wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HKI - Tin 6 - 2024-2025

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Ăn sáng trước khi đến trường.

b)

Hẹn bạn Trang cùng đi học.

c)

Mặc đồng phục.

d)

Đi học mang theo áo mưa.

2.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

a)

Đi học mang theo áo mưa.

b)

Tiếng chim hót.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

3.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD; DVD.

d)

Xô, chậu.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

d)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

5.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

a)

Thông tin vào.

b)

Thông tin ra.

c)

Dữ liệu được lưu trữ.

d)

Thông tin máy tính.

6.

Mắt thường không thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.

b)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

c)

Đàn kiến đang "tấn công" lọ đường quên đậy nắp.

d)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu.

7.

Trước khi sang đường theo em, con người cần phải xử lý những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

b)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

c)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

d)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không và đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

8.

Các khối chức năng chính của máy tính hoạt động dưới sự hướng dẫn của:

a)

Bộ não máy tính.

b)

Các thông tin mà chúng có.

c)

Các chương trình do con người lập ra.

d)

Phần cứng máy tính.

9.

Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:

a)

CPU.

b)

Chuột.

c)

Modem.

d)

Bàn phím.

10.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu Trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

11.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu Trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

12.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết bài.

13.

CPU là cụm từ viết tắt để chỉ:

a)

Bộ nhớ trong của máy tính.

b)

Thiết bị trong máy tính.

c)

Bộ xử lý trung tâm.

d)

Bộ phận điểu khiển hoạt động máy tính và các thiết bị.

14.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng, cần chú ý:

a)

Các từ khoá liên quan đến các thông tin cần tìm

b)

Các từ khoá liên quan trang web

c)

Địa chỉ trang web

d)

Bản quyền

15.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập → Xử lý → Xuất.

b)

Xuất → Nhập → Xử lý.

c)

Xử lý → Xuất → Nhập.

d)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý.

16.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)

Bàn phím.

b)

CPU.

c)

Chuột.

d)

Màn hình.

17.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

19.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây.

b)

Một giờ.

c)

Một Phút.

d)

Tất cả đều sai.

20.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

21.

Sức mạnh của máy tính tuỳ thuộc vào đâu?

a)

Khả năng tính toán nhanh.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

22.

Một số thiết bị số hiện nay là?

a)

Máy in kết nối với máy tính để in ra giấy.

b)

Ra đa kết nối với máy tính để con người nhận thông tin, phân tích và xử lí thông tin.

c)

Chìa khóa ô tô có gắn chip để đóng/mở khóa ô tô.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

23.

Hãy điền vào chỗ chấm (...) ở mỗi câu sau đây?

Máy tính có thể ... nhanh hơn con người.

a)

tính toán, thu nhận thông tin hình ảnh, thu nhận thông tin âm thanh, xử lí thông tin, truyền tin

b)

thu nhận thông tin mùi vị

c)

nghiên cứu khoa học

d)

sáng tác nghệ thuật

24.

Hiện nay máy tính và các thiết bị số thay đổi cách thức hoạt động thông tin của con người, sách giáo khoa Tin học 6 lấy ví dụ phóng viên dùng laptop viết bài ngay tại buổi họp báo. Các ví dụ sau ví dụ nào minh họa cách thức đó?

a)

Để đối phó với dịch bệnh Covid-19, giáo viên và học sinh học tập trực tuyến bằng máy tính có kết nối internet thay cho hình thức học tập trực tiếp như trước đây.

b)

Nhiều người dùng điện thoại chụp ảnh một thông báo quan trọng trên bảng tin thay vì ghi chép lại nội dung vào giấy như trước đây.

c)

Người mua hàng có thể thanh toán bằng cách chuyển khoản thông qua phần mềm ở điện thoại hoặc quẹt thẻ ATM mà không cần dùng tiền mặt như trước đây.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

25.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

26.

Biểu diễn thông tin có vai trò nào quan trọng nhất?

a)

Xử lý thông tin.

b)

Tìm kiếm thông tin.

c)

Trao đổi thông tin.

d)

Truyền và tiếp nhận thông tin.

27.

Đơn vị biểu diễn thông tin trong máy tính là gì?

a)

MG.

b)

KG.

c)

Byte.

d)

Bit.

28.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1B = 1024 Bit.

c)

1KB = 1024MB.

d)

1Bit = 1024B.

29.

Trong các nhóm thiết bị sau, nhóm thiết bị vào là:

a)

Chuột, loa, máy in.

b)

Bàn phím, chuột, màn hình.

c)

Bàn phím, chuột, micro.

d)

Chuột, màn hình, loa.

30.

Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

31.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân.

b)

Dãy bit.

c)

Thông tin.

d)

Các kí tự.

32.

Xử lí thông tin là:

a)

Biến thông tin thành dữ liệu.

b)

Biến thông tin đầu vào thành một dạng thể hiện mới (đầu ra).

c)

Biến thông tin không nhìn thấy được thành thông tin nhìn thấy được.

d)

Tìm ra các quy tắc từ thông tin đã cho.

33.

Dữ liệu kiểu tệp:

a)

Sẽ bị mất hết khi tắt máy.

b)

Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột.

c)

Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện.

d)

Tất cả đều sai.

34.

Bao nhiêu "byte" tạo thành một "kilobyte"?

a)

64.

b)

8.

c)

1024.

d)

2028.

35.

Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong Tin học vì:

a)

Một mạch điện có 2 trạng thái (có điện/ không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1" và "0".

b)

Dễ dùng.

c)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

36.

Câu 36: Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

37.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Mạng máy tính.

d)

Internet.

38.

Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toà nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng không dây.

c)

Mạng WAN và mạng LAN.

d)

Mạng LAN.

39.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

40.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh, …

42.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng LAN.

c)

Mạng WAN.

d)

Mạng không dây.

43.

Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

a)

Cáp điện, cáp quang.

b)

Cáp mạng, Switch và modem.

c)

Webcam.

d)

Vỉ mạng.

44.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem.

b)

Vỉ mạng.

c)

Webcam.

d)

Hub.

45.

Em muốn gửi email cho cô giáo chủ nhiệm báo cáo kết quả kiểm tra giữa học kì I ở tất cả các môn học của em. Trước tiên em phải làm gì?

a)

Tạo 1 tài khoản email.

b)

Mở trình duyệt Web và nhập nội dung điểm kiểm tra của em.

c)

Mở chương trình diệt virus

d)

Mở trình duyệt Web, sau đó tạo một tài khoản email.

46.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu

d)

Nhà khoa học

47.

Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai?

a)

Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây).

b)

Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây.

c)

Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến.

d)

Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.

48.

Hãy sắp xếp các bước gửi thư truyền thống?

1. Người gửi bỏ thư đã có địa chỉ chính xác của người nhận vào thùng thư.

2. Thư được chuyển vào thành phố Hồ Chí Minh qua hệ thống vận chuyển của bưu điện

3. Nhân viên bưu điện tại Hà Nội tập hợp mọi thư cần gửi vào thành phố Hồ Chí Minh

4. Nhân viên bưu điện tại thành phố Hồ Chí Minh chuyển đến tay người nhận

a)

1-2-3-4.

b)

4-3-2-1.

c)

1-3-2-4.

d)

1-4-3-2.

49.

Em hãy chỉ ra những dòng nào sau đây là địa chỉ website:

a)

https://vnexpress.net

b)

Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội

c)

D:\Tinhoc\Baitap.doc

d)

Trường TiH, THCS, THPT Việt Úc

50.

Để máy tính có thể hiểu và xử lý thông tin được đưa vào, máy tính phải....?

a)

Biểu diễn thông tin.

b)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình.

c)

Giải mã thông tin.

d)

Mã hóa thông tin.

51.

Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ?

1. https://vnexpress.net/goc-nhin

2. http://hoahoctro.vn/danh-muc/doi-song/hoc-duong

3. http://hoahoctro.vn/danh-muc/giai-tri

4. https://vnfam.vn

a)

1-2.

b)

2-3.

c)

3-4.

d)

4-1.

52.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Truy cập vào website.

b)

Đọc thư điện thư điện tử.

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng.

d)

Tất cả đều sai.

53.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.

2. Truy cập vào máy tìm kiếm.

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

1-3-2.

d)

2-3-1.

54.

Internet là:

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước.

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện.

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh.

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.

55.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

56.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

những người em biết và tin tưởng

b)

những người em không biết

c)

trang web ngẫu nhiên

d)

những người có tên

57.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Trình duyệt web là một trang web.

b)

Trình duyệt web là một website.

c)

Trình duyệt web là một phần mềm soạn thảo văn bản.

d)

Trình duyệt web là một phần mềm ứng dụng cho phép truy cập thông tin trên Internet.

58.

Em hãy chỉ ra thứ tự các bước sau để có thể xem thời tiết Hà Nội ngày hôm nay trên website thời tiết:

1. Nhập địa chỉ: https://vnweather.net.

2. Kích hoạt trình duyệt Firefox.

3. Chọn "Hà Nội" trong mục chọn thành phố.

a)

2-1-3.

b)

1-2-3.

c)

3-2-1.

d)

2-3-1.

59.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

60.

Bạn sẽ làm gì nếu muốn tìm kiếm trả về các kết quả chứa nội dung tìm kiếm chính xác?

a)

Đặt nội dung tìm kiếm trong nháy đơn.

b)

Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc tròn.

c)

Đặt nội dung tìm kiếm trong ngoặc vuông.

d)

Đặt nội dung tìm kiếm trong dấu nháy kép.

61.

Trong các câu sau đây, những câu nào là sai khi nói về khái niệm dịch vụ thư điện tử?

a)

Lây lan virus giữa email người gửi và email người nhận.

b)

Một người có thể gửi email đến nhiều địa chỉ email khác nhau cùng một lúc.

c)

Một người có thể gửi email đến địa chỉ email của chính mình.

d)

Có thể đăng kí hai địa chỉ email giống nhau.

62.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

63.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Đào tạo qua mạng.

c)

Thư điện tử đính kèm tệp.

d)

Tìm kiếm thông tin.

64.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha&hotmail.com.

c)

Quynhanh@yahoo.com.

d)

Hoa675439@gf@gmaỉl.com.