WorksheetsHỌC THÊM TUẦN 13
Total questions: 34
Worksheet time: 48mins
Cho a có a=3 và b có b=1 . Tích vô hướng a.b=3 . cosin góc giữa a và b là ?
0
21
-1
1
Cho vecto a vuông góc với b . Tính tích vô hướng a.b là?
a.b=−1
a.b=7
a.b=0
a.b=1
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
u(1;−3;2) cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:
v(2;−6;4)
a(1;3;−2)
b(2;−3;1)
c(2;3;1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Cho A(1;2;1), B(2;-1;1) và u(2;−1;0) . Tính cos(AB;u)
21
32
21
52
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba vecto a(1;2;3), b(2;2;−1); c(4;0;−4) . Tọa độ của vecto d=a−b+2 c là
d=(−7;0;−4)
d=(−7;0;4)
d=(7;0;−4)
d=(7;0;4)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;1) . Tìm độ dài của đoạn thẳng OA
OA=3
OA=9
OA=5
OA=5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vecto u=(3;0;1), v=(2;1;0) . Tính tích vô hướng u.v
u.v=8
u.v=6
u.v=0
u.v=−6
Cho điểm A(1;3;1), B(2;-3;2), C(4;2;-3). Tích AB.AC=?
5
-5
6
0
Cho điểm A(2;1;3), B(4;-1;5) và I là trung điểm của AB. Tính độ dài IA?
3
3
2
2
Cho biết máy bay A đang bay với vectơ vận tốc a(200;300;400) (đơn vị: km/h). Máy bay B bay cùng hướng và có tốc độ gấp ba lần tốc độ của máy bay. Khi đó vận tốc máy bay B là b(x;y;z) , tính x+y−z ?
(a)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(−1;−2;3) . Toạ độ vectơ b=(2;y;z) biết vectơ b cùng phương với vectơ a . Khi đó y+z
(a)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;-1), N(-1;1;1) và P(1;m-1;2). Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.
m=-6.
m=0.
m=-4.
m=2.
Cho u =3i −3k +2j . Tọa độ u là:
(−3;−3;2)
(3;2;3)
(3;2;−3)
(−3;3;2)
Trong không gian Oxyz, cho
u =(2;1;2),v =(m−2;4;−1) . Giá trị m để u vuông góc v là
m=3
m=1
m=2
m=5
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức
AM=2MB
M(0;0;3).
M(0;0;-3).
M(-8;-4;7).
M(8;4;-7).
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên mặt phẳng Oxy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(2; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Véc-tơ a−b có tọa độ là
(3;4;1)
(-1;-2;3)
(3;5;1)
(1;2;3)
Tọa độ hình chiếu của M(1; 2; 3) trên trục Ox là
M'(1; 2; 0)
M'(0; 2; 0)
M'(1; 0; 3)
M'(1; 0; 0)
Tọa độ điểm đối xứng của A(2; 0; 1) qua mặt phẳng (Oxy) là
A'(-2; 0; 1)
A'(-2; 0; -1)
A'(2; 0; -1)
A'(2; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; −1; 1) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?
M(3; 0; 0)
N(0; −1; 1)
P(0;−1;0)
Q(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oy có toạ độ là
(0; 0; −1)
(2; 0; −1)
(0; 1; 0)
(2; 0; 0)
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Câu 1: Trong không gian OXYZ, điểm nào sau đây thuộc trục OZ
A. T ( 1;1;3)
B. S ( 2;0;-5)
C. D (0;0;-5)
D. Cả 3 đáp án trên
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.
M(21;21;23)
M(21;0;0)
M(23;0;0)
M(0;21;23)
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian Oxyz . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2) trên mặt phẳng (Oxy) ?
(0; 4; 2)
(1; 0; 2)
(1; 4; 0)
(0; 0; 2)
