wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 8 KNTT

Total questions: 90

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công.

a)

A. a -> b -> c.

b)

B. b -> c -> a.

c)

C. c -> a -> b.

d)

D. c -> b -> a

2.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

b)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Đèn điện tử chân không

d)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

3.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý Archimedes

d)

Đáp án khác

4.

Phát biểu 'Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn' có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng. Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ

b)

Đúng. Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác

c)

Sai. Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ

d)

Sai. Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được

5.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

6.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ 'tìm kiếm', thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web

b)

Từ khoá

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

7.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ.

b)

Phép nhân và phép cộng.

c)

Phép nhân và phép chia.

d)

Phép nhân và phép trừ.

8.

Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

9.

Vì sao nói máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách?

a)

Máy tính có khả năng tự ý thức.

b)

Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao.

c)

Máy tính có giá thành ngày càng cao.

d)

Máy tính xử lý dữ liệu không chính xác với dung lượng lớn.

10.

Từ nào còn thiếu trong câu: “Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ.”?

a)

dễ dàng   

b)

khó khăn       

c)

luôn luôn  

d)

không bao giờ

11.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành các dãy

(a)  

12.
 Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?
a)
Tính toán thủ công
b)
Tính toán tự động
c)
Tính toán chính xác
d)
Đáp án khác
13.
Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?
a)
Vì chương trình thực hiện các phép tính khó
b)
Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô
c)
Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
14.
Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?
a)
Địa chỉ tương đối
b)
Địa chỉ tuyệt đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
15.
Địa chỉ tương đối có đặc điểm?
a)
Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
b)
Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
c)
Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
16.
Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?
a)
Địa chỉ tương đối
b)
Địa chỉ tuyệt đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
17.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

(a)  

18.
Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?
a)
Thay đổi khi sao chép công thức
b)
Không thay đổi khi sao chép công thức
c)
Thay đổi theo từng phần mềm
d)
Đáp án khác
19.

Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào?

a)
  • Đơn giá + Số lượt mua

b)
  • Đơn giá - Số lượt mua

c)
  • Đơn giá : Số lượt mua

d)
  • Đơn giá x Số lượt mua

20.

Công thức tại ô E4 khi sao chép đến ô E5 thì?

a)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ không thay đổi

b)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi giống ô E4

c)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ tự thay đổi

d)
  • Đáp án khác

21.

: Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?

a)
  • =C4/D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C5*D5

d)
  • Đáp án khác

22.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)
  • =C6*D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C6*D6

d)
  • =E4*D6

23.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?

a)
  • =C6*D7

b)
  • =C5*D6

c)
  • =C7*D7

d)
  • =E7*D6

24.
Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?
a)
Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái
b)
Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau
c)
Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

(a)  

26.
Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
a)
Delete Level
b)
Copy Level
c)
Add Level
d)
Đáp án khác
27.
Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?
a)
My data has headers
b)
Delete Level
c)
Copy Level
d)
Options
28.
Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
a)
Copy Level
b)
Add Level
c)
Delete Level
d)
Đáp án khác
29.
Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
a)
Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
b)
Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
c)
Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
30.
Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
a)
Select All
b)
Filter
c)
Sort
d)
Đáp án khác
31.
Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?
a)
Được hiển thị
b)
Thay đổi
c)
Bị ẩn đi
d)

Bị xóa

32.
Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
a)
Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
b)
Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
33.

Tiêu chí sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự bảng chữ cái trong bảng sau là?

a)
  • Sắp xếp số thứ tự theo số tự nhiên

b)
  • Sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái UNICODE

c)
  • Sắp xếp nội dung theo thứ tự bảng chữ cái UNICODE

d)
  • Đáp án khác

34.

Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp xếp?

a)
  • A1:E12 

b)
  • A2:E11 

c)
  • A1:E11

d)

A2:E12

35.

Biểu đồ hình cột thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

c)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

36.

"Để tạo biểu đồ, trong thẻ ..(1).. tại nhóm lệnh ..(2).."

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là

a)

Charts, Insert

b)

Insert, Charts

c)

Line, Data

d)

Data, Line

37.

Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện

a)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

38.

Excel sẽ tự động

a)

nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ

b)

nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ

c)

xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ

d)

nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ

39.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

d)

Đáp án khác

40.

Biểu đồ hình tròn thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

c)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

41.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em đã được học trong chương trình?

(a)  

43.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn

a)

Axis Title

b)

Chart Title

c)

Data Lables

d)

Legend

44.

Khi so sánh số lượng học sinh xếp loại học lực Tốt, Khá giữa các lớp với nhau, ta thường sử dụng biểu đồ

a)
  • Biểu đồ đường

b)
  • Biểu đồ cột

c)
  • Biểu đồ hình tròn

d)
  • Biểu đồ tần suất

45.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
c)
  • Dạng dữ liệu

47.

Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ?

a)
  • Data

b)
  • Home

c)
  • Insert
d)

File

48.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn

b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột
49.

Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?

a)
  • Danh sách có thứ tự kết hợp với danh sách đầu dòng

b)
  • Danh sách có thứ tự

c)
  • Danh sách đầu dòng

d)
  • Đáp án khác

50.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?

a)
  • Một đoạn văn bản
b)
  • Một câu trong văn bản

c)
  • Một dãy số

d)

Một dòng văn bản

51.

CÂU 1: Khi giao tiếp qua mạng chúng ta cần ứng xử như thế nào?

a)

A. Mỗi người khi giao tiếp qua mạng đều thể hiện văn hóa ứng xử của mình.

b)

B.  Khi giao tiếp qua mạng không thể hiện văn hóa ứng xử của mình.

c)

C.Cả 2 ý A và B đều chưa đúng.

d)

D. Ý kiến khác.

52.

CÂU 2: Khi có chuyện bực tức một ai đó, mà em đang sử dụng mạng xã hội, em sẽ làm gì?

a)

A.      Đăng ngay lên mạng xã hội.

b)

B. Không đăng lên mạng xã hội vì mạng xã hội không phải là nơi xả cơn giận.

c)

C. Đăng lên mạng xã hội để chỉ trích người đó.

d)

D. Nhờ bạn bè đăng lên mạng xã hội để xả giận.

53.

CÂU 3: Khi dùng email, tin nhắn, em cần:

a)

A. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

B. Hãy lịch sự sớm trả lời email, tin nhắn.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

54.

CÂU 4:  Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, chúng ta làm được gì?

a)

A. Làm nhiều điều mà người xem là kì diệu

b)

B. Làm ít điều mà người xem là kì diệu

c)

C. Làm những điều thú vị

d)

D. Làm nên kì tích

55.

CÂU 5: Những gì em cho là thiếu văn hóa khi ở nơi công cộng?

a)

A. Văng tục, chửi bậy, phát ngôn xúc phạm người khác.

b)

B. Trang phục lôi thôi, bẩn thỉu, đầu tóc bù xù.

c)

C. Thái độ không tôn trọng người khác, nhổ bọt bừa bãi, vứt rác bừa bãi.

d)

D. Tất cả các ý trên

56.

Câu 6: Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)

A.   Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi được cho phép của tác giả

b)

B.    Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi chưa được cho phép của tác giả

c)

C.    Cả 2 đều đúng

d)

D.   Cả 2 đều sai

57.

Câu 7: Trong thế giới ảo, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

A.   Tôn trọng mọi người

b)

B.    Tuân thủ pháp luật

c)

C.    Tuân thủ pháp luật, ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức và văn hóa

d)

D.   Ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức

58.

Câu 8: Mục đích của những sản phẩm mà em tạo ra là gì

a)

A.   Xã hội trở nên tốt đẹp hơn

b)

B.    Mỗi người trở nên tốt đẹp hơn

c)

C.    Cả A và B đều sai

d)

D.   Cả A và B đều đúng

59.

Câu 9: Khi tạo ra sản phẩm số em cần phải lưu ý điều gì?

a)

A.   ứng xử lễ phép

b)

B.    lịch sử với người khác

c)

C.    tôn trọng danh dự

d)

D.   tất cả đáp án trên đều đúng

60.

Câu 10: Em có thể tạo ra được những sản phẩm số nào?

a)

A. Bài giới thiệu về đạo đức , văn hóa khi tham gia giao thông

b)

B. Chụp những bức ảnh về quê hương mình

c)

C. Trò chơi điện tử tự thiết kế

d)

D. Tất cả các phương án trên

61.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép cộng trừ

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học

62.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ nhất

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư

63.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn

64.

Máy vi tính (micro computer) là thuật ngữ được sử dụng để chỉ máy tính thế hệ thứ mấy?

(a)  

65.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn

66.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố

67.

THông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

68.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vu lòng chia sẻ ngay lập tức!" Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm

69.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ" Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi mình đã nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật

70.

Phát biểu nào sau đây là Đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên internet

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn toàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt

71.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số



a)

Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn


b)

Dễ dàng được nhân bản


c)

Dễ dàng chỉa sẻ

d)

Có thể lan truyền tự động

72.

“Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,..…”
Phương án thích hợp để điền vào ….. là

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau


b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy


c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau


d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

73.

Thông tin đáng tin cậy là


a)

thông tin mang tính chất lừa dối


b)

thông tin đồn thổi, kết luận thiếu căn cứ


c)

thông tin thiếu kiểm chứng


d)

thông tin từ các trang web của chính phủ

74.

Cách nào dưới đây không phải là cách xác định được thông tin đáng tin cậy hay không


a)

Đánh giá tính thời sự của thông tin


b)

Xem thông tin nhiều lượt truy cập


c)

Kiểm tra chứng cứ và kết luận


d)

Xác định nguồn thông tin

75.

Thông tin từ nguồn nào dưới đây có độ tin cậy cao?


a)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương


b)

Thông tin từ Internet


c)

Thông tin từ blog


d)

Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

76.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin số là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người


b)

Thông tin số tách rời dữ liệu số


c)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn


d)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng


77.

Công cụ nào dưới đây cho phép người dùng lưu trữ trên đám mây?


a)

Camera

b)

Thiết bị cảm biến môi trường


c)

Google Drive


d)

Thiết bị đo nhiệt độ không khí

78.

Phần mềm soạn thảo văn bản được dùng để xử lí các loại


a)

hình ảnh


b)

văn bản


c)

âm thanh


d)

video

79.

Phần mềm nào dưới đây được dùng để xử lí hình ảnh?


a)

Winamp

b)

Word

c)

Groove Music


d)

Paint

80.

Em có nhiều sách và cũng thường trao đổi sách với bạn. Nếu muốn ghi lại những lần trao đổi sách với bạn để dễ theo dõi, em ghi vào sổ tay hay dùng máy tính với phần mềm nào dưới đây?


a)

Excel

b)

Photoshop

c)

Word

d)

Powerpoint

81.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin nguồn nào sau đây?


a)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó


b)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet


c)

Từ những nguồn thông tin chưa được kiểm chứng


d)

Từ những nguồn thông tin không rõ nguồn gốc

82.

Cho các phương án để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề đặt ra.
1. Nguồn thông tin, tác giả của bài viết
2. Mục đích của bài viết
3. Tính cập nhật của bài viết
4. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích (like) bài viết
5. Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết
6. Mức độ phù hợp, liên quan của bài biết với vấn đề, câu hỏi đặt ra
7. Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân
Số phương án đúng là?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

83.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Nguồn thông tin đáng tin cậy thường là nguồn thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ


b)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin không đáng tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp


c)

Nếu thông tin không đáng tin cậy, doanh nghiệp không bị thiệt hại


d)

Xử lí dữ liệu bằng máy tính để rút ra thông tin đáng tin cậy là một bài toán khó

84.

Cho các đặc điểm dưới đây
1 Chiếm tỉ lệ rất nhỏ
2 Độ tin cậy giống nhau
3 Tính bản quyền
4 Rất đa dạng
5 Tốc độ ngày càng tăng
Các đặc điểm của thông tin số là

a)

3, 4, 5


b)

1, 2, 3


c)

1, 3, 4


d)

2, 4, 5

85.

Phát biểu nào dưới đây đúng?


a)

Những kết luận có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


b)

Các ý kiến có độ tin cậy cao hơn sự kiện vì mang nhiều cảm xúc và định kiến cá nhân


c)

Thời điểm công bố thông tin quan trọng vì nó quyết định thông tin có còn ý nghĩa không hay đã trở nên lỗi thời


d)

Các nhà sản xuất có thể phóng đại lợi ích của dịch vụ hay sản phẩm mà họ cung cấp, trong khi hạ thấp vai trò của đối thủ cạnh tranh

86.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Thông tin không đáng tin cậy có giá trị sử dụng thấp, thậm chí không sử dụng được


b)

Mọi thông tin chúng ta nghe thấy, xem được hay đọc được đều là sự thật


c)

Việc xác định và khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy giúp đưa ra những quyết định đúng đắn


d)

Nếu không biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy, tin vào những quảng cáo quá mức có thể dẫn đến việc tiêu tiền một cách lãng phí

87.

“….. nói về tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để có thể dùng máy tính khai thác nhằm phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp”
Đáp án thích hợp để điền vào chỗ ….. là

a)

Dữ liệu


b)

Internet

c)

Thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu

88.

Phát biểu nào dưới đây sai?


a)

Ý kiến là quan điểm, là sự kiện


b)

Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân


c)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin


d)

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra thông tin tin cậy đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp

89.

Một công ty có kế hoạch đầu tư vào việc xây dựng khu chung cư nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở trong những năm tới. Các công ty này thường dựa vào những công bố về khảo sát nhu cầu nhà ở và một số dự báo liên quan. Nếu những thông tin như vậy không có nguồn gốc đáng tin cậy có thể dẫn đến hậu quả là


a)

Sự chia sẻ niềm vui, nỗi buồn của hàng xóm.


b)

Không sống hoà đồng với mọi người.


c)

việc đầu tư của họ có thể sai mục tiêu dẫn đến thiệt hại cho


d)

Không quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.

90.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa.
Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu


b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn


c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người


d)

Những thông tin làm căn cứ để đửa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp