wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phụ thuộc hàm

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phụ thuộc hàm là gì?

a)

Cho R(U); X,Y ⊆ U và một PTH f: X→Y. Ta nói R thỏa mãn PTH f nếu với 2 bộ bất kỳ ti, tj ∈ R khác nhau trên X thì chúng phải giống nhau trên Y

b)

Cho R(U); X,Y ⊆ U và một PTH f: X→Y. Ta nói R thỏa mãn PTH f nếu với 2 bộ bất kỳ ti, tj ∈ R giống nhau trên X thì chúng phải khác nhau trên Y

c)

Cho R(U); X,Y ⊆ U và một PTH f: X→Y. Ta nói R thỏa mãn PTH f nếu với 2 bộ bất kỳ ti, tj ∈ R giống nhau trên X thì có thể giống nhau trên Y

d)

Cho R(U); X,Y ⊆ U và một PTH f: X→Y. Ta nói R thỏa mãn PTH f nếu với 2 bộ bất kỳ ti, tj ∈ R khác nhau trên X thì chúng cũng giống nhau trên Y.

2.

Trong định nghĩa phụ thuộc hàm, nếu X!→ Y thì điều gì đúng?

a)

X và Y luôn giống nhau

b)

X và Y có cùng giá trị trong tất cả các bộ của R

c)

X xác định hàm Y

d)

Y không phụ thuộc hàm vào X

3.

Phụ thuộc hàm nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

Mã sinh viên, Mã môn → Điểm thi

b)

Mã sinh viên, Mã môn → Họ tên sinh viên

c)

Mã sinh viên, Mã môn → Tên môn, Số tín chỉ

d)

Mã sinh viên, Mã lớp → Họ tên sinh viên

4.

Đâu là tiên đề tăng trưởng trong Hệ tiên đê Armstrong?

a)

Nếu X → Y và Y → Z thì X→ Z

b)

Nếu Y ⊆ X thì X → Y

c)

Nếu X ⊆ Y thì X → Y

d)

Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ

5.

Cho quan hệ R(U) với U = {ABCD} và tập phụ thuộc hàm F = { A → B, B → C, A → D}. Sử dụng hệ tiên đề Armstrong, phụ thuộc hàm nào sau đây được suy ra từ F?

a)

C → BD

b)

A → B

c)

B → D

d)

A → C

6.

Cho quan hệ R(U) với U = {ABC} và F = {A → B}. Áp dụng tiên đề nào để chứng minh được AC → BC?

a)

Tiên đề phản xạ

b)

Tiên đề bắc cầu

c)

Tiên đề tăng trưởng

d)

Tiên đề tích lũy

7.

Cho phụ thuộc hàm X → Y, X → Z. Để chứng minh X → YZ thì cần áp dụng những tiên đề nào trong hệ tiên đề Armstrong?

a)

Tăng trưởng và bắc cầu

b)

Phản xạ và bắc cầu

c)

Phản xạ và tăng trưởng

d)

Tích tích lũy

8.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = { K → IL, A → K, AK → LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AD}

a)

{AD}+ = {ADKL}

b)

{AD}+ = {ADK}

c)

{AD}+ = {IKL}

d)

{AD}+ = {ADIKL}

9.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = { K → IL, A → K, AK → LD}. Tìm bao đóng của tập thuộc tính {L}?

a)

{L}+ = ∅

b)

{L}+ = {L}

c)

{L}+ = {IL}

d)

{L}+ = {LD}

10.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = { K  IL, A  K, AK  LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {K}?

a)

{K}+ = {K}

b)

{K}+ = {ADKL}

c)

{K}+ = {KIL}

d)

{K}+ = {IL}

11.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) K  U.K được gọi là khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ nếu:

a)

K ⊃ U và ∀A ∈K; (K -{A})+ ≠ U

b)

K ⊃ U và ∀A ∈K; (K -{A})+ = U

c)

K+ = U

d)

K | U và ∀A ∈K; (K -{A})+ = U

12.

. Cho r(U,F) với U={ABCD}; F={A  B, B  C, CD  A}.Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{B}

b)

{AD}

c)

{A}

d)

{CD}

13.

 

Cho r(U,F) với U={ABCD}; F={A  B, B  C, D  A}.Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{AB}

b)

{D}

c)

{ABD}

d)

{CD}

14.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={C  AB, D  C, CD  EA}.Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U, F) tập thuộc tính nào sau đây là tập nguồn?

a)

{AC}

b)

{C}

c)

{CD}

d)

{D}

15.

. Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={AC  D, A  CB, AB  ED}.Trong thuật toán tìm tất cả các khóa cho r(U, F) tập thuộc tính nào sau đây là tập thuộc tính trung gian?

a)

{BC}

b)

{AB}

c)

{ED}

d)

{CD}

16.

Đâu là phát biểu của tiên đề phản xạ trong Hệ tiên đê Armstrong?

a)

Nếu X → Y và Y → Z thì X→ Z

b)

Nếu Y ⊆ X thì X → Y

c)

Nếu X ⊆ Y thì X → Y

d)

Nếu X → Y và Z ∈ U thì XZ → YZ

17.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={AB  C, DE  B, C  ABD, CD  E}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {CD}?

a)

{CD}+ = {ABCDE}

b)

{CD}+ = {ABD}

c)

{CD}+ = {CDE}

d)

{CD}+ = {AB}

18.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={AB  C, DE  B, C  ABD, CD  E}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {BC}?

a)

{BC}+ = {CDE}

b)

{BC}+ = {CABD}

c)

{BC}+ = {ABCDE}

d)

{BC}+ = {AB}

19.

Cho r(U,F) với U = {ADIKL}; F = { K  IL, A  K, AK  LD}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {A}?

a)

{A}+ = {ADKL}

b)

{A}+ = {K}

c)

{A}+ = {AK}

d)

{A}+ = {ADIKL}

20.

Khóa chính trong một bảng phải thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Phải có giá trị duy nhất và không NULL

b)

Phải là một khóa ngoài

c)

Có thể có giá trị NULL

d)

Có thể chứa các giá trị trùng lặp

21.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={BC  CE, B  A, AB  ED}.Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{AB}

b)

{BC}

c)

{B}

d)

{AC}

22.

Khi nói Y là phụ thuộc hàm đầy đủ vào X , điều này có nghĩa là gì?

a)

X không thể xác định duy nhất Y

b)

Chỉ cần một phần của X để xác định Y

c)

Y không thể xác định duy nhất X

d)

Mọi thuộc tính trong X đều cần thiết để xác định Y

23.

Cho quan hê R(U) với U = {ABCD}, nếu A → BC và C → D. Áp dụng tính tích lũy ta có kết quả nào sau đây?

a)

A → BCD

b)

C → ABD

c)

ABC → D

d)

B → ACD

24.

Cho phụ thuộc hàm X → Y, WY → Z. Để chứng minh WX → Z thì cần áp dụng những tiên đề nào trong hệ tiên đề Armstrong?

a)

Tăng trưởng và bắc cầu

b)

Phản xạ và bắc cầu

c)

Phản xạ và tăng trưởng

d)

Tích tích lũy

25.

Cho r(U,F) với U={ABCD}; F={A → B, B → C, C → D, D → E }. Khóa tối thiểu của lược đồ quan hệ này là gì?

a)

{AD}

b)

{A}

c)

{B}

d)

{AC}

26.

Cho r(U,F) với U={ABCDE}; F={AB → C, DE → B, C → ABD, CD → E}.Tìm bao đóng của tập thuộc tính {AB}?

a)

{AB}+ = {ABC}

b)

{AB}+ = {CABD}

c)

{AB}+ = {ABCDE}

d)

{AB}+ = {AB}

27.

Phụ thuộc hàm f: X → Y trên quan hệ R(U) có nghĩa là gì?

a)

Tập thuộc tính Y không liên quan đến tập thuộc tính X

b)

Tập thuộc tính X xác định tập thuộc tính Y

c)

Tập thuộc tính X và Y không có quan hệ gì với nhau

d)

Tập thuộc tính Y xác định tập thuộc tính X

28.

Bài toán thành viên đặt ra câu hỏi gì?

a)

Kiểm tra xem một tập phụ thuộc hàm F có tương đương vơi G hay không

b)

Xác định xem một tập thuộc tính U có chuaaws thuộc tính nào đó không

c)

Xác định xem tập phụ thuộc F có rỗng hay không

d)

Kiểm tra xem một phụ thuộc hàm X → Y có thuộc F+ hay không

29.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U = (ABC) và F = { A → B,B → C,A → C }. Tại sao phụ thuộc hàm A → C được coi là dư thừa?

a)

Vì A → C không xác định được B

b)

Vì A không là khóa của U

c)

Vì A → C không phụ thuộc tập thuộc tính U

d)

Vì F \ { A → C } tương đương với F

30.

Cho tập phục thuộc hàm F = { A → B, B → C, A → C }. Loại bỏ phụ thuộc hàm nào từ F để biến nó thành một phủ không dư thừa?

a)

B → C

b)

A → B

c)

Không thể loại bỏ phụ thuộc hàm nào

d)

A → C

31.

Cho tập thuộc tính hàm F = { A → B, AB → C, B → D }. Để F trở thành phủ tối thiểu, ta cần thực hiện điều gì?

a)

Loại bỏ các thuộc tính dư thừa B ở vế trái của phụ thuộc hàm AB → C

b)

Giữ nguyên tập F như hiện tại

c)

Loại bỏ phụ thuộc hàm AB → C

d)

Thêm phụ thuộc hàm A → D vào F

32.

Cho tập phụ thuộc hàm F = { A → B,B → C,A → C }. Để F là phủ tối thiểu, ta cần làm gì?

a)

Thêm phụ thuộc hàm AB → C vào F

b)

Loại bỏ phụ thuộc hàm A → C khỏi F

c)

Giữ nguyên tập F như hiện tại

d)

Loại bỏ phụ thuộc hàm B → C khỏi F

33.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U = (ABC) và F = { A → B,B → C,A → C }. Phát biểu nào sau đây đúng về các phụ thuộc hàm trong tập F?

a)

A → B là phụ thuộc hàm dư thừa

b)

F là lớp phủ không dư thừa

c)

B → C là phụ thuộc hàm dư thừa

d)

A → C là phụ thuộc hàm dư thừa

34.

Cho quan hệ DIEMTHI{MaSinhVien, MaMon, Diem} và F = { MaSinhVien, MaMon → Diem }. Dạng chuẩn cao nhất của quan hệ DIEMTHI là gì?

a)

BCNF

b)

2NF

c)

Không đạt dạng chuẩn nào

d)

1NF

35.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U={ABCDE}; F={ DE → A, D → B, AB → C, BD → BC }. Dạng chuẩn cao nhất của quan hệ r(U,F) là gì?

a)

3NF

b)

2NF

c)

BCNF

d)

1NF

36.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); phủ tối thiểu F={ CD → E, E → A, AE → B, AC → AB }. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(CDE), r2(EA), r3(AEB), r4(ACAB)

b)

r1(CDL), r2(CDE), r3(EAB), r4(ACB)

c)

r1(CDL), r2(CDE), r3(EA), r4(AEB), r5(ACB)

d)

r1(CDE), r2(EA), r3(AEB), r4(ACB)

37.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={ AB → E, E → C, CE → D, AC → CD }. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ABL), r2(ABE), r3(ECD), r4(ACD)

b)

r1(ABE), r2(EC), r3(ECD), r4(ACD)

c)

r1(ABL), r2(ABE), r3(EC), r4(CED), r5(ACD)

d)

r1(ABL), r2(ABE), r3(EC), r4(ACD)

38.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={ ED → C, C → B, BE → AB, BC → A }. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(DEL), r2(EDC), r3(CBA), r4(BEA)

b)

r1(ACB), r2(BDE), r3(CDE)

c)

r1(DEL), r2(EDC), r3(CB), r4(BEA), r5(BCA)

d)

r1(DEL), r2(EDC), r3(CB), r4(BEA)

39.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={AC → B,B → D,CD → ED, BD → E}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ACL), r2(ACB), r3(BDE), r4(CDE)

b)

r1(ACB), r2(BDE), r3(CDE)

c)

r1(ACL), r2(ACB), r3(BD), r4(CDE), r5(BDE)

d)

r1(ADL), r2(ACB), r3(BDE), r4(CDE)

40.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={ AB → E, E → D, ED → C, AD → DC }. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ABL), r2(ABE), r3(EDC), r4(ADC)

b)

r1(AEL), r2(ABE), r3(EDC), r4(ADC)

c)

r1(AEL), r2(AEB), r3(EDC), r4(ADC), r5(ED)

d)

r1(ABE), r2(EDC), r3(ADC)

41.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDE); F={ DE → A,A → B,AB → C,BD → BC}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(DEA), r2(AB), r3(ABC), r4(BDC)

b)

r1(DEA), r2(ABC), r3(BDC)

c)

r1(DEA), r2(AB), r3(ABC), r4(BDC), r5(BDB)

d)

r1(DEA), r2(ABC), r3(AC), r4(BDC)

42.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={ AD → B,B → E,AE → CE, BE → C}. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ADL), r2(BE), r3(AEC), r4(BEC)

b)

r1(ADB), r2(BEC), r3(AEC)

c)

r1(ADL), r2(ADB), r3(BE), r4(AEC), r5(BEC)

d)

r1(ADL), r2(ADB), r3(BEC), r4(AEC)

43.

Cho lược đồ quan hệ r(U,F) với U=(ABCDEL); F={ AE → B, B → C, BC → D, EC → DC }. Chuẩn hóa r(U,F) về dạng 3NF ta sẽ được những lược đồ con nào?

a)

r1(ADL), r2(AEB), r3(BCD), r4(ECD)

b)

r1(AEB), r2(BCD), r3(ECD)

c)

r1(AEL), r2(AEB), r3(BCD), r4(ECD), r5(BDE)

d)

r1(AEL), r2(AEB), r3(BCD), r4(ECD)

44.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để tập phụ thuộc hàm F được gọi là tối thiểu?

a)

F không có phụ thuộc hàm nào dư thừa

b)

F không có thuộc tính dư thừa ở vế trái của bất kỳ phụ thuộc hàm nào

c)

F phải chứa ít nhất một phụ thuộc hàm với nhiều thuộc tính ở vế phải

d)

Vế phải của mỗi phụ thuộc hàm trong F chỉ chứa một thuộc tính

45.

Giả sử có hai tập phụ thuộc hàm F và G cũng xác định trên tập thuộc tính U. F và G được coi là tương đương nếu:

a)

F+ = G+

b)

F và G có cùng tập thuộc tính

c)

F là phủ dư thừa của G

d)

F và G có cùng số lượng phụ thuộc hàm

46.

Khi F là phủ của G, điều này có nghĩa là gì?

a)

F+ và G+ tương đương nhau

b)

F là một tập con của G

c)

F có nhiều phụ thuộc hàm hơn G

d)

G không chứa phụ thuộc hàm nào có trong F

47.

Khi nào một phụ thuộc hàm trong tập F được coi là dư thừa?

a)

Khi vế trái của phụ thuộc hàm không bao gồm tất cả các thuộc tính của tập thuộc tính U

b)

Khi F loại bỏ phụ thuộc hàm đó mà vẫn tương đương với chính F

c)

Khi phụ thuộc hàm đó không thể loại bỏ khỏi tập F mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa của F

d)

Khi vế phải của phụ thuộc hàm chứa nhiều hơn một thuộc tính

48.

Tập phụ thuộc hàm F được gọi là phủ tối thiểu nếu thỏa mãn những điều kiện nào sau đây?

a)

Vế phải là thuộc tính đơn (1)

b)

Tất cả các phương án (1), (2), (3)

c)

Không tồn tại các phụ thuộc hàm dư thừa (2)

d)

Không tồn tại các thuộc tính dư thừa ở vế trái các phụ thuộc hàm (3)

49.

Tập phụ thuộc hàm F = { A → B, B → C, A → C } có phải là phủ KHÔNG dư thừa không?

a)

Không, vì A → C là phụ thuộc hàm thừa

b)

Có, vì mỗi phụ thuộc hàm trong F là cần thiết

c)

Không, vì B → C là phụ thuộc hàm thừa

d)

Có, vì A → C không thể suy ra được từ các phụ thuộc hàm khác

50.

Trong quá trình đưa tập phụ thuộc hàm F về phủ tối thiểu, nếu một phụ thuộc hàm X → A bị loại bỏ, điểu này có nghĩa là gì?

a)

X → A là phụ thuộc hàm quan trọng trong F

b)

F+ không thay đổi khi loại bỏ X → A

c)

F+ thay đổi khi loại bỏ X → A

d)

X → A không thể loại bỏ khỏi F

51.

Trong trường hợp nào một tập phụ thuộc hàm G không thể được coi là phủ của F?

a)

Khi G và F chứa các phụ thuộc hàm giống nhau

b)

Khi G+ không tương đương với F+

c)

Khi G có cùng số lượng phụ thuộc hàm như F

d)

Khi G có ít hàm phụ thuộc hơn F

52.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { DE → A, A → B, AB → C, BD → B, BD → C}. Phụ thuộc hàm nào là dư thừa?

a)

A → B

b)

BD → B

c)

AB → C

d)

BD → C

53.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { DE → A, A → B, AB → C, BD → C}. Phụ thuộc hàm nào có thuộc tính dư thừa?

a)

AB → C

b)

DE → A

c)

Không có phụ thuộc hàm nào dư thừa thuộc tính

d)

BD → C

54.

Phụ thuộc hàm nào có thuộc tính dư thừa?

a)

A. AB → C

b)

B. DE → A

c)

C. Không có phụ thuộc hàm nào dư thừa thuộc tính

d)

D. BD → C

55.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { AD → B, B → E, AE → C, AE → E, BE → C}. Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa?

a)

A. BE → C

b)

B. Không có phụ thuộc hàm dư thừa

c)

C. AE → C

d)

D. AE → E

56.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { AB → E, E → C, CE → D, AC → C, AC → D }. Phụ thuộc hàm nào sau đây là dư thừa?

a)

A. AC → C

b)

B. Không có phụ thuộc hàm dư thừa

c)

C. CE → D

d)

D. AB → E

57.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { AB → E, E → C, CE → D, AC → D }. Phụ thuộc hàm nào có thuộc tính dư thừa?

a)

A. AC → D

b)

B. Không có phụ thuộc hàm nào dư thừa thuộc tính

c)

C. AB → E

d)

D. CE → D

58.

Trong tập phụ thuộc hàm F = { AD → B, B → E, AE → C, AE → E, BE → C}. Phụ thuộc hàm nào có thuộc tính dư thừa?

a)

A. AD → B

b)

B. Không có phụ thuộc hàm nào dư thừa thuộc tính

c)

C. AE → C

d)

D. BE → C

59.

Đâu là quy tắc đặt tên định danh KHÔNG đúng trong SQL server?

a)

Ko trùng với từ khóa của T-SQL

b)

Bắt đầu là 1 kí tự thông thường A_Z

c)

Tối đa 128 kí tự

d)

Có thể chứa dấu cách

60.

Kết quả của câu lệnh SELECT COUNT (*) FROM SanPham là gì nếu bảng "SanPham" có 10 sản phẩm?

a)

Ko xác định

b)

10

c)

0

d)

1

61.

Câu lệnh nào tính toán số ngày giữa ngày "2024-07-30" và "2024-07-27"?

a)

SELECT DATASUB(day '2024-07-30' và '2024-07-27')

b)

SELECT DATEADD(day, -3, '2024-07-30')

c)

SELECT DATEDIFF(day, '2024-07-27', '2024-07-30')

d)

SELECT DATEPART(day, '2024-07-30', DATEPART(day, '2024-07-27')

62.

Câu lệnh nào trích xuất 3 kí tự đầu tiên của chuỗi "Vietnam"?

a)

SELECT SUBSTRING('Vietnam', 1, 3)

b)

SELECT LEFT('Vietnam', 3)

c)

SELECT CHARINDEX('nam', 'Vietnam')

d)

SELECT LEN('Vietnam')

63.

Kết quả của câu lệnh SELECT ROUND(5.7, 0) là gì?

a)

6

b)

0

c)

5

d)

5.7

64.

Đâu là câu lệnh đúng?

a)

Create database QLSV

b)

Create databa QLSV

c)

Create database quản lí sinh viên

d)

Create data QLSV

65.

Trong các lệnh SQL sau đây, lệnh nào dùng để thêm cột "Email" có kiểu dữ liệu VARCHAR(50) vào bảng "NhanVien"?

a)

a. ADD COLUMN Email VARCHAR(50) TO NhanVien

b)

b. ALTER TABLE NhanVien ADD COLUMN Email VARCHAR(50);

c)

c. ALTER TABLE NhanVien ADD Email VARCHAR(50)

d)

d. ALTER COLUMN NhanVien ADD Email VARCHAR(50);

66.

Cho bảng "SanPham". Lệnh SQL nào sau đây tạo ràng buộc khóa chính cho cột "MaSP" trên bảng "SanPham"

a)

ALTER TABLE SanPham ADD CONSTRAINT PK_SanPham PRIMARY KEY (MaSP);

b)

ALTER TABLE SanPham ADD PRIMARY KEY (MaSP);

c)

Ko có đáp án đúng

d)

ALTER COLUMN SanPham ADD CONSTRAINT PK_SanPham PRIMARY KEY (MaSP);

67.

Lệnh SQL nào sau đây xóa rang buộc khóa ngoài "FK_SanPham" trên bảng "ChiTietHoaDon"

a)

ALTER TABLE ChiTietHoaDon DROP FK_SanPham;

b)

DROP CONSTRAINT FK_SanPham ON ChiTietHoaDon;

c)

ALTER TABLE ChiTietHoaDon DROP CONSTRAINT FK_SanPham;

d)

Ko có đáp án nào đúng

68.

Lệnh SQL nào sau đây sẽ thực thi thành công và an toàn để xóa bảng 'NhanVien'

a)

DELETE TABLE NhanVien;

b)

DROP TABLE NhanVien;

c)

DELETE NhanVien;

d)

Ko có câu lệnh nào trong số trên là an toàn

69.

Lệnh SQL nào sau đây thêm một khách mới vào bảng KhachHang

a)

ADD INTO KhachHang ('KH006', 'Trần Thị Mai', 'Hải Phòng');

b)

INSERT INTO KH VALUES ('KH006', 'Trần Thị Mai', 'Hải Phòng');

c)

INSERT VALUES ('KH006', 'Trần Thị Mai', 'Hải Phòng');

d)

INSERT INTO KhachHang (MaKH, TenKH, DiaChi) VALUES ('KH006', 'Trần Thị Mai', 'Hải Phòng');

70.

Bạn muốn tăng đơn giá của tất cả các sản phẩm lên 10%. Lệnh SQL nào là chính xác

a)

UPDATE SanPham SET DonGia = DonGia + 10%;

b)

UPDATE SanPham SET DonGia = DonGia*0.1;

c)

UPDATE SanPham SET DonGia = (DonGia * 10)/100;

d)

UPDATE SanPham SET DonGia = DonGia *1,1;

71.

Lệnh SQL nào xóa sản phẩm có MaSP ='SP007' khỏi bảng SanPham

a)

DELETE FROM SanPham WHERE MaSP = 'SP007';

b)

REMOVE SanPham WHERE MaSP = 'SP007';

c)

DROP FROM SanPham WHERE MaSP = 'SP007';

d)

DELETE ''SP007' FROM SanPham ;

72.

Lệnh SQL nào thêm sản phẩm mới, chỉ định giá trị cho MaSP và TenSp, các cột còn lại sẽ có giá trị mặc định

a)

INSERT INTO SanPham ('SP010', 'Tai nghe');

b)

INSERT INTO SanPham (MaSP, TenSP) VALUES ('SP010', 'Tai nghe');

c)

INSERT INTO SanPham ('SP010', 'Tai nghe');

d)

ADD INTO SanPham (MaSP, TenSP) VALUES ('SP010', 'Tai nghe');

73.

Đâu là những câu lệnh được dùng trong T-SQL?

a)

Create, Alter, Drop

b)

Print, getch, return

c)

Main, getch, int

d)

Mkdir, mv, rm

74.

Câu lệnh nào trả về vị trí của chữ "n" trong chuỗi "Than"?

a)

SELECT CHARINDEX('n', 'Than')

b)

SELECT SUB('Than', 3, 1)

c)

SELECT LEN('Than')

d)

SELECT LEFT('Than', 2)

75.

Kết quả của câu lệnh SELECT DATEADD(day, 3, '2024-07-27') là ngày nào?

a)

2024-07-24

b)

2024-07-27

c)

2024-07-30

d)

2024-08-01

76.

Kết quả của câu lệnh SELECT ABS(-15) là gì?

a)

-15

b)

15

c)

0

d)

1

77.

Đâu là lệnh tạo bảng SinhVien trong SQL?

a)

CREATE TABLE SinhVien (MaSV INT, HoTen VARCHAR(50));

b)

CREAT TABLE SinhVien (MaSV INT, HoTen VARCHAR(50));

c)

SELECT FROM SinhVien (MaSV INT, HoTen VARCHAR(50));

d)

UPDATE SinhVien (MaSV INT, HoTen VARCHAR(50));

78.

Đoạn mã SQL sau đây tạo ra bảng LopHoc với các ràng buộc nào?

a)

Khóa chính là MaLop, khóa ngoài MaGV tham chiếu đến cột MaGV trong bảng GiaoVien

b)

Khóa chính là TenLop, khóa ngoài MaGV tham chiếu đến cột MaGV trong bảng SinhVien

c)

Khóa chính là MaGV, khóa ngoài MaLop tham chiếu đến cột MaGV trong bảng GiaoVien

d)

Khóa chính là MaLop, không có khóa ngoài

79.

Câu lệnh nào sẽ xoá khỏi bảng Khach những khách hàng có địa chỉ ở 'Thái Nguyên'?

a)

DELETE FROM Khach WHERE DiaChi = N'Thái Nguyên'

b)

DELETE * FROM Khach WHERE DiaChi = N'Thái Nguyên'

c)

DELETE FROM * Khach WHERE DiaChi = N'Thái Nguyên'

d)

Không có đáp án đúng

80.

Muốn xóa các hóa đơn của khách hàng có MaKH = 'KH001', bạn dùng lệnh SQL nào?

a)

DELETE FROM HoaDon WHERE MaKH = 'KH001';

b)

DELETE FROM * HoaDon WHERE MaKH = 'KH001';

c)

DROP FROM HoaDon WHERE MaKH = 'KH001';

d)

Không có đáp án đúng

81.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì? INSERT INTO HangSapHet SELECT * FROM DanhSachHang WHERE SoLuong < 10;

a)

Chèn tất cả dữ liệu từ bảng DanhSachHang vào bảng HangSapHet.

b)

Chèn dữ liệu từ bảng DanhSachHang vào bảng HangSapHet với điều kiện SoLuong lớn hơn 10

c)

Chèn dữ liệu từ bảng DanhSachHang vào bảng HangSapHet với điều kiện SoLuong nhỏ hơn 10

d)

    Xóa dữ liệu từ bảng DanhSachHang với điều kiện SoLuong nhỏ hơn 10.

82.

Đoạn mã SQL sau đây thực hiện chức năng gì?

a)

Xóa tất cả các khách hàng và hóa đơn.

b)

Xóa các hóa đơn của khách hàng ở Hà Nội, sau đó xóa các khách hàng ở Hà Nội.

c)

Xóa các khách hàng ở Hà Nội, sau đó xóa các hóa đơn của khách hàng ở Hà Nội.

d)

Xóa các hóa đơn có MaKH trùng với DiaChi là 'Hà Nội'.

83.

Kết quả của câu lệnh SELECT LOWER('HELLO') là gì?

a)

HELLO

b)

hello

c)

HeLLO

d)

hELLO

84.

Lệnh SQL nào cập nhật DonGia của sản phẩm có MaSP = 'SP003' thành 500000?

a)

UPDATE SanPham SET DonGia = 500000 WHERE MaSP = 'SP003';

b)

UPDATE SanPham SET 'SP003' = 500000;

c)

MODIFY SanPham SET DonGia = 500000 WHERE MaSP = 'SP003';

d)

UPDATE SanPham, DonGia = 500000 WHERE MaSP = 'SP003';

85.

Tạo bảng "HoaDon" với cột "MaHD" là số nguyên, tự động tăng từ 1 và mỗi lần tăng thêm 1 đơn vị. Lệnh SQL nào sau đây là đúng?

a)

CREATE TABLE HoaDon (MaHD INT IDENTITY(1,1), ...);

b)

CREATE TABLE HoaDon (MaHD INT(1,1) AUTO_INCREMENT, ...);

c)

CREATE TABLE HoaDon (MaHD INT PRIMARY KEY (1,1), ...);

d)

CREATE TABLE HoaDon (MaHD INT IDENTITY, ...);

86.

Loại bỏ cột "DienThoai" khỏi bảng "SinhVien" vì không sử dụng nữa. Hãy chọn câu lệnh SQL đúng để thực hiện việc này:

a)

ALTER COLUMN SinhVien DROP COLUMN DienThoai;

b)

ALTER TABLE SinhVien DROP COLUMN DienThoai;

c)

ALTER TABLE SinhVien DELETE COLUMN DienThoai;

d)

DROP COLUMN DienThoai FROM SinhVien;

87.

CREATE DATABASE QLSV    GO   USE QLSV .Nhóm lệnh trên có ý nghĩa gì?

a)

Tạo CSDL QLSV và xóa CSDL QLSV

b)

Tạo CSDL QLSV và chỉnh sửa CSDL QLSV

c)

Tạo CSDL QLSV và sử dụng CSDL QLSV

d)

Tạo CSDL QLSV và thêm cột vào QLSV