wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1 ôn tập bài 6-10

Total questions: 65

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

10,500kw đọc là:

a)

만 오천 원

b)

만 오백 원

c)

일만 오천 원

d)

일만 오백 원

2.

2,750,000VND đọc là?

a)

백 칠십오만 동

b)

이백 칠십오만 동

c)

만 칠십오 동

d)

이만 칠십오 동

3.

"Nước ngọt" tiếng Hàn là?

a)

과일

b)

채소

c)

음료수

d)

생선

4.

"Quần" tiếng Hàn là?

a)

신발

b)

모자

c)

치마

d)

바지

5.

Tiểu từ thích hợp để điền vào chỗ trống là?

"저... 한국어... 잘 하고 싶어요."

a)

가-를

b)

가-을

c)

는-를

d)

는-을

6.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi đã từng mua 2 đôi giày vào năm ngoái."

4 lines
7.

Thân A/V chứa NÂ 아 và 오 Gắn thêm 았다

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Danh từ N이다 được chia quá khứ thế nào?

(Viết theo cú pháp: Npc + /Nkpc + (a)  

9.

Hoàn thiện câu chia đuôi QK 았/었어요.

그/여자/정말/예쁘다.

(a)  

10.

Đây là định nghĩa của từ nào?

' Sử dụng khi hỏi về sự vật, sự việc mà người hỏi chưa có hình dung cụ thể'

(a)  

11.

Dịch câu sang tiếng Việt

'저는 생선하고 채소를 좋아합니다."

(a)  

12.

Dịch câu sang tiếng Hàn

'Chúng ta hãy đi xem phim kinh dị cùng nhau đi'

(a)  

13.

Chọn cách chia động từ đúng

a)

고프요.

b)

고파요.

c)

고퍼요.

14.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Tôi muốn mua máy tính và sách

(a)  

15.

Trả lời câu hỏi:

이거 얼마예요?

a)

이거 안 비싸요.

b)

오만 동이에요.

c)

깎아 주세요.

d)

이거 두 개 주세요.

16.

Chọn câu đúng:

Câu 'hãy bớt cho tôi/ bán rẻ cho tôi' được viết sang tiếng Hàn là

a)

싸게 샀어요.

b)

깎아 주세요.

c)

싸게 해 주세요.

d)

다음에 또 오세요.

17.

Tìm danh từ chỉ đơn vị phù hợp:

꽃 한 _______

바나나 한 _______

포도 한 ________

(a)  

18.

이 사람 기분이 어때요?

a)

아파요.

b)

기뻐요.

c)

좋아요.

d)

나빠요.

19.

Trả lời câu hỏi:

뭐 드릴까요?

a)

책을 안 사고 싶어요.

b)

가게에 책이 있어요.

c)

책 한 권 주세요.

d)

책이 아주 많아요.

20.

Trả lời câu hỏi:

사과 몇 개 샀어요? 얼마예요? (Chỉ cần viết số bằng tiếng hàn _____, _________원)

(a)  

21.

Điền từ vào chỗ trống:

..........................................?

저는 가방을 하나 사고 싶어요

a)

뭘 해요?

b)

가방이 어때요?

c)

뭘 찾으세요?

d)

가방이 괜찮아요?

22.

Cách chia của bất quy tắc 'ᅳ' khi gặp các gốc từ bắt đầu bằng nguyên âm là gì?

a)

Bỏ 'ᅳ'

b)

sau đó thêm 'ᅢ' hoặc 'ᅦ'

c)

Thêm 'ᅳ' vào.

d)

sau đó thêm 'ᅡ' hoặc 'ᅥ'

23.

Nghĩa của ngữ pháp 'V고 싶다' là gì?

a)

Nhớ V

b)

Không nhớ V

c)

Muốn V

d)

Không muốn V

24.

Viết những số tiền này thành chữ:

782,395,073.

(a)  

25.

Dịch câu sau

"저는 가족이 보고 싶어요"

(a)  

26.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

김치찌개

b)

갈비탕

c)

김밥

d)

삼계탕

27.

가: _______ 음식을 좋아해요?

나: 비빔밥을 좋아해요.

a)

b)

언제

c)

무슨

d)

어디에

28.

가: _____ 마실래요?

나: 저는 맥주를 마실래요.

a)

무슨

b)

c)

뭐가

d)

몇 시에

29.

맛이 어때요?

a)

달요

b)

시어요

c)

셔요

d)

달아요

30.

Đồ vật nào không có trong hình

a)

그릇

b)

숟가락

c)

접시

d)

젓가락

e)

포크

31.

Ngữ pháp '겠' có ý nghĩa gì?

a)


Nói về sự vật, hiện tượng, hành vi

sẽ xảy ra trong tương lai gần.

b)

Dùng khi muốn thể hiện mong muốn

c)

Thể hiện ý chí rằng người nói sẽ thực

hiện điều gì đó

d)

Thể hiện sự phỏng đoán khi dùng với

ngôi thứ ba.

32.

Dịch câu này sang tiếng Việt

'열심히 공부하겠습니다.'

(a)  

33.

Nghĩa trang trọng của ngữ pháp -(으)세요 là gì?

(a)  

34.

Nhập các ý nghĩa của hình ảnh dưới đây

(a)  

35.

Đây là khu vực gì?

(a)  

36.

Những gì đúng về NP -지 않다 ?

a)

Ngữ pháp phủ định

b)

Đi với N

c)

Đi với A

d)

Đi với V

37.

Chia từ chính xác

'열다 + (으)세요'

(a)  

38.

Từ trái nghĩa với 위

a)

아래

b)

아레

c)

d)

안에

39.

Nghĩa của từ: bên phải là?

a)

왼쪽

b)

오른쪽

40.

“왼쪽으로 오세요”. Nghĩa là gì?

a)

Đi vào trong.

b)

Đi ra ngoài.

c)

Đi về bên trái.

d)

Đi về bên phải.

41.

1층 (a)   오세요

42.

가: 같이 영화를 볼래요?

나: ____________

a)

네, 좋아요

b)

무슨 영화 보고 싶어요?

c)

어디예요?

d)

네, 있어요

43.

이것은 무앗입니까?

a)

점심

b)

침실

c)

침대

d)

소파

44.

"옷장" là gì?

a)

Tủ sách

b)

Tủ quần áo

c)

Tủ giày dép

45.

"Bàn" ( ở nhà) trong tiếng Hàn là gì?

a)

식탁

b)

탁자

c)

책상

d)

테이블

46.

Trái nghĩa với "Đơn giản" là gì?

a)

복잡하다

b)

간단하다

c)

길다

d)

높다

47.

"Thân thiện, tử tế" trong tiếng Hàn là gì?

a)

친한 친구

b)

친절하다

c)

친척

d)

칠판

48.

"Tiền thuê nhà trọ" trong tiếng Hàn là gì?

a)

하숙비

b)

하숙집

c)

혼자

d)

호텔

49.

Ngữ pháp N도 là gì?

(a)  

50.

ngữ pháp được dùng để hỏi về ý định của người nghe hoặc

nói về ý định của người nói?

a)
(으)ㄹ래요(?)
b)

c)

(으)세요(?)

d)

지 않다

51.

이것은 무엇입니까?

(a)  

52.

여기는 어디입니까?

(a)  

53.

여기는 어디입니까?

(a)  

54.

a)

người

b)

con

c)

tên

d)

danh sách

55.

Em trai gọi chị gái là gì?

a)

누나

b)

언니

56.

"Gia đình tôi" tiếng Hàn là gì?

(a)  

57.

Số Thuần Hàn được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi nói về số điện thoại.

b)

Khi nói về tuổi.

c)

Khi nói về ngày, tháng, năm.

d)

Khi nói về số phòng.

58.

Chọn đáp an không đúng trong các câu sau đây.

a)

우리 가족은 다섯 명입니다.

b)

부모님, 남동생 그리고 저입니다.

c)

제 가족은 셋 명입니다.

d)

제 이름은 연나입니다.

59.

Theo ngữ pháp BQT 'ㄹ', V/A có patchim là ᄅ kết hợp với phụ âm nào sẽ KHÔNG có sự thay đổi?

a)

b)

c)

d)

60.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

b)

c)

d)

61.

Chọn đáp án phù hợp và hoàn thành hội thoại trong ảnh trên.

a)

몇 명입니까?

b)

부모님 그리고 저입니다.

c)

무엇입니까?

62.

Hình thức kính ngữ của 이/가 và 은/는 là gì?

(a)  

63.

Cách chia của động/tính từ có patchim ‘ᄅ’ + ‘ᄅ’ dạng chữ là ‘ᄅ’ giữ nguyên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dịch câu sau (Sử dụng đuôi kính ngữ)

"Bà ngoại tôi xem TV"

(a)  

65.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn (sử dụng kính ngữ)

"Thầy đã gọi điện thoại"

(a)