc tính...”?

a)
  1. Đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ

b)
  1. Phổ biến của mọi dạng vật chất

c)
  1. Riêng của các dạng vật chất vô cơ

d)

Duy nhất của não

123.

1.     Chọn câu trả lời đúng nhất về “mối liên hệ”?

a)

A.    Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

A.    Là khái niệm dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau chỉ trong đối tượng

c)

A.    Là phạm trù triết học dung để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng chỉ giữa các đối tượng với nhau

d)

A.    Là quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

124.

1.   Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao giờ cũng … cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên”?

a)

phản b iện

b)

vạch đường đi

c)

phủ nhận

d)

bác

125.

1.     Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp …”?

a)

tuyệt đối

b)

tạm thời

c)

vĩnh viễn

d)

bất

126.

1.     Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên

b)

A.    Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

c)

A.    Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện

d)

A.    Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên

127.
  1. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, chúng ta phải làm gì?

a)

A.    Phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên

b)

A.    Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

C. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

d)

A.    Chỉ căn cứ vào cái ngẫu nhiên mà không quan tâm đến cái tất nhiên

128.

1.     Câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người thuộc nhằm để chỉ điều gì?

a)

A.    Coi trọng hình thức hơn nội dung

b)

A.    Coi trọng nội dung hơn hình thức

c)

A.    Không coi trọng cả nội dung và hình thức

d)

A.    Coi trọng nội dung và hình thức như nhau

129.

1.     Từ quy luật lượng- chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải làm gì?

a)

A.    Chỉ chú trọng về mặt lượng

b)

A.    Chỉ chú trọng về mặt chất

c)

A.    Chú trọng cả lượng và chất

d)

A.    Tuân theo khuynh hướng tả khuynh

130.

1.     Trong nhiệm vụ đưa đất nước thoát khỏi chế độ thực dân phong kiến thì Cách mạng tháng 8/1945 là thực hiện theo hình thức bước nhảy nào?

a)

A.    Bước nhảy cục bộ

b)

A.    Bước nhảy toàn bộ

c)

A.    Bước nhảy đột biến

d)

A.    Bước nhảy tạm

131.

1.     Trong giai đoạn 1975-1986, những sai lầm của sự chủ quan, nóng vội hay của sự bảo thủ, trì trệ của Đảng và nhà nước ta là do không tôn trọng quy luật cơ bản nào?

a)

A.    Quy luật mâu thuẫn

b)

A.    Quy luật lượng chất

c)

A.    Quy luật phủ định của phủ định

d)

A.    Quy luật đấu tranh giai cấp

132.
  1. Giai đoạn 1975-1986, Đảng và nhà nước ta đã mắc bệnh chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết trong quá trình phát triển đất nước. Vậy Đảng ta đã mắc phải sai lầm gì theo quy luật lượng - chất?

a)

tả khuynh

b)

hữu khuynh

c)

all

d)

khách

133.

1.     Câu thành ngữ nào không hàm chứa nội dung theo quy luật lượng- chất?

a)

A.    Có đi có lại mới toại lòng nhau

b)

A.    Róc mòn cạn ruộng

c)

A.    Tích tiểu thành đại

d)

A.    Có công mài sắt có ngày nên kim

134.

1.     Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung chính của quy luật nào?

a)

A. Quy luật mâu thuẫn

b)

B. Quy luật phủ định của phủ định

c)

B. Quy luật lượng chất

d)

D. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

135.
  1. Câu tục ngữ « Tích tiểu thành đại » thuộc về nội dung của quy luật nào ?

a)

A.    Quy luật mâu thuẫn

b)

A.    Quy luật phủ định của phủ đinh

c)

A.    Quy luật lượng chất

d)

k cái

136.
  1. Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải làm gì ?

a)

A.    Phân biệt rõ hai mặt chất và lượng của sự vật

b)

A.    Kiên trì tích luỹ về lượng đến mức cần thiết

c)

A.    Lựa chọn thời cơ đúng đắn để thực hiện bước nhảy

d)

A.    Tất cả các đáp án

137.

1.     Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, mâu thuẫn giữa thực trạng nền kinh tế phát triển còn thấp với mục tiêu phát triển đất nước cao được xem là mâu thuẫn nào ?

a)

A. Mâu thuẫn bên ngoài

b)

A. Mâu thuẫn cơ bản

c)

A. Mâu thuẫn thứ yếu

d)

A. Mâu thuẫn đối

138.

1.     Câu nói của C.Mác “Hạnh phúc là đấu tranh” muốn nhấn mạnh đến quy  luật nào?

a)

A.    Quy luật mâu thuẫn

b)

A.    Quy luật lượng chất

c)

A.    Quy luật phủ định của phủ định

d)

A.    Không có đáp án đúng

139.

1.     Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

A. Do cái hích của Thượng đế

b)

B. Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

c)

C. Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

D. Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

140.

1.     Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

a)

A.    Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

A.    Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

A.    Không còn thống nhất với nhau

d)

A.    Không còn sự thống nhất và thủ tiêu nhau

141.

1.     Việt Nam lựa chọn con đường: “…tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa”, nội hàm của từ “bỏ qua” được hiểu là?

a)

A.   Phủ định

b)

A.   Phủ định biện chứng

c)

A.   Phủ định sạch trơn

d)

all

142.

1.     Trong quá trình hoạch định các chủ trương, đường lối phát triển đất nước, Đảng ta phải dựa trên cơ sở nào?

a)

A.  Những quy luật khách quan

b)

A.  Thực tiễn sự vận động, phát triển của xã hội

c)

A.  Xu thế phát triển của thời đại

d)

all

143.

1.     Bổ sung để được một định nghĩa đúng: “Thực tiễn là…”?

a)

A.    Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài còn người và độc lập với nhận thức của con người

b)

A.    Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

c)

A.    Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến thế giới

d)

A.    Toàn bộ hoạt động vật chất – cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

144.

1.     Ph.Ănghen nói: “Mác đã tìm ra quy luật phát triển của lịch sử loài người…con người trước hết phải cần ăn, uống, chỗ ở và mặc đã rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo được”. Câu nói trên của C.Mác nhấn mạnh vai trò của hình thức nào?

a)

A.    Hoạt động sản xuất vật chất

b)

A.    Hoạt động chính trị- xã hội

c)

A.    Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

A.    Hoạt động nghệ thuật

145.

1.     Bổ sung để được một câu trả lời đúng: “Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nhận thức là . . .”?

a)

A.    Sự hồi tưởng lại của linh hồn bất tử về thế giới

b)

A.    Phản ánh hiện thức khách quan một cách sáng tạo

c)

A.    Sao chép nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người

d)

A.    Hoàn toàn tính chủ quan của con người

146.

1.     Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A.    Nhận thức là quá trình tạo thành tri thức về thế giới khách quan trong bộ óc con người

b)

A.    Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người

c)

A.    Nhận thức là quá trình phản ánh nguyên xi sự vật, hiện tượng vào trong đầu óc con người

d)

A.    Nhận thức là một quá trình biện chứng có vận động và phát triển

147.

1.     Chỉ ra quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về cảm giác?

a)

A.    Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

A.    Cho ta hình ảnh về sự vật trọn vẹn

c)

A.    Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong óc nhờ trí nhớ

d)

A.    Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

148.

148. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, theo V.I.Lênin: “Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là …của lý luận nhận thức”

a)

thứ hai

b)

A.    Quan điểm thứ nhất và cơ bản

c)

A.    Quan điểm cơ bản

d)

A.    Quan điểm đầu tiên

149.

149. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, “chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người… và được… kiểm nghiệm”?

a)

A.    Sáng tạo/ nhận thức

b)

A.    Phản ánh/ thực tiễn

c)

A.    Lao động/ thực tế

d)

A.    Nhận thức/ thực tiễn

150.

150.Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân  loại tiến bộ”?

a)

A.    Có cơ sở

b)

A.    Có động lực

c)

A.    Tính lịch sử - xã hội

d)

A.    Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội