wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quân

Total questions: 62

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là gì?

a)

Deoxyribonucleic Acid

b)

Nucleotide

c)

Nucleic Acid

d)

Ribonucleic Acid

2.

Chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

c)

Chiều từ phải qua trái

d)

Xoắn theo chiều tùy thích

3.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử DNA là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, P

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, N, P, Mg

4.

Yếu tố giúp cho phân tử DNA tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các Nucleotide tự do trong môi trường nội bào

b)

Sự tham gia xúc tác của các enzyme.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Cả 2 mạch của DNA đều làm mạch khuôn

5.

Có 1 phân tử DNA tự nhân đôi 2 lần thì số phân tử DNA được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

6.

Kết quả của quá trình nhân đôi DNA là:

a)

Phân tử DNA mới được đổi mới so với DNA gốc

b)

Phân tử DNA mới dài hơn DNA gốc

c)

Phân tử DNA mới ngắn hơn DNA gốc

d)

Phân tử DNA mới giống hệt DNA gốc

7.

Trong mỗi phân tử DNA mới được tạo ra từ sự nhân đôi có:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ DNA gốc

b)

Có 1 mạch nhận từ DNA gốc

c)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ Nucleotide môi trường

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ Nucleotide môi trường

8.

Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số Nucleotide loại C chiếm 15% tổng số Nucleotide. Hãy tính tỉ lệ số Nucleotide loại T trong phân tử DNA này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

9.

Chức năng của DNA là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

10.

Gene là gì?

a)

Gene là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền xác định

b)

Gene là một phân tử độc lập có chức năng mang và truyền đạt nhiều loại thông tin di truyền.

c)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một số protein khác nhau.

d)

Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một số loại phân tử RNA.

11.

DNA không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

A

b)

T

c)

U

d)

C

12.

Cấu tạo của 1 nucleotide trên DNA không có thành phần nào sau đây?

a)

Nhóm phosphate

b)

Đường 5C ribose

c)

Đường 5C deoxyribose

d)

Nitrogenous base

13.

Các nucleotide trên cùng 1 mạch của DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Phosphodieste

b)

Hydrogen

c)

Ion

d)

Disufite

14.

Đâu không phải là vị trí của DNA trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Plasmid

15.

Một gene dài 3332 Å và có 2276 liên kết hydrogen. Mạch đơn thứ nhất của gene có A1 = 129 và X1 = 147. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

A = 664 nu; G = 316 nu

b)

A2 = 517 nu

c)

Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp Xmt = 948 nu

d)

A2 < X2

16.

Các nucleotide trên phân tử mRNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

a)

Hydrogen

b)

Cộng hoá trị

c)

Peptide

d)

Ion

17.

Một phân tử mRNA có 1200 đơn phân và tỷ lệ A : U : G : C = 1 : 3 : 2 : 4. Số nucleotide loại G của mRNA này là

a)

120

b)

240

c)

360

d)

480

18.

Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?

a)

Nucleotide

b)

Glucose

c)

Vitamin

d)

Amino acid

19.

Loại enzyme nào sau đây có khả năng tháo xoắn một đoạn phân tử DNA?

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Restrictase

20.

Một đoạn phân tử DNA mang thông tin quy định cấu trúc của một loại tRNA được gọi là

a)

Codon

b)

Mã di truyền

c)

Amino acid

d)

Gene

21.

Một gene có tỉ lệ (A + T)/(G + C) = 1/4. Số nucleotide loại G chiếm bao nhiêu %?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

22.

Ở giai đoạn kéo dài mạch mới của quá trình nhân đôi DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.  

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với X mạch gốc.

23.

Loại RNA nào đa dạng nhất về số lượng?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

mtRNA

d)

siRNA

24.

Loại RNA có vai trò là "người phiên dịch"?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mtRNA

25.

Loại RNA nào mang anticodon?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

siRNA

26.

Ý nào sau đây sai so sánh nhân đôi DNA và phiên mã?

a)

Số lượng enzyme trong nhân đôi nhiều hơn phiên mã.

b)

Nhân đôi sử dụng 2 mạch làm khuôn, phiên mã chỉ sử dụng mạch gốc.

c)

Mạch khuôn phiên mã có chiều 5' - 3'.

d)

Một gene nhân đôi 1 lần tạo 2 DNA con, phiên mã 1 lần tạo 1 RNA.

27.

Phân tử nào cấu tạo nên "nhà máy dịch mã"?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

siRNA

28.

Enzyme nào sau đây nối các đoạn Okazaki trong nhân đôi DNA?

a)

Topoisomerase

b)

Helicase

c)

RNA polymerase

d)

Ligase

29.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

30.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

31.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra

2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới

3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

A. 1 - 2 - 3.

b)

B. 1 - 3 -2.

c)

C. 2 - 1 - 3.

d)

D. 3 - 2- 1.

32.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

33.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

34.

ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

A. Khuôn mẫu.

b)

B. NTBS

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

 G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

36.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

37.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

38.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

39.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

40.

Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:

a)

Do sự phân chia tế bào làm cho số NST nhân đôi

b)

Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào

c)

Do NST luôn ở trạng thái kép

d)

Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST

41.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

42.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

A. ribôxôm.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. nhân tế bào.

d)

D. ti thể.

43.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

44.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. mạch mã gốc

45.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

46.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

A. anticodon.

b)

B. axit amin.

c)

B. codon.

d)

C. triplet

47.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

B. sinh vật có ADN mạch kép.

c)

C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút

d)

D. vi rút, vi khuẩn

48.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

49.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’

b)

B. 3’ → 5’

c)

C. 5’ → 3’

d)

D. 5’ → 5’.

50.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

A. axit amin hoạt hoá.

b)

B. axit amin tự do

c)

C. chuỗi polipeptit

d)

D. phức hợp aa-tARN

51.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

52.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X

53.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza

b)

B. restrictaza

c)

C. ADN-ligaza

d)

D. ARN-polimeraza

54.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:

a)

A. anticodon

b)

B. codon

c)

C. triplet

d)

D. axit amin

55.

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

A. TAG, GAA, ATA, ATG

b)

B. AAG, GTT, TXX, XAA

c)

C. ATX, TAG, GXA, GAA

d)

D. AAA, XXA, TAA, TXX

56.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các protein cùng loại

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

57.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. axit amin.

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

58.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

A. rARN

b)

B. mARN

c)

C. tARN

d)

D. ADN

59.

Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.

b)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5 à 3’

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

60.

Sự phiên mã diễn ra trên

a)

mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.

b)

trên cả 2 mạch của gen.

c)

mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.

d)

mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.

61.

Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.

b)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5 à 3’

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

62.

Trình tự phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ AGXTTAGXA 3’

a)

3’AGXUUAGXA5’.

b)

3’UXGAAUXGU5’.

c)

5’AGXUUAGXA3’.

d)

5’UXGAAUXGU3’