NEW
Font size
WorksheetsOn tap Bai 8
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
bánh quy là gì
과자
과일
과도
과다
cá là gì?
생선
생일
생명
생생
귤 là gì?
quýt
cam
táo
ổi
Hiệu sách là gì?
서점
상가
사업
문구점
소설책 là gì?
truyện thiếu nhi
sách tâm lý
truyện tiểu thuyết
sách giáo khoa
망고 là gì?
xoài
táo
cóc
ổi
수박 là gì?
dưa hấu
dưa lê
dưa bở
dưa vàng
cơm là gì?
밥
국
밤
공
국 là gì?
canh
cơm
cá
cháo
ngọt là gì?
달다
시다
쓰다
짜다
맵다 là gì?
cay
chua
mặn
ngọt
Chọn đáp án sai
숟가락: thìa
메뉴: thực đơn
컵: bình, chai
젓가락: đũa
Từ nào dịch nghĩa sai?
테이블: bàn ăn
손님: khách hàng
종업원: chủ nhà hàng
흡연석: chỗ hút thuốc
Chọn đáp án sai?
금연석: chỗ cấm hút thuốc
주문하다: thanh toán
계산서: phiếu tính tiền
영수증: hóa đơn
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
일본
중국
이름
인도
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
공무원
간호사
주부
호주
Chủ đề chung của các từ vựng dưới đây là?
베트남, 인도네시아, 미국, 대만
나라
인사
이름
취미
Chủ đề của đoạn văn dưới đây là?
안녕하세요, 제 이름은 링입니다. 반갑습니다.
자기 소개
학교 소개
친구 소개
직업 소개
Chọn câu trả lời phù hợp với tình huống sau:
A: 뚜안 씨는 학생입니까?
B:___________
네, 뚜안입니다
네, 학생입니다
A: 이 사람은 루이엔 씨입니까?
B: ____________
네, 저는 학생입니다
아니요 흐엉 씨입니다.
A: 안녕하세요, 저는 최정우입니다.
B:________________
안녕하세요? 저는 김유나 씨입니다
반갑습니다. 제 이름은 히엔입니다.
A: 마이클 씨는 미국 사람입니까?
B: ________________
네, 미국 사람입니까.
아니요, 호주 사람입니다.
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
학생
요리사
병원
의사
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
일본
시계
책상
칠판
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
주부
텔레비전
컴퓨터
라디오
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
교실
강의실
백화점
베트남
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
사전
화장실
은행
학교
Chọn câu trả lời phù hợp với tình huống sau:
A: 여기는 어디입니까?
B:___________
도서관입니다.
이것은 책입니다.
A: 이것은 사전입니까?
B:__________
네, 한국어 사전입니다.
아니요, 가방이 아닙니다.
Chọn câu trả lời phù hợp với tình huống sau:
A; 컴퓨터가 있습니까?
B: _______
네, 컴퓨터입니다.
아니요, 없습니다.
Chọn câu trả lời phù hợp với tình huống sau:
A; 교실에 시계가 있습니까?
B:______
네, 있습니다
아니요, 시계가 아닙니다.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: (___)을 좋아합니까?
B: 저는 영화를 좋아합니다.
무엇
어디
누구
언제
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: (보통) ____에서 한국어를 공부합니까?
B: 도서관에서 공부합니다.
무엇
어디
누구
언제
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: (___) 등산을 합니까?
B: 주말에 합니다.
언제
누구
어디
어느
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: (___)와 쇼핑합니까?
B: 저는 친구와 같이 합니다.
누구
언제
어디
무엇
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: 수요일에 명동에 갑니까?
B: 아니요,
목요일에 갑니다.
명동에서 쇼핑합니다.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: 아침에는 무엇을 먹습니까?
B: 저는 보통 _________
식당에서 먹습니다.
빵과 우유를 먹습니다.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
A: 언제 여행을 갑니까?
B: __________
주말에 갑니다.
다음 해에 만납니다.
