Font size
Worksheetschương 2 triết học UTT
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
1. Quan điểm nào đồng nhất vật chất với một vài dạng cụ thể như nước, lửa, không khí?
CN duy tâm
CN duy vật thời cổ đại
CN duy vật tk XVII-XVIII
CN duy vật biện chứng
2. Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?
Thales
Anaximens
Đemocrit
Heraclit
3. Nhà triết học nào đồng nhất vật chất là nước?
Thales
Democrit
Heraclit
Anaximens
4. Triết gia nào đồng nhất vật chất là lửa?
Thales
Democrit
Heraclit
Anaximens
5. Quan điểm nào cho rằng chỉ có một hình thức vận động duy nhất là vận động cơ học?
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
CNDV thế kỷ siêu hình
CNDV biện chứng
6. Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?
CNDT
CNDV thời cổ đại
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
7. Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?
CNDT
CNDV cổ đại
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
8. Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
Biện chứng of tự nhiên
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
Bút ký triết học
Nhà nước & cách mạng
9. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
ý thức of con người do cảm giác sinh ra
ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất
ý thức là một dạng vật chất đặc biệt
ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
10. Trong các hình thức sau, hình thức phản ánh nào cao nhất?
phản ánh vật lý
phản ánh hóa học
phản ánh tâm lý
phản ánh ý thức
11. Theo của chủ nghĩa duy vật biện chứng, động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
phản ánh ý thức
phản ánh tâm lý động vật
tính kích thích
tính sáng
12. Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?
là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh
là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh
là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.
all
13. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
bộ óc con ng và lao động
thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
lao động và ngôn ngữ
Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
14. Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?
bộ con người
sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người
lao động và ngôn ngữ
thế giới khách quan
15. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng đông, sáng tạo
là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
là một hiện tượng xh và mang bản chất xh
all correct
16. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan
Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan
Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới
17. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
tri thức
tình cảm
niềm tin, ý chí
ý chí và tư
18. Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?
4
3
5
6
19. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?
cơ học
vật lý
hóa học
sinh học
20. Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?
sinh học
hóa học
vận động xã hội
vận động của tư duy
21. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
vật chất quyết định ý thức
ý thức quyết định vật chất
vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
ý thức và vật chất độc lập vs nhau
22. Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
23. Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?
hoạt động tự thân của ý thức con người
hoạt động nhận thức của ý thức con người
hoạt động chủ quan của ý thức con người
hoạt động thực tiễn của con người
24. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?
ko cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể trong đó sv sinh ra
ko cần chú ý tới điều kiện, hoàn cảnh lịch sử tồn tại trong đó sv tồn tại và phát triển
Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển
ko chú ý đến ko gian, time của sự tồn tại, vận động sv
25. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?
quan điểm toàn diện
quan điểm phát triển
quan điểm lịch sử cụ thể
quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện
26. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thuật nguỵ biện?
phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng
coi trọng mặt hình thức của đối tượng
đánh tráo các mlh cơ bản thành ko có bản hoặc ngược lại
all correct
27. Phát triển có tính chất gì?
tính khách quan, phổ biến, đa dạng và phong phú
tính chủ quan và phổ biến
tính chủ quan và cô lập
tính khách quan và cô lập
28. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?
chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng
mang tính chủ quan
chỉ tăng lên về mặt lượng của sv
chỉ theo vòng tròn khép kín
29. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?
cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát triển xu hướng biến đổi của nó
phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn
phải sớm phá hiện và ủng hộ đối tượng mới
phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng
30. Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?
chỉ nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sv
chỉ nắm bắt cái đã tồn tại của sv
nắm bắt những cái hiện đã, đang tồn tại và thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
chỉ nắm bắt xu hướng phát triển trong tương lai của sv
31. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?
dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính ko có ở bất kỳ sv, htg nào
dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sv, htg
dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác
chỉ một sv, htg nhất định
32. Mối liên hệ nhân quả có những thuộc tính nào?
tính khách quan
tính phổ biến
tính tất yếu
all correct
33. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?
chất của sv tồn tại khách quan bên ngoài sv, phụ thuộc vào ý thức của con ng
chất của sv do cảm giác của con ng quyết định
chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật
chất của sv là thuộc tính ko cơ bản của sv
34. Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?
sự biến đổi về chất mà lượng ko thay đổi
khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng
sự biến đổi về chất và lượng của sv, htg
khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng
35. Thế nào là “bước nhảy”?
là sự phát triển đột biến
là sự phát triển ko hoàn thiện về chất
là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại thời điểm nút
all correct
36. Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất
quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
quy luật phủ định của phủ định
quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định
37. Quy luật mâu thẫn có vai trò như thế nào?
là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.
vạch ra xu hướng của sự phát triển
vạch ra cách thức của sự phát triển
vạch ra con đường của sự phát triển
38. Mặt đối lập có đặc điểm gì?
Là những mặt có những thuộc tính, tính chất trái ngược nhau
Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau
Là những mặt không liên hệ vs nhau
all correct
39. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn?
hoạt động sx vật chất
hoạt động chính trị xã hội
hoạt động thực nghiệm khoa học
hoạt đông giao tiếp cộng đồng
40. Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?
biểu tượng
cảm giác
tri giác
phán đoán
Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?
biểu tượng
cảm giác
tri giác
phán đoán
42. Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?
là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
là sự phản ánh gián tiếp sv, htg
là giai đoạn cao của quá trình nhận thức
phản ánh đc bản chất của sv, htg
43. Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?
là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan
là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sv htg
là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức
phản ánh đc bản chất của sv, htg
44. Thế nào là chân lý?
Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm
tri thức ko phản ánh đúng hiện thực khách quan
tri thức thuộc về số đông
all correct
45. Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?
từ nhận thúc lý tính đến nhận thức cảm tính
từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động , từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng
46. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
đồng nhất vật chất nói chung vs ý niệm tuyệt đối
đồng nhất vật chất nói chung với mộtdạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
đồng nhất vật chất vs khối lượng
all correct
47. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?
khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất
all correct
vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể
vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.
48. Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?
vật chất bị tiêu tan
giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan
vận động bị tiêu tan
all correct
49. Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
đồng nhất vật chất vs 1 dạng cụ thể của nó
ko đồng nhất vật chất vs vật thể
coi vật chất toòn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất
coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức
50. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiểu như thế nào?
vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại
vật chất đc sinh ra và bị mất đi
vật chất có giới hạn
vật chất đc đồng nhất vs vật thể
51. Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?
thực tại khách quan
vận động và biến đổi
có khối lượng và quảng tính
ko có khối lượng
52. Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?
vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể
vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời vs các dạng cụ thể của vật chất
đồng nhất vật chất vs một dạng cụ thể của vật chất
vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người
53. Trường phái triết học nào quan niệm “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất”?
chủ nghĩa duy tâm
CNDV thời cổ đại
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
54. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?
mang tính chủ quan
phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối
là hình thức tồn tại của vật chất
all correct
55. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
không gian và time phụ thuộc vs cảm giác của con người
không gian thuần túy ngoài vật chất
time tồn tại thuần túy ngoài vật chất
56. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hóa lẫn nhau
thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, ko do ai sinh ra và ko mất đi
thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
57. Quan điểm nào cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
CNDV siêu hình
CNDV biện chứng
58. Quan điểm nào tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?
CNDT chủ quan
CNDT khách quan
CNDV siêu hình
CNDV cổ đại
59. Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?
hoạt động sinh sản duy trì nòi giống
lao động
hoạt động phản ánh
hoạt động tinh thần
60. Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tinthì con người cần có gì?
công cụ lao động
đối tượng lao động
ngôn ngữ
công cụ ld và đối tượng ld
61. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?
sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người
lao động, thực tiễn xh
bộ não ng và hoạt động của nó
sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên
62. Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?
tính đúng đắn trung thực vs vật phản ánh
tính sáng tạo năng động, sáng tạo
tính sai lệch vs vật phản ánh
tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên
63. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?
ý thức tự nó có thể làm thay đổi đc hiện thực
ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động
ý thức quyết định vật chất
64. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
tuyệt đối hóa vai trò of ý thức
tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức
phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
65. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?
tuyệt đối hóa vai trò của ý thức
khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao
tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
66. Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sv
là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên
là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau của các sv, htg mang tính chủ quan
là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật.
67. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?
mang tính tương đối
mang tính tuyệt đối
mang tính bất biến
mang tính chủ quan
68. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?
dùng để chỉ mặt, thuọc tính mo có ở bất kỳ sv, htg nào
dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sv, htg
dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sv, htg
là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định
69. Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?
chỉ là các mặt, thuộc tính có ở all các sv, htg
là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sv, htg
chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính
70. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
cái chung là cái bộ phận
muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng
cái riêng là cái toàn thể
cái chung ko gia nhập hết vào cái riêng
71. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
cái riêng là chỉ một sv, htg, quá trình riêng lẻ nhất định
cái chung ko phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng
cái đơn nhất và cái chung ko chuyển hóa cho nhau
cái riêng lớn hơn cái chung
72. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?
cái chung tồn tại trong cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại
cái riêng là toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận
cái riêng tồn tại độc lập so vs cái chung
cái đơn nhất và cái chung can chuyển hóa qua lại lẫn nhau
73. Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?
là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biên đổi nhất định kèm theo
là một sv, htg sinh ra sv htg khác
là cái có sau kết quả
đồng nhất vs nguyên cớ và đk
74. Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?
khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
hoàn toàn giống nhau
tồn tại độc lập vs nhau
nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra đk
75. Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?
nguyên nhân ko ảnh hưởng đến kết quả
nguyên nhân sinh ra kết quả
nguyên nhân ko có mlh nhiều đến kết quả
all
Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?
Nguyên nhân có trước kết quả
Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối
Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả
Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, bản chất là gì?
Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng
Chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài
Chỉ tổng thể tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng
A. Chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng
Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Chất là phạm trù triết học
A. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật
A. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác
A. Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm
1. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A. Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật
A. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
A. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
A. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội
A. Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy
A. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật mâu thuẫn?
A. Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng
A. Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau
A. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau
A. Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối
1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ?
A. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời
B. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối
C. Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối
D. Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối
1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng
Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người
A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau
A. Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài
1. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh và thống nhất với nhau
A. Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn
A. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ
A. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
A. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ
1. Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?
A. Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ
A. Kế thừa toàn bộ cái cũ
A. Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp
A. Kế thừa những yếu tố tiêu cực
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?
A. Đường cong
A. Đường thẳng
A. Đường xoáy ốc
A. Đường tròn khép kín
1. Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A. Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức
A. Thực tiễn là động lực của nhận thức
A. Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức
1. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?
A. Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn
A. Coi trọng tổng kết thực tiễn
A. Gắn lý luận với thực tiễn
A. Tách lý luận khỏi thực tiễn
1. Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn?
A. Cần tách rời lý luận với thực tiễn
A. Coi trọng lý luận hơn thực tiễn
A. Coi trọng thực tiễn hơn lý luận
A. Gắn lý luận với thực tiễn
Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?
A. 1- Vật thể, 2- hoạt động
A. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan
A. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể
A. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật
Luận điểm “Vật chất là cái được cảm giác chúng ta chép lại, phản ánh lại” được hiểu như thế nào?
A. Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới
A. Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể nhận thức đúng thế giới
A. Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất
A. Cảm giác của con người không thể phản ánh đúng thế giới vật chất
Định nghĩa vật chất của Lênin có ý nghĩa như thế nào?
Phân biệt sự khác nhau giữa khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù triết học với khái niệm vật chất với tư cách là phạm trù của các khoa học chuyên ngành
A. Khẳng định tính thứ nhất của vật chất, tính thứ hai của ý thức, khẳng định khả năng con người có thể nhận thức được thực tại khách quan
A. Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất
all correct
Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Không gian và thời gian….”?
A. Chỉ là cảm giác của con người
A. Gắn liền với nhau và với vật chất vận động
A. Tồn tại độc lập với vật chất vận động
A. Tồn tại tách rời nhau
Trong định nghĩa vật chất, Lênin khẳng định vật chất được cảm giác của con người chép lại, chụp lại, phản ánh là muốn khẳng định điều gì?
Vật chất tác động lên con người
A. Vật chất tồn tại khách quan
Con người có khả năng nhận thức được thế giới khách quan
A. Tất cả các đáp án
Nội dung “Được đem lại cho con người trong cảm giác” trong định nghĩa vật chất của Lênin diễn tả điều gì?
A. Ý thức có trước vật chất
A. Con người có khả năng nhận thức thế giới vật chất
A. Ý thức là sự phản ánh lại vật chất
A. Con người không có khả năng nhận thức thế giới vật chất
Trường phái nào quan niệm: “Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải lấy hiện thực khách quan làm căn cứ”?
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa kinh nghiệm
Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?
A. Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh
A. Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan
A. Chỉ cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người
A. Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
A. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
A. Tính năng động, sáng tạo của ý thức
A. Tính chủ quan của ý thức con người
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
A. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
A. Bản chất năng động, sáng tạo của ý thức
A. Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức
Bổ sung để được một khẳng định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện tượng…”?
Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên
Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định
Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau
Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển
Cơ sở nào tạo nên mối liên hệ phổ biến của các sự vật, hiện tượng?
Do tính thống nhất vật chất của thế giới
Do khả năng nhận thức sáng tạo của chủ thể
Do sự tồn tại độc lập giữa các sự vật, hiện tượng
Sự tồn tại của thế giới tinh thần
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có các tính chất nào?
A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú
A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính một mặt
A. Tính chủ quan và tính cụ thể
A. Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc toàn diện, luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Là chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác
A. Là đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản
A. Là lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau
A. Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
1. Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?
A. Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
A. Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ
A. Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng
A. Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác
Thêm cụm từ nào vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển có…”?
Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn
Độc lập với nhau một cách hoàn toàn
Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau.
Tách biệt với nhau tương đối
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là đúng?
Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật, hiện tượng
Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật
Phát triển chỉ đơn thuần là sự tăng lên về lượng
Phát triển chỉ tất cả sự vận động nói chung
1. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”?
A. Một sự vật, một quá trình
A. Những mặt, những thuộc tính
A. Những mặt, những thuộc tính không đồng nhất
A. Một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau
1. Đưa ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đặc điểm của cái đơn nhất?
A. Tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng
A. Tồn tại ở một sự vật, hiện tượng mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác
A. Tồn tại ở tất cả các sự vật, hiện tượng
A. Không liên quan đến cái chung, cái riêng
1. Điền vào chỗ trống: V.I.Lênin viết: “Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa đến …”?
cái chung
cái bản thể
cái đơn nhất
cái đặc
1. Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: “Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”?
A. Cái chung / cái riêng
A. Cái riêng / cái chung
A. Cái chung / Cái đơn nhất
A. Cái đơn nhất / cái riêng
1. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Cái… là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái…”?
A. Riêng/Chung
A. Chung/Toàn diện
A. Riêng/Bộ phận
A. Chung/Riêng
1. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: “Bất cứ … nào cũng chỉ bao quát một cách đại khái tất cả mọi vật riêng lẻ”?
riêng
đơn nhất
chung
đặc thù
1. Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống, V.I.Lênin viết: “Bất cứ … nào cũng không gia nhập đầy đủ vào cái chung”?
riêng
đơn nhất
chung
cái đặc thù
1. Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng
A. Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng
A. Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng
A. Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung
1. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận định nào sau đây là sai?
A. Cần phải cá biệt hoá cái chung cho phù hợp với đặc điểm của từng trường hợp cụ thể
A. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện để “cái đơn nhất” có lợi trở thành “cái chung” và “cái chung” bất lợi trở thành “cái đơn nhất”
A. Khi sử dụng một kinh nghiệm nào đó trong điều kiện khác thì chỉ nên rút ra những mặt chung đối với trường hợp đó.
A. Trong hoạt động thực tiễn cần phải tạo điều kiện thuận lợi để “cái đơn nhất” bất lợi trở thành “cái chung” và “cái chung” có lợi trở thành “cái đơn nhất”
Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Trong hoạt động thực tiễn có thể và cần phải tạo điều kiện thuận lợi để cái đơn nhất có lợi cho con người trở thành…và... bất lợi trở thành cái đơn nhất”?
A. Cái chung/cái chung
A. Cái riêng/ cái riêng
A. Cái đơn nhất/ cái đơn nhất
A. Cái chung/ cái riêng
1. Bài học: “Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước” được rút ra từ luận điểm nào?
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng phải chú ý đến hoàn cảnh cụ thể
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng một cách phiến diện
A. Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
A. Áp dụng cái chung vào cái riêng không cần xem xét đến cái đặc thù
1. Lựa chọn từ đúng vào chỗ trống, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những môi liên hệ giữa những sự kiện xảy ra . . .”?
A. Sau khi hiện tượng này xuất hiện
A. Trước khi hiện tượng này xuất hiện
A. Trong khi hiện tượng này xuất hiện
A. Đồng thời với hiện tượng này
1. Điền vào chỗ trống: “Muốn loại bỏ một sự vật, hiện tượng nào đó không cần thiết, thì phải ......”?
A. Loại bỏ nguyên nhân gián tiếp sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân chủ quan sinh ra nó
A. Loại bỏ nguyên nhân bên ngoài sinh ra nó
1. Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
A. Nguyên nhân có thể chuyển hoá thành kết quả
A. Mỗi sự vật, hiện tượng chỉ do một nguyên nhân sinh ra
A. Một nguyên nhân chỉ có thể sản sinh ra hai kết quả trái ngược nhau
Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Phản ánh là thuộc tính...”?
Đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ
Phổ biến của mọi dạng vật chất
Riêng của các dạng vật chất vô cơ
Duy nhất của não
1. Chọn câu trả lời đúng nhất về “mối liên hệ”?
A. Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau
A. Là khái niệm dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau chỉ trong đối tượng
A. Là phạm trù triết học dung để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng chỉ giữa các đối tượng với nhau
A. Là quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao giờ cũng … cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên”?
phản b iện
vạch đường đi
phủ nhận
bác
1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp …”?
tuyệt đối
tạm thời
vĩnh viễn
bất
1. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên
A. Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua
A. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện
A. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, chúng ta phải làm gì?
A. Phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính đến cái ngẫu nhiên
A. Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên
C. Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên
A. Chỉ căn cứ vào cái ngẫu nhiên mà không quan tâm đến cái tất nhiên
1. Câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người thuộc nhằm để chỉ điều gì?
A. Coi trọng hình thức hơn nội dung
A. Coi trọng nội dung hơn hình thức
A. Không coi trọng cả nội dung và hình thức
A. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau
1. Từ quy luật lượng- chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải làm gì?
A. Chỉ chú trọng về mặt lượng
A. Chỉ chú trọng về mặt chất
A. Chú trọng cả lượng và chất
A. Tuân theo khuynh hướng tả khuynh
1. Trong nhiệm vụ đưa đất nước thoát khỏi chế độ thực dân phong kiến thì Cách mạng tháng 8/1945 là thực hiện theo hình thức bước nhảy nào?
A. Bước nhảy cục bộ
A. Bước nhảy toàn bộ
A. Bước nhảy đột biến
A. Bước nhảy tạm
1. Trong giai đoạn 1975-1986, những sai lầm của sự chủ quan, nóng vội hay của sự bảo thủ, trì trệ của Đảng và nhà nước ta là do không tôn trọng quy luật cơ bản nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật lượng chất
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
Giai đoạn 1975-1986, Đảng và nhà nước ta đã mắc bệnh chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết trong quá trình phát triển đất nước. Vậy Đảng ta đã mắc phải sai lầm gì theo quy luật lượng - chất?
tả khuynh
hữu khuynh
all
khách
1. Câu thành ngữ nào không hàm chứa nội dung theo quy luật lượng- chất?
A. Có đi có lại mới toại lòng nhau
A. Róc mòn cạn ruộng
A. Tích tiểu thành đại
A. Có công mài sắt có ngày nên kim
1. Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung chính của quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
B. Quy luật phủ định của phủ định
B. Quy luật lượng chất
D. Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu tục ngữ « Tích tiểu thành đại » thuộc về nội dung của quy luật nào ?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật phủ định của phủ đinh
A. Quy luật lượng chất
k cái
Muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải làm gì ?
A. Phân biệt rõ hai mặt chất và lượng của sự vật
A. Kiên trì tích luỹ về lượng đến mức cần thiết
A. Lựa chọn thời cơ đúng đắn để thực hiện bước nhảy
A. Tất cả các đáp án
1. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, mâu thuẫn giữa thực trạng nền kinh tế phát triển còn thấp với mục tiêu phát triển đất nước cao được xem là mâu thuẫn nào ?
A. Mâu thuẫn bên ngoài
A. Mâu thuẫn cơ bản
A. Mâu thuẫn thứ yếu
A. Mâu thuẫn đối
1. Câu nói của C.Mác “Hạnh phúc là đấu tranh” muốn nhấn mạnh đến quy luật nào?
A. Quy luật mâu thuẫn
A. Quy luật lượng chất
A. Quy luật phủ định của phủ định
A. Không có đáp án đúng
1. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?
A. Do cái hích của Thượng đế
B. Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng
C. Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần
D. Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng
1. Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?
A. Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau
A. Sự thủ tiêu lẫn nhau
A. Không còn thống nhất với nhau
A. Không còn sự thống nhất và thủ tiêu nhau
1. Việt Nam lựa chọn con đường: “…tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa”, nội hàm của từ “bỏ qua” được hiểu là?
A. Phủ định
A. Phủ định biện chứng
A. Phủ định sạch trơn
all
1. Trong quá trình hoạch định các chủ trương, đường lối phát triển đất nước, Đảng ta phải dựa trên cơ sở nào?
A. Những quy luật khách quan
A. Thực tiễn sự vận động, phát triển của xã hội
A. Xu thế phát triển của thời đại
all
1. Bổ sung để được một định nghĩa đúng: “Thực tiễn là…”?
A. Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài còn người và độc lập với nhận thức của con người
A. Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội
A. Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến thế giới
A. Toàn bộ hoạt động vật chất – cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ
1. Ph.Ănghen nói: “Mác đã tìm ra quy luật phát triển của lịch sử loài người…con người trước hết phải cần ăn, uống, chỗ ở và mặc đã rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo được”. Câu nói trên của C.Mác nhấn mạnh vai trò của hình thức nào?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
A. Hoạt động chính trị- xã hội
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học
A. Hoạt động nghệ thuật
1. Bổ sung để được một câu trả lời đúng: “Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nhận thức là . . .”?
A. Sự hồi tưởng lại của linh hồn bất tử về thế giới
A. Phản ánh hiện thức khách quan một cách sáng tạo
A. Sao chép nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người
A. Hoàn toàn tính chủ quan của con người
1. Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Nhận thức là quá trình tạo thành tri thức về thế giới khách quan trong bộ óc con người
A. Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người
A. Nhận thức là quá trình phản ánh nguyên xi sự vật, hiện tượng vào trong đầu óc con người
A. Nhận thức là một quá trình biện chứng có vận động và phát triển
1. Chỉ ra quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về cảm giác?
A. Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ
A. Cho ta hình ảnh về sự vật trọn vẹn
A. Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong óc nhờ trí nhớ
A. Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật
148. Điền từ thích hợp vào chỗ trống, theo V.I.Lênin: “Quan điểm về đời sống, về thực tiễn phải là …của lý luận nhận thức”
thứ hai
A. Quan điểm thứ nhất và cơ bản
A. Quan điểm cơ bản
A. Quan điểm đầu tiên
149. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, “chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người… và được… kiểm nghiệm”?
A. Sáng tạo/ nhận thức
A. Phản ánh/ thực tiễn
A. Lao động/ thực tế
A. Nhận thức/ thực tiễn
150.Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”?
A. Có cơ sở
A. Có động lực
A. Tính lịch sử - xã hội
A. Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội
