wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ly 8 CHK1

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cho khối lượng riêng của thủy ngân là 13600kg/m3. Trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Ở cùng một độ sâu, áp suất của thủy ngân lớn hơn áp suất của nước bao nhiêu lần?
a)
A. 13,6 lần
b)
B. 1,36 lần
c)
C. 136 lần
d)
D. Không xác định được vì thiếu yếu tố.
2.
Câu 2. Một hình hộp chữ nhật có kích thước 20 cm x 10 cm x 5 cm được đặt trên bàn nằm ngang. Biết trọng lượng riêng của chất làm nên vật là d = 2.104 N/m3. Áp suất lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên mặt bàn là bao nhiêu?
a)
A. pmax = 4000 Pa; pmin = 1500 Pa.
b)
B. pmax = 10000 Pa; pmin = 2000 Pa.
c)
C. pmax = 10000 Pa; pmin = 5000 Pa.
d)
D. pmax = 4000 Pa; pmin = 1000 Pa.
3.
Câu 3. Bình thường áp suất khí quyển có giá trị vào khoảng:
a)
A. 76 N/ m2.
b)
B. 760 cmHg.
c)
C. 76 cm.
d)
D. 76 cmHg.
4.
Câu 4. Hai người có khối lượng lần lượt là m1 và m2. Người thứ nhất đứng trên tấm ván diện tích S1,người thứ hai đứng trên tấm ván diện tích S2. Nếu m2 = 1,2 m1 và S1 = 1,2 S2, thì khi so sánh áp suất hai người tác dụng lên mặt đất, ta có:
a)
A. p2 = 1,2p1.
b)
B. p1 = p2.
c)
C. p1 = 1,2p2
d)
D. p2 = 1,44p1.
5.
Câu 5. Bạn Hà nặng 45 kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005 m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là
a)
A. 450 000 N/m2.
b)
B. 900 000 N/m2.
c)
C. 45 000 N/m2.
d)
D. 90 000 N/m2.
6.
Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?
a)
A. N/m2.
b)
B. Pa.
c)
C. kPa.
d)
D. N/m3.
7.
Câu 7. Áp suất khí quyển không được tính bằng công thức p = d.h vì:
a)
A. Vì độ cao cột khí quyển không thể xác định chính xác, trọng lượng riêng khí quyển là thay đổi.
b)
B. Vì khí quyển có độ cao rất lớn.
c)
C. Vì khí quyển không có trọng lượng riêng.
d)
D. Vì khí quyển rất nhẹ.
8.
Câu 8. Khi đi chân không vào nền nhà vừa láng xi măng thì ta thường để lại các vết chân. Muốn không để lại các vết chân thì người ta thường lót một tấm ván rộng lên và đi lên đấy. Ở đây chúng ta áp dụng nguyên tắc nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.
a)
A. Lót tấm ván để tăng diện tích tiếp xúc từ đó giảm áp suất tác dụng vào mặt sàn.
b)
B. Lót tấm ván để tăng áp suất tác dụng vào mặt sàn.
c)
C. Lót tấm ván để tăng trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn.
d)
D. Lót tấm ván để giảm trọng lượng của người tác dụng vào mặt sàn.
9.
Câu 9. Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
a)
A. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.
b)
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
c)
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
d)
D. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
10.
Câu 10. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
a)
A. p = P/S.
b)
B. p = D.V
c)
C. p = d.V.
d)
D. p = F/S.
11.
Câu 11. Áp lực là
a)
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
b)
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
c)
C. lực ép có phương tạo với mặt vị ép một góc bất kì.
d)
D. lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
12.
Câu 12. Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất?
a)
A. Áp suất tỉ lệ nghịch với độ lớn của áp lực.
b)
B. Áp suất là độ lớn của áp lực trên mặt bị ép.
c)
C. Với áp lực không đổi áp suất tỉ lệ nghịch với diện tích bị ép.
d)
D. Áp suất không phụ thuộc diện tích bị ép.
13.
Câu 13. Có các viên gạch giống hệt nhau với kích thước 5 x 10 x 20 (cm) được xếp ở ba vị trí như hình vẽ. Biết tại vị trí 2 có hai viên gạch được xêp chồng lên nhau. Hỏi áp suất do các viên gạch tác dụng lên mặt đất tại vị trí nào lớn nhất?
a)
A. Tại vị trí 3.
b)
B. Tại ba vị trí áp lực như nhau.
c)
C. Tại vị trí 1.
d)
D. Tại vị trí 2.
14.
Câu 14. Khi xe đang chuyển động đều trên mặt nằm ngang thì áp lực do xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng
a)
A. không.
b)
B. trọng lượng của xe và người đi xe.
c)
C. lực kéo của động cơ xe máy.
d)
D. lực cản của động cơ xe máy.
15.
Câu 15. Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:
a)
A. 400Pa
b)
B. 25000Pa
c)
C. 10000Pa
d)
D. 250Pa
16.
Câu 16. Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?
a)
A. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau.
b)
B. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau
c)
C. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất của chất lỏng.
d)
D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn có cùng một độ cao.
17.
Câu 17. Câu so sánh áp suất và áp lực nào sau đây là đúng?
a)
A. Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo.
b)
B. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép.
c)
C. Giữa áp suất và áp lực không có mối liên hệ nào.
d)
D. Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
18.
Câu 18. Đặt một bao gạo 60 kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là:
a)
A. p = 200000 N/m2.
b)
B. p = 20000 N/m2.
c)
C. p = 2000000 N/m2.
d)
D. p = 20 N/m2.
19.
Câu 19. Đặt một bao gạo có trong lượng 200 N lên một cái ghế đặt trên mặt sàn nằm ngang có khối lượng 5 kg. Áp lực tác dụng lên mặt sàn có độ lớn là
a)
A. 250 N.
b)
B. 150 N.
c)
C. 50 N.
d)
D. 200 N.
20.
Câu 20. Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?
a)
A. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
b)
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
c)
C. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
d)
D. Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.
21.
Câu 21. Đòn bẩy là một công cụ có thể thay đổi hướng tác dụng của lực và có thể cung cấp lợi thế về?
a)
A. Thể tích
b)
B. Khối lượng.
c)
C. Lực.
d)
D. Thời gian.
22.
Câu 22. Cứ cao lên 12m áp suất khí quyển lại giảm khoảng 1mmHg. Trên một máy bay, cột thủy ngân có độ cao 400mm. Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760mmHg.
a)
A. 3600 m.
b)
B. 8km.
c)
C. 4,8 km.
d)
D. 4320 m.
23.
Câu 23. Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở độ sâu 2,8m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m2.
a)
A. F = 350N
b)
B. F = 200N
c)
C. F = 420N
d)
D. F = 400N
24.
Câu 24. Chọn câu sai:
a)
A. Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.
b)
B. Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.
c)
C. Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính.
d)
D. Moment lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật.
25.
Câu 25. Để tạo ra một áp lực tương tự áp lực do khí quyển tác dụng lên một mặt bàn có kích thước 60 cmx 120 cm, ta phải đặt lên mặt bàn một vật có khối lượng bao nhiêu?
a)
A. 7000kg
b)
B. 7100kg
c)
C. 7200kg
d)
D. 7300kg
26.
Câu 26. Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?
a)
A. Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau
b)
B. Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.
c)
C. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
d)
D. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.
27.
Câu 27. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
a)
A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.
b)
B. Vật rơi từ trên cao xuống.
c)
C. Hộp sữa khi hút hết sữa bên trong bị bẹp lại.
d)
D. Con người có thể hít không khí vào phổi.
28.
Câu 28. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên ba lần và giữ nguyên cánh tay đòn thì momen của lực F tác dụng lên vật
a)
A. giảm ba lần.
b)
B. tăng hai lần.
c)
C. tăng ba lần.
d)
D. không đổi.
29.
Câu 29. Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?
a)
A. Cân Robecvan.
b)
B. Cân đòn.
c)
C. Cân đồng hồ.
d)
D. Cân tạ
30.
Câu 30. Trên mặt hồ nước, áp suất khí quyển bằng 103088N/m2. Áp suất do nước và khí quyển gây ra ở độ sâu 5m là bao nhiêu? Lấy trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3.
a)
A. 173088N/m2
b)
B. 153088N/m2
c)
C. 163088N/m2
d)
D. 142088N/m2
31.
Câu 31. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
a)
A. Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
b)
B. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.
c)
C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
d)
D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
32.
Câu 32. Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20 cm là:
a)
A. 12800Pa
b)
B. 1600Pa
c)
C. 1440Pa
d)
D. 1280Pa
33.
Câu 33. Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình là p1, lên đáy bình 2 là p2 thì mối liên hệ giữa p1 và p2 là:
a)
A. p2 = 0,4p1
b)
B. p2 = 9p1
c)
C. p2 = 0,9p1
d)
D. p2 = 3p1
34.
Câu 34. Tác dụng một lực F có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ
a)
A. quay rồi chuyển động thẳng.
b)
B. chuyển động quay.
c)
C. vừa quay vừa thẳng.
d)
D. chuyển động thẳng.
35.
Câu 35. Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
a)
A. Không thay đổi
b)
B. Càng tăng
c)
C. Có thể vừa tăng, vừa giảm
d)
D. Càng giảm
36.
Câu 36. Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?
a)
A. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.
b)
B. Lực có giá đi qua trục quay.
c)
C. Lực có giá song song với trục quay.
d)
D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.
37.
Câu 37. Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là của đòn bẩy?
a)
A. Mái chèo
b)
B. Quyển sách nằm trên bàn
c)
C. Cái cầu thang gác
d)
D. Thùng đựng nước
38.
Câu 38. Đòn bẩy là ứng dụng của qui tắc
a)
A. mặt phẳng nghiêng.
b)
B. quán tính
c)
C. đòn gánh.
d)
D. moment lực.
39.
Câu 39. Moment của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định
a)
A. Làm vật quay quanh trục đó.
b)
B. Làm vật biến dạng.
c)
C. Làm vật chuyển động tịnh tiến.
d)
D. Giữ cho vật đứng yên .
40.
Câu 40. Đầu người là đòn bẩy loại mấy?
a)
A. Vừa loại 1, vừa loại 2.
b)
B. Loại 2.
c)
C. Loại 1.
d)
D. Không phải đòn bẩy.