wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự biến đổi trạng thái của chất

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Luôn chiếm đầy vật chứa.

b)

Có hình dạng xác định.

c)

Chiếm khoảng không gian xác định.

d)

Không có hình dạng của vật chứa.

2.

Chất ở trạng thái lỏng có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không có hình dạng của vật chứa.

b)

Có hình dạng xác định.

c)

Luôn chiếm đầy vật chứa.

d)

Chiếm khoảng không gian xác định.

3.

Chất ở trạng thái rắn có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không có hình dạng xác định.

b)

Có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Luôn chiếm đầy vật chứa.

d)

Chiếm khoảng không gian xác định.

4.

Chất nào dưới đây là chất rắn?

a)

Giọt nước.

b)

Ô-xi.

c)

Sỏi.

d)

Mật ong.

5.

Chất ở trạng thái khí có đặc điểm như thế nào?

a)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng xác định, có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Không có hình dạng xác định, chiếm đầy không gian của vật chứa nó.

d)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

6.

Chất có thể bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi

a)

nhiệt độ phù hợp.

b)

ở trạng thái lỏng.

c)

ở trạng thái khí.

d)

ở trạng thái rắn.

7.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là

(a)  

8.

bị biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác khi

a)

nhiệt độ phù hợp.

b)

ở trạng thái lỏng.

c)

ở trạng thái khí.

d)

ở trạng thái rắn.

9.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là

a)

chất lỏng.

b)

chất rắn.

c)

chất khí.

d)

chất hơi.

10.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Ô-xi.

b)

Sỏi.

c)

Miếng gỗ.

d)

Mật ong.

11.

Chất ở trạng thái nào không có hình dạng xác định, có hình dạng của vật chứa và chiếm khoảng không gian xác định?

a)

Khí.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Đông đặc.

12.

Chất nào dưới đây có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định?

a)

Nước.

b)

Đá cuội.

c)

Ô-xi.

d)

Dầu ăn.

13.

Chất nào dưới đây không có hình dạng xác định, có hình dạng của vật chứa và chiếm khoảng không gian xác định?

a)

Giấm.

b)

Sắt.

c)

Ni-tơ.

d)

Đất sét.

14.

Chất nào sau đây chiếm toàn bộ không gian bên trong vật chứa?

a)

Nước tương

b)

Gạo nếp

c)

Khoai lang

d)

Ô-xi

15.

Khi mở lọ nước hoa, chúng ta thấy nước hoa vời dần và ngửi được mùi thơm vì nước hoa đã chuyển từ trạng thái:

a)

Trạng thái rắn sang trạng thái lỏng

b)

Trạng thái khí sang trạng thái lỏng

c)

Trạng thái lỏng sang trạng thái khí

d)

Trạng thái lỏng sang trạng thái rắn

16.

Loại bao bì nào dưới đây phù hợp để đóng gói 0,5 lít nước trái cây?

a)

Bao bì dạng hộp chứa 500 ml

b)

Bao bì dạng túi chứa 350 ml

17.

Loại bao bì nào dưới đây phù hợp để đóng gói 0,5 lít nước trái cây?

a)

Bao bì dạng hộp chứa 500 ml

b)

Bao bì dạng túi chứa 350 ml

c)

Bao bì dạng túi chứa 200 ml

d)

Bao bì dạng hộp chứa 150 ml

18.

Mỡ lợn sau khi được rán xong có dạng lỏng, nhưng sau một thời gian bỏ vào tủ lạnh, mỡ lợn đã chuyển sang trạng thái nào?

a)

Trạng thái khí

b)

Trạng thái rắn

c)

Vẫn giữ nguyên trạng thái ban đầu.

19.

Sắt, thép và vàng thường tồn tại ở trạng thái:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Khó xác định trạng thái

20.

Ở nhiệt độ cao, chất nào dưới đây có thể chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng?

a)

Ni-tơ

b)

Dầu ăn

c)

Đồng

d)

Ô-xi