wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về biển đảo của Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Bạn hãy cho biết năm 1933, Pháp đã sáp nhập Trường Sa vào tỉnh nào?

a)

Bà Rịa

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Gia Định

2.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

28

b)

26

c)

27

d)

29

3.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của quốc gia nào sau đây?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Lào

d)

Campuchia

4.

Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?

a)

Quần đảo Trường Sa

b)

Quần đảo Bắc Cực

c)

Quần đảo Mã Lai

d)

Quần đảo Thế giới

5.

Bạn hãy cho biết lãnh hải của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

6.

Bạn hãy cho biết Việt Nam có bao nhiêu vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền và quyền tài phán?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

6

7.

Bạn hãy cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Bình Thuận

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

8.

Đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Kiên Giang

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Cà Mau

9.

Quần đảo Trường Sa giải phóng vào ngày tháng năm nào?

a)

29/4/1975

b)

01/4/1975

c)

30/4/1975

d)

21/6/1975

10.

Vai trò của quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ta?

a)

Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

b)

Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo của quốc gia.

c)

Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia phát triển mạnh về kinh tế biển

d)

Cả ba đáp án trên.

11.

Huyện đảo Trường Sa có bao nhiêu xã, thị trấn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

12.

Xã/ thị trấn nào dưới đây không thuộc về huyện đảo Trường Sa?

a)

Thị trấn Trường Sa

b)

Xã Sinh Tồn

c)

Xã Song Tử Tây

d)

Xã Sơn Ca

13.

Tỉnh Thừa Thiên Huế có bao nhiêu huyện, thị tiếp giáp với biển?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Biển Lăng Cô thuộc huyện, thị nào của Thừa Thiên Huế?

a)

Quảng Điền

b)

Phong Điền

c)

Phú Vang

d)

Phú Lộc

15.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (khóa IX) thông qua Nghị quyết về việc phê chuẩn của Liên Hợp quốc về Luật biển 1982 vào ngày, tháng, năm nào?

a)

03/6/1994

b)

11/6/1994

c)

13/6/1994

d)

23/6/1994

16.

Đảo Thổ Chu thuộc tỉnh nào?

a)

An Giang

b)

Kiên Giang

c)

Tiền Giang

d)

Hậu Giang

17.

Bờ biển nước ta nằm ở phía nào của Biển Đông?

a)

Phía Đông

b)

Phía Tây

c)

Phía Nam

d)

Phía Bắc

18.

Bạn hãy cho biết đường bờ biển của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu dài bao nhiêu?

a)

250 km

b)

305 km

c)

350 km

d)

405 km

19.

Đảo vừa có diện tích lớn nhất, có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?

a)

Đảo Song Tử Tây

b)

Đảo Lý Sơn

c)

Đảo Phú Quốc

d)

Đảo Trường Sa lớn

20.

Khi nước biển dâng, nơi nào bị ảnh hưởng nặng nề nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng Duyên hải Miền Trung

c)

Đống bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

21.

Việt Nam có diện tích rừng ngập mặn đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

22.

Bãi biển nào được mệnh danh là trữ tình nhất Việt Nam?

a)

Trà Cổ - Quảng Ninh

b)

Sầm Sơn - Thanh Hóa

c)

Cửa Lò - Nghệ An

d)

Nha Trang - Khánh Hòa

23.

Công ước Luật biển của Liên Hợp quốc năm 1982 quy định có mấy đường cơ sở?

a)

Đường cơ sở thẳng

b)

Đường cơ sở thẳng thông thường

c)

Đường cơ sở thông thường và đường cơ sở thẳng

d)

Đường cơ sở thông thường

24.

Huyện đảo nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất trong các huyện đảo ở Việt Nam?

a)

Đảo Sơn Trà

b)

Đảo Lý Sơn

c)

Đảo Phú Quốc

d)

Đảo Cát Bà

25.

Thứ tự các cửa biển sau đây đúng với hướng từ Bắc vào Nam?

a)

Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tùng, Cửa Tư Hiên, Cửa Cam Ranh

b)

Cửa Lò, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tư Hiên, Cửa Cam Ranh

c)

Cửa Tùng, Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tư Hiên, Cửa Cam Ranh

d)

Cửa Tùng, Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiên

26.

Vùng biển, đảo nước ta có bao nhiêu đảo lớn, nhỏ?

a)

Hơn 3000 đảo lớn, nhỏ trải dài từ Bắc vào Nam

b)

Hơn 3500 đảo lớn, nhỏ trải dài từ Bắc vào Nam

c)

Hơn 4000 đảo lớn, nhỏ trải dài từ Bắc vào Nam

d)

Hơn 4500 đảo lớn, nhỏ trải dài từ Bắc vào Nam

27.

Theo Công ước Liên hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 "Vùng đặc quyền kinh tế" được quy định:

a)

Là vùng biển tiếp liền tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

Là một vùng nằm ở phía ngoài lãnh hải và tiếp liền với lãnh hải.

c)

Là một vùng biển hợp với lãnh hải và tiếp liền với lãnh hải

d)

Là một vùng nằm ở phía trong lãnh hải

28.

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ra tuyên bố về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 11/12/1982

b)

Ngày 12/11/1983

c)

Ngày 12/11/1982

d)

Ngày 12/11/1981

29.

Đâu không phải là nguyên nhân gây nên ô nhiễm môi trường biển?

a)

Sử dụng điện không tiết kiệm

b)

Chất thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nông nghiệp

c)

Do triều cường nước dâng cao vào sâu gây ô nhiễm các dòng sông

d)

Do sự bào mòn hay sạt lở núi đồi

30.

Đây là quần đảo gì?

a)

Đảo Cát Bà

b)

Quần Đảo Hoàng Sa

c)

Quần Đảo Bạch Long Vĩ

d)

Quần Đảo Trường Sa

31.

Đây là đảo gì?

a)

Đảo Phú Quốc

b)

Đảo Phú Quý

c)

Đảo Cát Bà

d)

Đảo Hoàng Sa

32.

Đây là đảo gì?

a)

Đảo Hoàng Sa

b)

Đảo Bạch Long Vĩ

c)

Đảo Yến

d)

Đảo Lý Sơn

33.

Biện pháp mà các mỗi chúng ta có thể làm để bảo vệ biển là

a)

Xử phạt nặng những hành vi khai thác quá mức, tràn lan, không đúng tiêu chuẩn và pháp luật.

b)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức của mỗi người dân về việc bảo vệ môi trường biển.

c)

Xây dựng nhiều hệ thống xử lí nước thải, chất thải tốt, đạt chuẩn trước khi thải ra.

d)

Đánh vào yếu tố kinh tế trong việc bảo vệ môi trường biển như lệ phí xả thải, lệ phí ô nhiễm. Đặc biệt là khâu cấp phép và thu hồi giấy khai thác,…

34.

"Bãi cát vàng" là tên gọi của địa danh nào?

a)

Trường Sa

b)

Phú Quốc

c)

Hoàng sa

d)

Lý Sơn

35.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/ thành nào của nước ta?

a)

Phú Yên

b)

Khánh Hoà

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

36.

Quần đảo nào có nhiều đảo nhất nước ta?

a)

Đảo Cát Bà

b)

Đảo Trường Sa

c)

Đảo Hoàng Sa

d)

Một đáp án khác

37.

(Chọn câu trả lời đầy đủ nhất) Đối với các vấn đề tranh chấp xảy ra trên Biển Đông, chủ trương nhất quán của Việt Nam là?

a)

Các bên không cần tôn trọng nguyên trạng, sử dụng hoặc đe dọa sử dụng vũ lực, giải quyết mâu thuẫn không thông qua thương lượng hòa bình trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, phù hợp với luật pháp quốc tế, đặc biệt là Công ước UNCLOS 1982, Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC)

b)

Không quan tâm đến các sự kiện tranh chấp trên dù vấn đề tranh chấp có nằm trong vùng biển chủ quyền của Việt Nam

c)

Các bên tranh chấp đến cùng, sử dụng mọi lực lượng, nguồn lực trong khả năng và không cần đến cơ quan và các quyền tài phán quốc tế

d)

Các bên tôn trọng nguyên trạng, không sử dụng hoặc đe dọa sử dụng vũ lực, giải quyết mâu thuẫn thông qua thương lượng hòa bình trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, phù hợp với luật pháp quốc tế, đặc biệt là Công ước UNCLOS 1982, Tuyên bố về ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC)

38.

Trong chín tháng đầu năm 2024, khách quốc tế đến Việt Nam đạt bao nhiêu lượt?

a)

Hơn 13 triệu

b)

Hơn 10 triệu

c)

Hơn 17, triệu

d)

Hơn 12,7 triệu

39.

Cảng nước sâu lớn nhất Việt Nam là?

a)

Cảng Cái Lân – Quảng Ninh

b)

Cảng Dung Quất - Đà Nẵng

c)

Cảng Sài Gòn – Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Cảng Đà Nẵng – Thành phố Đà Nẵng

40.

Mục tiêu tổng quát của chiến lược biển Việt Nam đến năm 2030 là?

a)

Tài nguyên biển và hải đảo được khai thác hợp lý, sử dụng hiệu quả, công bằng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm quốc phòng an ninh, đối ngoại và hợp tác quốc tế; ô nhiễm môi trường biển được ngăn ngừa, kiểm soát, giảm thiểu đáng kể; đa dạng sinh học biển, ven biển và hải đảo được bảo vệ, duy trì và phục hồi; các giá trị di sản thiên nhiên, di sản văn hóa biển được bảo tồn và phát huy; Phấn đấu đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển, làm giàu từ biển

b)

Dồn toàn lực, đẩy mạnh phát triển kinh tế biển, đầu tư cơ sở hạ tầng, sức người sức của để đưa Việt Nam trở thành quốc gia mạnh về biển, kinh tế phụ thuộc biển, đảo

c)

Tổng đầu tư phát triển kinh tế biển, đẩy mạnh hoạt động du lịch biển, đảo, triển khai công cuộc công nghiệp hóa hiện đại hóa các khu kinh tế ven biển, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ở các đảo quần đảo cũng như tăng cường an ninh quốc phòn quốc gia

d)

Phấn đấu đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển, làm giàu từ biển, bảo đảm vững chắc chủ quyền quốc gia trên biển, đảo, góp phần quan trọng đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, làm cho đất nước ngày càng giàu mạnh

41.

Nhận định nào dưới đây không là thách thức mà Việt Nam phải đối mặt trong quá trình phát triển kinh tế biển trong tương lai?

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

Chủ quyền biển đảo, an ninh quốc phòng

c)

Nhận thức về tầm quan trọng của biển đảo

d)

Mật độ dân cư trên các đảo tăng

42.

Mục tiêu phấn đấu đến năm 2030, kinh tế biển và ven biển đóng góp khoảng bao nhiêu phần trăm tổng GDP cả nước?

a)

65 - 70%

b)

53-55%

c)

55-65%

d)

60-65%

43.

Chính phủ đã ban hành Nghị định số 161/2003/NĐ-CP vào ngày tháng năm nào về Quy chế khu vực biên giới biển

a)

17/12/2003

b)

18/12/2003

c)

19/12/2003

d)

20/12/2003

44.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

c)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

45.

Huyện Đảo Cô Tô thuộc tỉnh/ thành nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Nam

46.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới?

a)

Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

c)

Chênh lệch về kinh tế giữa các vùng miền còn lớn.

d)

Hội nhập nền kinh tế khu vực và toàn cầu diễn ra nhanh chóng.

47.

Biển đảo Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Biển đảo Việt Nam có tài nguyên chính là gì?

a)

Lưu lượng điện và than

b)

Lưu lượng cá và dầu khí

c)

Khí hậu ấm áp

d)

Nguồn nước sinh hoạt

49.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là:

a)

Nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

b)

Có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.

c)

Thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.

d)

Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

50.

Sự kiện xung đột ở Gạc Ma diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 1985

b)

Năm 1986

c)

Năm 1987

d)

Năm 1988

51.

Trung Quốc hạ đặt giàn khoan Hải Dương 981 vi phạm chủ quyền Việt Nam vào năm nào?

a)

2013

b)

2014

c)

2015

d)

2012

52.

Số lượng chiến sĩ hải quân hy sinh trong vụ xung đột ở Gạc Ma là bao nhiêu người?

a)

63

b)

64

c)

65

d)

66

53.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời.

b)

Vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

c)

Đất liền và các đảo ven bờ.

d)

Đất liền và Biển Đông

54.

Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa địa lí nước ta?

a)

Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế

b)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên và nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Tạo điều kiện xây dựng nền văn hoá thống nhất trong khu vực

d)

Tạo điều kiện chung sống hoà bình với các nước Đông Nam Á

55.

Nghị quyết 09 - NQ/ TW  “Về chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020” diễn ra vào ngày, tháng, năm nào?

a)


09/02/2007

b)

12/09/2007

c)

02/09/2007

d)

30/05/2007

56.

Tính đến năm 2021, Việt Nam có tổng cộng bao nhiêu khu kinh tế ven biển đã, đang được xây dựng và hoạt động?

a)

19

b)

16

c)

17

d)

18

57.

Nghị quyết số 36-NQ/TW Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII về Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 diễn ra vào ngày, tháng, năm nào?

a)

22/10/2018

b)

20/12/2018

c)

22/10/2019

d)

02/10/2018

58.

Thời vua nào đã cho vẽ bản đồ mang tên “Hồng Đức bản đồ”?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lý Nhân Tông

c)

Trần Thánh Tông

d)

Trần Nhân Tông

59.

Ai đã vẽ bản đồ Việt Nam, đặt tên gọi thân thương là "Bãi Cát Vàng" khi nói đến Hoàng Sa, Trường Sa?

a)

Đỗ Bá

b)

Lê Quý Đôn

c)

Lê Trân

d)

Trần bá Tiên

60.

Vùng nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước ta có diện tích là bao nhiêu?

a)

Trên 1 triệu km2

b)

Trên 1,5 triệu km2

c)

Trên 2 triệu km2

d)

Xấp xỉ 1 triệu km2

61.

Lê quý Đôn đã ghi chép về Hoàng Sa trong “Phủ biên Tạp lục” vào năm nào?

a)

1776

b)

1876

c)

1786

d)

1678

62.

Vua Minh Mạng phái một đoàn thám hiểm tới Hoàng Sa để đánh dấu chủ quyền vào năm nào?

a)

Năm 1835

b)

Năm 1834

c)

Năm 1853

d)

Năm 1845

63.

Trong bản đồ cổ Trung Quốc vẽ từ năm 1909 trở về trước, chứng minh Hoàng Sa, Trường Sa không thuộc về Trung Quốc. Người Trung Quốc gọi Hoàng Sa là?

a)

Tây Sa

b)

Nam Sa

c)

Đông Sa

d)

An Sa

64.

Cuốn Trung Quốc Địa Lý Học Giáo Khoa Thư xác định "Điểm cực nam của Trung Quốc là bờ biển Châu Nhai thuộc quận Quỳnh Châu (Hải Nam) tại vĩ tuyến 18” được xuất bản năm nào?

a)

1906

b)

1904

c)

1905

d)

1907

65.

Nước ta có diện tích biển chiếm bao nhiêu diện tích Biển Đông?

a)

gần 30%

b)

gần 35%

c)

hơn 30%

d)

gần 20%

66.

Quần đảo Trường Sa được chia làm bao nhiêu cụm?

a)

10

b)

11

c)

9

d)

8

67.

Năm 1987, Pháp và triều đình Mãn Thanh ký công ước hoạch định biên giới trên bộ và trên biển giữa Việt Nam và Trung Quốc, hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là của ai?

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

Philipin

68.

Làm thế nào để bảo vệ môi trường biển đảo?

a)

Giảm lượng rác thải nhựa, hạn chế đổ dầu thải từ tàu biển, bảo vệ rạn san hô và các loài sinh vật biển, thúc đẩy tái chế và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo.

b)

Trồng mới, bảo vệ rạn san hô và các loài sinh vật biển

c)

Thường xuyên tái chế và sử dụng nguồn năng lượng tái tạo

d)

Tăng cường tuần tra trên biển

69.

Tổng diện tích phần nổi của tất cả các đảo thuộc quần đảo Hoàng Sa là bao nhiêu?

a)

Khoảng 20 km².

b)

Khoảng 15 km².

c)

Khoảng 10 km²

d)

Khoảng 12 km².

70.

Tên bằng tiếng Anh quần đảo Hoàng Sa là gì?

a)

Paricfic Islands

b)

Paracel Islands

c)

Parcel Islands

d)

Parabol Islands

71.

Độ dài đường bờ biển của Hoàng Sa là bao nhiêu?

a)

Đạt 518 km

b)

Đạt 618 km

c)

Khoảng 700 km

d)

Trên 800 km

72.

Tên Tiếng Anh của quần đảo Trường Sa là gì?

a)

Spratly Islands

b)

Paracel Islands

c)

James Bond Island

d)

The Cayman Islands

73.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực Châu Á-Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục - Y tế

b)

Văn hóa - Thể thao

c)

Quốc phòng - An ninh

d)

Kinh tế - Giáo dục

74.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là:

a)

Hoàng Sa, Trường Sa

b)

Hoàng Sa - Thổ Chu

c)

Thổ Chu, Cô Tô

d)

Thổ Chu - Côn Đảo

75.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ tập trung khai thác hoạt động nào dưới đây?

a)

Thể thao trên biển

b)

Tắm biển, nghỉ dưỡng

c)

Giải trí trên biển

d)

Nghệ thuật trên biển

76.

Địa hình của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là sự nối tiếp liên tục của lục địa Việt Nam ...

a)

từ đất liền ra biển

b)

với hoạt động núi lửa

c)

vùng núi ra biển

d)

với hoạt động lấn biển

77.

Giao thương đường biển trên Biển Đông nhộn nhịp vào hàng thứ hai thế giới, chủ yếu là..

a)

tàu chở dầu

b)

khách du lịch

c)

cảng biển lớn

d)

cây nước mặn

78.

Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Hoàng Sa có vị trí địa lí rất gần với lục địa Việt Nam?

a)

Đảo Hòn Gai

b)

Đảo Phú Quốc

c)

Đảo Tri Tôn

d)

Đảo Lý Sơn

79.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có vị trí địa lí gần đất liền Việt Nam nhất?

a)

Đảo Trường Sa

b)

Đảo Ba Đình

c)

Đảo Song Tử Tây

d)

Đảo Nam Yết

80.

Đảo nào sau đây trong quần đảo Trường Sa có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Ba Đình

b)

Đảo Nam Yết

c)

Đảo Song Tử Tây

d)

Đảo Trường Sa

81.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Là tuyến đường giao thông biển huyết mạch.

b)

Là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu.

c)

Là vùng biển chính cho tàu thuyền neo đậu.

d)

Lượng mưa thay đổi theo vĩ độ và mùa.

82.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Có nguồi tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh.

c)

Ít có sự hoạt động của áp thất nhiệt đới, bão.

d)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển.

83.

Tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Ít có các đảo, quần đảo lớn bao bọc xunh quanh.

b)

Là tuyến giao thông hàng hải duy nhất trên biển.

c)

Tác động to lớn đến sự phát triển của nhiều nước.

d)

Ít có sự hoạt động mạnh của áp thất nhiệt đới, bão.

84.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về vị trí chiến lược của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam?

a)

Biển Đông là tuyến đường vận tải biển duy nhất của thế giới.

b)

Góp phần giảm thiểu chi phí trong ngành vận tải đường biển.

c)

Rút ngắn thời gian vận chuyển, giao lưu kinh tế được dễ dàng.

d)

Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với khu vực và thế giới.

85.

Đối với Việt Nam, hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

b)

Xây dựng thành cơ sở hậu cần-kĩ thuật phục vụ hoạt động kinh tế.

c)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

d)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

86.

Đối với Việt Nam, tầm quan trọng chiến lược của quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa được thể hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Có vị trí, điều kiện thích hợp để phát triển nền kinh tế biển toàn diện.

b)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

c)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

d)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

87.

Đối với Việt Nam, hệ thống đảo, quần đảo trên Biển Đông có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Đảm bảo nguồn an ninh lương thực cho nhân dân Việt Nam.

b)

Xây dựng thành cơ sở hậu cần-kĩ thuật phục vụ hoạt động quân sự.

c)

Là nền tảng duy nhất để Việt Nam phát triển công nghiệp nặng.

d)

Là tuyến đường duy nhất để Việt Nam xuất khẩu hàng nông sản.

88.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật về khí hậu ở Biển Đông, có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam?

a)

Biển Đông là một trong những biển lớn nhất trên thế giới.

b)

Là khu vực hình thành và hoạt động của nhiều áp thấp nhiệt đới, bão.

c)

Là cửa ngỏ để Việt Nam giao thương với các nhiều nước trên thế giới.

d)

Có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

89.

Hoạt động xác lập chủ quyền, quản lí liên tục mang tính nhà nước của các chúa Nguyễn và nhà Nguyễn đối với quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được khẳng định thông qua việc...

a)

cử quân đội chính quy đến đồn trú để bảo vệ các đảo.

b)

các chúa Nguyễn thường xuyên đến các đảo để thị sát.

c)

thành lập và hoạt động của các đội Hoàng Sa, Bắc Hải.

d)

di dân đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo.

90.

Dưới thời vua Gia Long, hoạt động khẳng định chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa được thể hiện qua việc..

a)

di dân số lượng lớn đến khai hoang và sinh sống lâu dài trên các đảo

b)

vua Gia Long thường xuyên đến các đảo để thị sát, nắm tình hình

c)

tổ chức đội thủy quân chuyên trách thực thi chủ quyền ở các đảo

d)

xây dựng Hoàng Sa và Trường Sa thành ngư trướng đánh bắt lớn

91.

Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là...

a)

nơi giao thoa các nền văn hóa

b)

nơi trao đổi buôn bán hàng hóa

c)

địa bàn chiến lược quan trọng

d)

địa bàn khai thác khoán sản

92.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.

b)

Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu

d)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu

93.

Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên ở Biển Đông?

a)

Đa dạng sinh học cao

b)

Địa bàn chiến lược quan trọng

c)

Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt

d)

Địa bàn chiến lược quan trọng

94.

Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?

a)

Vị trí trung tâm của Biển Đông

b)

Có nhiều hải sản quý, giá trị cao

c)

Giàu tài nguyên thiên nhiên

d)

Giàu tài nguyên thiên nhiên

95.

Với vị trí trung tâm của Biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?

a)

Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.

b)

Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên Biển Đông

c)

Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển

d)

Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế

96.

Đối với lĩnh vực giao thông trên biển, vị trí của quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa có thuận lợi gì?

a)

Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu

b)

Nuôi trồng, chế biến thủy sản, khai thác dược liệu biển và khoảng sản

c)

Xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển

d)

Xây dựng các tuyến phòng thủ nhiều tầng bảo vệ đất liền

97.

Đối với quốc phòng, an ninh, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có tầm quan trọng như thế nào?

a)

Xây dựng các trạm thông tin, dừng chân, tiếp nhiên liệu cho các tàu

b)

Nuôi trồng, chế biến thủy sản, khai thác dược liệu biển và khoảng sản

c)

Xây dựng các khu bảo tồn, trung tâm nghiên cứu sinh vật biển

d)

Hình thành tuyến phòng thủ nhiều tầng bảo vệ đất liền

98.

Đâu là một trong những loại hải sản quý ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa dưới đây

a)

Hải sâm

b)

Trứng cá tầm trắng muối

c)

Động vật da gai

d)

Sá sùng

99.

Hình ảnh bên là hình ảnh của đảo nào?

a)

Cát Bà

b)

Phú Quốc

c)

Song Tử Tây

d)

Vinpearl

100.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa nằm án ngữ đường hàng hải quốc tế nối liền Thái Bình Dương với...

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)
  • Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương