NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 19:现在习惯了
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
(1) 多
(2) 少
(1) 少
(2) 多
(1) 大
(2) 小
(1) 小
(2) 大
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “夜里”
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
ngủ dậy, thức dậy
vui vẻ, hạnh phúc
cười
vươn vai
Chọn phiên âm của từ trong ảnh:
xíguàn
xíguān
xǐguàn
xǐguān
Chọn nghĩa của cụm từ : “不好意思”
xin lỗi
thay đổi
ngại ngùng
khoảng
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
你今年几岁了?
你今天几点起床?
你今天几点睡觉?
您多大年纪?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
你今年多大?
你今年几岁了?
你今天几点起床?
你今天几点睡觉?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:
刚来的时候不习惯,现在习惯了。
我习惯早睡早起。
中国的生活不容易习惯。
习惯以后,我觉得很好。
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:
差不多一年了。
明天吧。
星期六。
大概二十四吧。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
已经三十岁 ...(1)... ,他 ...(2)... 喜欢睡懒觉。
(1) 了
(2) 还
(1) 还
(2) 了
(1) 就
(2) 了
(1) 了
(2) 就
Chọn ĐÚNG/SAI:
我晚上九点就睡觉了,他夜里十二点才睡觉。
ĐÚNG
SAI
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
她/开始/跳舞/三岁/学习/了/就
她三岁就开始学习跳舞了。
她就三岁开始学习跳舞了。
就她三岁了开始学习跳舞。
学习开始跳舞她就三岁了。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
明天早上 七点有课,你早 ...... 起床。
一点儿
有点儿
已经
点钟
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “还”:
这个周末我 ...(1)... 要包饺子、...(2)... 洗衣服,...(3)... 要去超市 ...(4)... 买食品。
(3)
(1)
(2)
(4)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
他/ 以后/ 的/ 工作/ 这个/ 就/ 改/ 毛病/ 了
工作以后,他的这个毛病就改了。
就工作以后,他的这个毛病改了。
就改毛病以后,他的这个工作了。
他的这个毛病,就改工作以后了。
