Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global warming

Total questions: 85

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

2.

sự cân bằng hệ sinh thái

(a)  

3.

lượng khí thải carbon

(a)  

4.

khí nhà kính

(a)  

5.

bệnh truyền nhiễm

(a)  

6.

bệnh liên quan đến nhiệt

(a)  

7.

biến đổi khí hậu

(a)  

8.

khí thải

(a)  

9.

sự phá rừng

(a)  

10.

đưa ra, tìm ra (giải pháp)

(a)  

11.

phân bón hóa học

(a)  

12.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

13.

converse

a)

nói chuyện

b)

hội thoại

c)

sáng tạo

d)

khí hậu

14.

sự giảm nhẹ

(a)  

15.

Beetle

a)

Khí hậu

b)

Khí hậu học

c)

Bọ cánh cứng

d)

Một cách vụng về

16.

Catastrophe

a)

Tai ương, tai họa

b)

Tán dương, ca ngợi

c)

Tố cáo, vạch mặt

d)

Nói chuyện

17.

Climatology

a)

Khí hậu học

b)

Khí hậu

c)

Kết tội

d)

Tố cáo, vạch mặt

18.

Clumsily

a)

Phân bón sinh học

b)

Sự làm nhẹ, giảm nhẹ đi

c)

Them vào đó

d)

Một cách vụng về

19.

Commend

a)

Tán dương, ca ngợi

b)

Tố cáo, vạch mặt

c)

Kết tội

d)

Cao trào

20.

Alleviation

a)

Phân bón sinh học

b)

Sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi

c)

Tai ương, tai họa

d)

Đặt cọc

21.

Creativity

a)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

b)

Sự sáng tạo

c)

Sinh vật

d)

Sáng tạo

22.

Exacerbate

a)

Làm trầm trọng thêm

b)

Miễn tội cho ại

c)

Đảo ngược

d)

Không khéo cư xử

23.

Climatic

a)

adj

b)

noun

c)

verb

d)

adv

24.

Phồn vinh

(a)  

25.

Deposit

a)

Đặt cọc

b)

Giữ nhiệt

c)

Dễ lây nhiễm

d)

Sự lây nhiễm

26.

Creative

a)

Sáng tạo

b)

Sinh vật

c)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

d)

Sự sáng tạo

27.

Emission

a)

Sự phát ra,sự tỏa ra

b)

xói

c)

Phát ra,tỏa ra

d)

Sự nâng cao

28.

Enhancement

a)

Sự nâng cao

b)

Sự sáng tạo

c)

Tính sáng tạo, óc sáng tạo

d)

Sáng tạo

29.

Heat-released

a)

Phát ra,tỏa ra

b)

Cách nhiệt

c)

Tỏa nhiệt

d)

Phát ra,tỏa ra

30.

Exonerate

a)

Miễn tội cho ai

b)

Nói chuyện

c)

Sinh vật

d)

Sáng tạo

31.

Evaporation

a)

Sự phát ra, sự tỏa ra

b)

Sự nâng cao

c)

Làm bay hơi, sự bay hơi

d)

Sự lây nhiễm

32.

Glacier

a)

Sự lây nhiễm

b)

Dễ lây nhiễm

c)

Sông băng

d)

Đảo ngược

33.

Heat- insulated

a)

Cách nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Liên quan đến nhiệt

d)

Sự nâng cao

34.

mafrost

a)

Sự đóng bằng vĩnh viễn

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cách nhiệt

d)

Miễn tội cho ai

35.

Condemn

a)

Kết tội

b)

Tố cáo,vạch mặt

c)

Tán dương, ca ngợi

d)

Tan ra

36.

Incidence

a)

Sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng

b)

Một cách đáng sợ

c)

Làm bay hơi

d)

Phát ra, tỏa ra

37.

Sparingly

a)

Một cách dè xẻn,không hoang phí

b)

Giữ gìn, bảo tồn

c)

Đảo ngược

d)

Cách nhiệt

38.

Heat-treated

a)

Được sử lý bằng nhiệt, nhiệt luyện

b)

Cách nhiệt

c)

Giữ nhiệt

d)

Tỏa nhiệt

39.

Infectious

a)

Cách nhiệt

b)

Một cách đáng sợ

c)

Sưh lây nhiễm

d)

Dễ lây nhiễm

40.

Mitigation

a)

Sự làm nhẹ,làm dịu

b)

Làm nhẹ, làm dịu

c)

Sự lây nhiễm

d)

Dễ lây nhiễm

41.

Mitigate

a)

Làm nhẹ,làm dịu

b)

Cách nhiệt

c)

Miễn tội

d)

Làm bay hơi, sự bốc hơi

42.

Emit

a)

Sự phát ra, sự tỏa ra

b)

xói

c)

Phát ra, tỏa ra

d)

Sinh thái

43.

Moderately

a)

Một cách có mực độ

b)

Cao trào

c)

Khí hậu

d)

Them vào đó

44.

Prevalence

a)

Sự thịnh hành

b)

Sự làm nhẹ,làm dịu

c)

Nội địa

d)

Một cách đáng sợ

45.

Heat- trapping

a)

Giữ nhiệt

b)

Sông bằng

c)

Tỏa nhiệt

d)

Cách nhiệt

46.

Reserve

a)

Sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi

b)

Bọ cánh cứng

c)

Giữ gìn, bảo tồn

d)

Cao trào

47.

Reverse

a)

Đảo ngược

b)

Cách nhiệt

c)

Tỏa nhiệt

d)

Nội địa

48.

Substitute

a)

Tột cùng

b)

Giữ gìn, bảo tồn

c)

Đảo ngược

d)

Thay thế

49.

Tactlessly

a)

Không khéo cư xử

b)

Một cách khẩn cấp, cấp bách

c)

Một cách tiềm năng

d)

Sự thịnh hành

50.

Thawing

a)

Tan ra

b)

Sông băng

c)

Giữ nhiệt

d)

Cách nhiệt

51.

Heat-related

a)

Liên quan đến nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cách nhiệt

d)

Giữ nhiệt

52.

Timeframe

a)

Khung thời gian, khoảng thời gian lên lịch

b)

Thay thế

c)

Khí hậu học

d)

Khí hậu

53.

Indication

a)

Cách nhiệt

b)

Sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng

c)

Dấu hiệu, sự chỉ dẫn

d)

Miễn tội cho ai

54.

Whipping

a)

Không khéo cư xử

b)

Trận đòn roi, sự đánh đập

c)

Nghi ngờ

d)

Sự thanh tra, xem xét kỹ

55.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

56.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

57.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

58.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

59.
Criticize to sb for doing st = reproach sb for doing st
a)
chỉ trích ai vì đã làm gì
b)
gần, gần bên
c)
sự đa dạng
60.
Put pressure on sb/st
a)
gây áp lực lên ai/cái gì
b)
dẫn đến, gây ra
c)
đúng luật
61.
To be sentenced to
a)
bị kết án
b)
thuộc về công nghiệp
c)
đã kết hôn
62.
Accuse sb of doing st = blame sb for doing st
a)
buộc tội ai vì đã làm gì
b)
tham vọng, hoài bão
c)
nhận thấy, nhận thức
63.
Evaporation
a)
làm bay hơi, sự bốc hơi
b)
sự cầm cố, thế chấp
c)
có thể, đủ tư cách kết hôn
64.
Inland
a)
nội địa
b)
dải rộng (đất), sự mở rộng
c)
chạm chán ai đó
65.
Pledge to do st
a)
cam kết làm gì
b)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
c)
sự hội nhập
66.
Clear evidence
a)
bằng chứng rõ ràng
b)
sự xảy ra, sự cố
c)
sự tổ chức
67.
Recklessly
a)
một cách liều lĩnh
b)
lương (thường trả hàng tuần)
c)
cực kì
68.
Be suspected of doing st
a)
nghi ngờ làm gì
b)
sức khỏe
c)
hiểu sai
69.
To be fined for doing st
a)
bị phạt vì đã làm gì
b)
về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu
c)
sự đồng nhất hoá
70.
In the absence of st
a)
thiếu cái gì
b)
loại bỏ
c)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
71.
Put the blame for
a)
đổ lỗi cho
b)
rõ ràng, bề ngoài
c)
chủ nghĩa yêu nước
72.
Incidence
a)
sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng
b)
ở quy mô lớn
c)
sự sa thải
73.
Thawing
a)
tan ra thành nước
b)
phụ thuộc vào
c)
khôn ngoan
74.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

75.

lượng khí thải carbon

(a)  

76.

bệnh truyền nhiễm

(a)  

77.

hấp thụ

(a)  

78.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

79.

hạn chế sự nóng lên toàn cầu

4 lines
80.

All nations should _______  hands to work out a plan to solve the problem of global warming.

a)

join

b)

hold

c)

shake

d)

lend

81.

It was also suggested that more forests should be planted to create ____“sinks” to absorb greenhouse gases.

a)

so-so

b)

so- called

c)

so and so

d)

no

82.

She pushed herself ___ to her feet.

a)

additionally

b)

moderately

c)

clumsily

d)

tactlessly

83.

ice cover prevents ____ of water from the lake surface.

a)

inland

b)

prevalence

c)

fire

d)

evaporation

84.

He was charged with speeding and driving ____

a)

carefully

b)

recklessly

c)

supremely

d)

tactlessly

85.
leaflet (n) /ˈliːflət/
a)
tờ rơi
b)
tác động, ảnh hưởng
c)
hoạt động của con người
d)
giữ nhiệt