wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhận thức

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

2.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Là giai đoạn cao của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

3.

Nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

4.

Thế nào là chân lý?

a)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

Tri thức thuộc về số đông

d)

Tất cả các đáp án

5.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn

d)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

6.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

4 lines
7.

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với mộtdạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Tất cả các đáp án

8.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

Tất cả các đáp án

c)

Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan.

9.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

Vật chất bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

Vận động bị tiêu tan

d)

Tất cả các phương án

10.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất với 1 dạng cụ thể của nó

b)

Không đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Coi vật chất tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

Coi vật chất lệ thuộc hoàn toàn vào ý thức

11.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học được hiểu như thế nào?

a)

Vật chất vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại

b)

Vật chất được sinh ra và bị mất đi

c)

Vật chất có giới hạn

d)

Vật chất được đồng nhất với vật thể

12.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quảng tính

d)

Không có khối lượng

13.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
14.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

15.

Trường phái triết học nào quan niệm “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Mang tính chủ quan

b)

Phụ thuộc vào ý niệm tuyệt đối

c)

Là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Tất cả các đáp án

17.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc với cảm giác của con người

c)

Không gian thuần túy ngoài vật chất

d)

Thời gian tồn tại thuần túy ngoài vật chất

18.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ, chuyển hoá lẫn nhau

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

19.

Quan điểm nào cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới

4 lines
20.

Quan điểm nào cho rằng “ý niệm tuyệt đối” là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

21.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

22.

Nhân tố nào làm con người tách khỏi thế giới động vật?

a)

Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống

b)

Lao động

c)

Hoạt động phản ánh

d)

Hoạt động tinh thần

23.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin thì con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

Lao động, thực tiễn xã hội

c)

Bộ não người và hoạt động của nó

d)

Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

25.

Chỉ ra sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

Tính sai lệch với vật phản ánh

d)

Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

26.

vật chất?

a)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo năng động, sáng tạo

c)

Tính sai lệch với vật phản ánh

d)

Tính bị quy định bởi thế giới tự nhiên

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

28.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

29.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

c)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất.

30.

Chỉ ra đặc điểm của mối liên hệ phổ biến theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Là những quy định bên ngoài, có tính ngẫu nhiên của sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật mang tính ngẫu nhiên

c)

Là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau của các sự vật, hiện tượng mang tính chủ quan

d)

Là sự tác động, sự chuyển hoá lẫn nhau giữa các sự vật và giữa các mặt của sự vật.

31.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân loại các mối

4 lines
32.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phân loại các mối liên hệ có đặc điểm gì?

a)

Mang tính tương đối

b)

Mang tính tuyệt đối

c)

Mang tính bất biến

d)

Mang tính chủ quan

33.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

34.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính

35.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung là cái bộ phận

b)

Muốn nhận thức cái chung thì phải đi từ cái riêng

c)

Cái riêng là cái toàn thể

d)

Cái chung không gia nhập hết vào cái riêng

36.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

c)

Cái đơn nhất và cái chúng không chuyển hoá cho nhau

d)

Cái riêng lớn hơn cái chu

37.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại

b)

Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận

c)

Cái riêng tồn tại độc lập so với cái chung

d)

Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau

38.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân được hiểu như thế nào?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biên đổi nhất định kèm theo

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

39.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau

d)

Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện

40.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân không có mối liên hệ nhiều đến kết quả

d)

Tất cả các đáp án