wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV3_Tuần 13_Từ và câu

Total questions: 9

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"Đi đâu, đến đâu con Vàng cũng xông xáo và lập được công. Ví ​ (a)   , một lần nó chộp được con chồn, lần khác nó sủa​ (b)   chúng tôi tránh được một con​ (c)   khô mộc."

Choose from the below words
dụ
giúp
rắn
rụ
dúp
giắn
2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"Lần nào trở về với bà, Thanh cũng thấy bình ​ (a)   và thong thả như thế. Căn nhà, khu ​ (b)   này như một nơi mát mẻ và hiền lành."

Choose from the below words
vườn
vường
yên
iên
3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"Trên ​ (a)   mỗi người một việc. Người lớn đánh ​ (b)   ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm."

Choose from the below words
châu
nương
trâu
nươn
4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"nem​ (a)   "

Choose from the below words
gián
rán
dán
5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"​ (a)   nhãn vỡ "

Choose from the below words
gián
dán
rán
6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

"​ (a)   lụa "

Choose from the below words
giò
7.

Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

Categorize the following

mèo mướp

chó đốm

lợn con

gà mái

giá sách

tủ lạnh

bếp từ

quạt điện

Từ ngữ chỉ vật nuôi
Từ ngữ chỉ đồ đạc
8.

Đọc văn bản sau và tìm hình ảnh so sánh:

"Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà."

a)

Mẹ về như nắng mới

b)

Sáng ấm cả gian nhà

c)

Nắng mới

d)

Gian nhà

9.

Đọc văn bản sau và tìm hình ảnh so sánh:

"Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần."

a)

Anh em như thể tay chân

b)

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Anh em

d)

tay chân