Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tính chất nguyên tố

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Tính kim loại và phi kim đều giảm.

b)

B. Tính kim loại và phi kim đều tăng.

c)

C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

d)

D. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

2.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới đây không thay đổi?

a)

A. Độ âm điện

b)

B. Năng lượng ion hóa.

c)

C. Điện tích hạt nhân.

d)

D. Số electron lớp ngoài cùng.

3.

Khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì khẳng định nào đúng khi nói về sự thay đổi tính chất trong chu kì 3?

a)

A. Tính acid của các oxide cao nhất giảm dần.

b)

B. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

c)

C. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.

d)

D. Tính base của các hydroxide giảm dần.

4.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử

a)

A. Tăng.

b)

B. Giảm.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Không có quy luật.

5.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện

a)

A. Tăng.

b)

B. Giảm.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Không có quy luật.

6.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2 np1. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. R thuộc khối nguyên tố p.

b)

B. R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn.

c)

C. Công thức oxide cao nhất của R có dạng R2O3.

d)

D. Hydroxide tương ứng là HXO3.

7.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

A. Fluorine

b)

B. Bromine.

c)

C. Phosphorus.

d)

D. Iodine.

8.

Hydroxide nào có tính base mạnh nhất trong các hydroxide sau đây? Cho biết hợp chất này được sử dụng làm chất phụ gia cho dầu bôi trơn của động cơ đốt trong.

a)

A. Calcium hydroxide.

b)

B. Barium hydroxide.

c)

C. Strontium hydroxide.

d)

D. Magnesium hydroxide.

9.

Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là

a)

A. Mg > K > Cl

b)

B. Cl > K > Mg

c)

C. K > Cl > Mg

d)

D. K > Mg > Cl

10.

Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hydroxide tương ứng là X1, Y1, T1. Chiều giảm tính bazơ các hydroxide này lần lượt là

(a)  

11.

Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hydroxide tương ứng là X1, Y1, T1. Chiều giảm tính bazơ các hydroxide này lần lượt là

a)

T1, Y1, X1.

b)

T1, X1, Y1.

c)

X1, Y1, T1.

d)

Y1, X1, T1.

12.

Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Tính bazơ của các hydroxide được xếp theo thứ tự:

a)

Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.

b)

KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Be(OH)2.

c)

Be(OH)2 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH.

d)

Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH < KOH.

13.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

a)

F > Cl > S > Si.

b)

F > Cl > Si > S.

c)

Si > S > F > Cl.

d)

Si > S > Cl > F.

14.

Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

Be.

b)

Li.

c)

Na.

d)

K.

15.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

a)

Mg > Al > Na.

b)

Mg > Na > Al.

c)

Al > Mg > Na.

d)

Na > Mg > Al.

16.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải như sau:

a)

K, Rb, Cs, Li, Na.

b)

Li, Na, K, Rb, Cs.

c)

Li, Na, Rb, K, Cs.

d)

Cs, Rb, K, Na, Li.

17.

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và C là

a)

Mg < B < Al < C

b)

Mg < Al < B < C

c)

B < Mg < Al < C

d)

Al < B < Mg < C

18.

Cho các nguyên tố: Nitrogen, silicon, oxygen, phosphorus; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

Si < N < P < O.

b)

P < N < Si < O.

c)

Si < P < N < O.

d)

O < N < P < Si.

19.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

a)

7N.

b)

15P.

c)

83Bi.

d)

33As.

20.

Trong các acid dưới đây, acid nào mạnh nhất ?

a)

H2SO4.

b)

H2SiO3.

c)

H3PO4.

d)

HClO4.

21.

Trong các hydroxide sau đây, hydroxide nào mạnh nhất?

a)

Al(OH)3.

b)

Be(OH)2.

c)

NaOH.

d)

Mg(OH)2.

22.

Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,7). Dãy nào được xếp theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

H3XO4 > H2YO4 > HZO4.

b)

HZO4 > H2YO4 > H3XO4.

c)

H2YO4 > HZO4 > H3XO4.

d)

H2ZO4 > H2YO4 > HXO4.

23.

Anion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IA.

d)
24.

Vị trí của Y (Z = 17) trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IA.

d)

Chu kì 4, nhóm IIA.

25.

Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IA.

26.

X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2

d)

4.

27.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

30.

b)

29.

c)

28.

d)

27.

28.

Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8).

b)

Mg (Z = 12).

c)

Na (Z = 11).

d)

Ne (Z = 10).

29.

Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 4, nhóm IA.

b)

chu kì 3, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

d)

chu kì 4, nhóm IIA.

30.

Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

a)

[Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.

b)

[Ar]3d9 và [Ar]3d3.

c)

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.

d)

[Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.

31.

M thuộc

a)

chu kì 2, nhóm IIA.

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 2, nhóm IVA.

32.

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

c)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

d)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm III.

33.

Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

d)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIB.

34.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kỳ 3, nhóm VA

b)

chu kỳ 3, nhóm VIIA

c)

chu kỳ 2, nhóm VIIA

d)

chu kỳ 2, nhóm VA

35.

Cho mô hình cấu tạo của nguyên tố X như sau. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

b)

X có số khối là 19

c)

X là kim loại

d)

X thuộc nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

36.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

X, Y, Z, T thuộc cùng một nhóm

b)

X, Y, T là kim loại

c)

Y, Z, T là phi kim

d)

Y, Z, E thuộc cùng một chu kì

37.

Cho ion đơn nguyên tử X có điện tích 2+. Cation X2+ có cấu tạo như hình vẽ. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô số 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

b)

Ô số 10, chu kì 2, nhóm IIA

c)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA

d)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

38.

Hình bên dư là mô hình cấu tạo của nguyên tố Calcium. Phát biểu nào sau đây về canxi là sai?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Canxi có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA

c)

Hạt nhân của calcium có 20 proton

d)

Nguyên tố hóa học này là một phi kim

39.

Dựa vào cấu hình electron của nguyên tử Fe (ở trạng thái cơ bản) là 3d64s2 thì nguyên tố này được xếp vào bảng tuần hoàn ở nhóm

a)

VIB

b)

VIIIA

c)

VIIIB

d)

VIIB

40.

Một nguyên tử có cấu hình electron: 1s22s22p4. Nguyên tố này thuộc nhóm

a)

IVA

b)

VIA

c)

IIA

d)

VIIIA

41.

Cho Ca (Z =20). Chu kì và nhóm của nguyên tố này là

a)

Chu kì 4, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 3, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

42.

Các nguyên tố Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Điểm chung của ba nguyên tố trên là

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

b)

Có số proton bằng nhau

43.

Các nguyên tố Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Điểm chung của ba nguyên tố trên là

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

Có số electron hóa trị bằng nhau.

c)

Đều là phi kim.

d)

Có cùng số lớp electron.

44.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B?

a)

[Ar]3d34s2.

b)

[Ar]3d104s24p3.

c)

[Ar] 3d104s24p5.

d)

[Ne]3s23p5.

45.

Nguyên tử nguyên tố X có chứa 9 proton và 19 hạt neutron. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

VIIA.

b)

VIIIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

46.

Nguyên tố X thuộc vào chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố

a)

Be (Z = 4).

b)

Ca (Z = 20).

c)

Mg (Z = 12).

d)

Na (Z = 11).

47.

Nguyên tố X là một phi kim có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 6 electron. Nguyên tố X là nguyên tố nào dưới đây?

a)

Fluorine (Z= 9).

b)

Chlorine (Z = 17).

c)

Carbon (Z = 6).

d)

Oxygen (Z = 8).

48.

Cacium nằm trong nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố calcium bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

4.

b)

11.

c)

2.

d)

20.

49.

Nguyên tử của nguyên tố B thuộc chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron thu gọn nào sau đây phù hợp với nguyên tố B?

a)

[Ne]3s23p4.

b)

[Ar]3s23p5.

c)

[Ne]3s23p5.

d)

[Ar]4s24p5.

50.

Nguyên tố nào có thể tạo ra acid oxide?

a)

W, X và Y.

b)

W và X.

c)

Chỉ có Y.

d)

Chỉ có Z.

51.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. R có công thức oxide cao nhất là

a)

RO3.

b)

R2O3.

c)

RO2.

d)

R2O.