wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Môn Tin 6

Total questions: 48

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

3.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

4.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị ra?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, thẻ nhớ

d)

Micro, máy ghi âm

5.

Một mạng máy tính gồm

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

một số máy tính bàn

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

6.

Mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

máy tính và thiết bị kết nối

b)

thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

máy tính và phần mềm mạng

7.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

8.

Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây.

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết

c)

Không cần dây cáp

d)

Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối

9.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet.

10.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

11.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

12.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại. nhìn thấy và không nhìn thấy

b)

Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động

c)

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

d)

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng

13.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Công cụ tìm kiếm.

14.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

15.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

16.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

17.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ.

a)

máy in

b)

bàn phím và chuột

c)

máy quét

d)

dữ liệu

18.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

19.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

20.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona”

d)

“Virus”+”Corona”

21.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU

22.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte;

b)

Một nghìn byte;

c)

Một tỉ byte;

d)

Một nghìn tỉ byte;

23.

Quá trình xử lý thông tin gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lí, lưu trữ thông tin

c)

Truyền (trao đổi) thông tin

d)

Tiếp nhận, lưu trữ, xử lý và truyền thông tin.

24.

Trong các tên sau ây, tên nào không phải Ià tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer.

25.

Hãy chỉ ra một lợi ích khi sử dụng INTERNET?

a)

Không tìm kiếm được thông tin trên mạng.

b)

Cung cấp nguồn tài liệu phong phú, trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

c)

Mất phí gửi thư điện tử.

d)

Mất rất nhiều thời gian khi tìm kiếm thông tin.

26.

Máy tìm kiếm là.

a)

Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính

c)

Là một phần mềm được cài đặt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm

27.

Kết quả trả về khi tìm kiếm trên máy tìm kiếm là.

a)

Văn bản

b)

Âm Thanh

c)

Hình ảnh

d)

Các danh sách liên kết ở dạng các thông tin cơ bản

28.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?

a)

Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.

b)

Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.

c)

Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.

d)

Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.

29.

Đâu là nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Mở rộng mối quan hệ

b)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Bị lạc đường

d)

Tra cứu được nhiều thông tin

30.

Quy tắc nào đúng khi sử dụng internet để đảm bảo an toàn?

a)

Nói với thầy cô, cha mẹ khi gặp bất kì vấn đề gì.

b)

Trò chuyện với bạn bè trên mạng

c)

Chia sẻ tài khoản trên mạng cho bạn thân

d)

Chấp nhận mọi lời mời kết bạn để có thêm nhiều bạn

31.

Em thường xuyên nhận được tin nhắn trên mạng có nội dung trêu trọc từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không quan tâm

b)

Nói chuyện với thầy cô, bố mẹ để xin ý kiến giải quyết.

c)

Gặp trực tiếp hỏi lí lo vì sao và yêu cầu dừng lại.

d)

Nhắn lại với nội dung tương tự

32.

An biết rất nhiều kiến thức thông qua việc đọc sách. Sách được gọi là.

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

d)

Thông tin và dữ liệu

33.

An xem dự báo thời tiết trên tivi và An biết ngày mai trời nắng. Điều An biết gọi là.

a)

Thông tin

b)

Vật mang tin

c)

Dữ liệu

d)

Dữ liệu và vật mang tin

34.

1KB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

10 byte

b)

100 byte

c)

1000 byte

d)

10000 byte

35.

Internet là mạng.

a)

Kết nối ít nhất 2 máy tính với nhau

b)

Kết nối các máy tính trong 2 tòa nhà với nhau

c)

Kết nối các máy tính trong phạm vi một nước

d)

Kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu

36.

Phương án nào dưới đây là địa chỉ của website?

a)

http://thieunien.vn

b)

Thiếu niên Tiền phong

c)

thiếu niên vn

d)

thieunien-vn

37.

Để truy cập các website thì cần sử dụng phần mềm gì?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

c)

Phần mềm chỉnh sửa video

d)

Trình duyệt (web browser)

38.

Kết quả tìm kiếm khi sử dụng máy tìm kiếm trên Internet là gì?

a)

Danh sách các liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa

b)

Danh sách liên kết dạng văn bản

c)

Danh sách liên kết dạng hình ảnh

d)

Danh sách liên kết dạng video

39.

Để tìm kiếm thông tin về thời tiết ngày mai tại Phú Thọ, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Thời tiết Phú Thọ

b)

“Thời tiết Phú Thọ ngày mai”

c)

“Thời tiết ngày mai”

d)

T

40.

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng(Đ)/Sai(S) a) Chỉ có máy tìm kiếm Google.

a)

Đ

b)

S

41.

b) Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

a)

Đ

b)

S

42.

c) Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

a)

Đ

b)

S

43.

d) Với máy tìm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

a)

Đ

b)

S

44.

Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Tình huống Đúng(Đ)/Sai(S) a) Khi đang truy cập trang web của một công ty hoặc tổ chức, em nhận được yêu cầu nhập Số điện thoại và địa chỉ để có thể tham gia một cuộc thi nhận thưởng dành cho học sinh THCS Em đã nhập ngay yêu cầu đó.

a)

Đ

b)

S

45.

b) Em có một người bạn quen trên mạng và thường xuyên nói chuyện với nhau trên mạng. Bạn ấy xin số điện thoại và địa chỉ của em để có thể gặp nhau nói chuyện trực tiếp. Em đã từ chối yêu cầu của bạn.

a)

Đ

b)

S

46.

c) Em đang sử dụng máy tính để truy cập Internet ở nhà thì nhận được tin nhắn trên mạng từ nhà cung cấp dịch vụ Internet là đường truyền có sự cố yêu cầu nhập lại mật khẩu để tiếp tục sử dụng. Em đã nhập lại mật khẩu.

a)

Đ

b)

S

47.

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô thích hợp của bảng sau. Phát biểu Đúng(Đ)/Sai(S)

a)

Máy tính để bàn là thiết bị đầu cuối

b)

Điện thoại di động có kết nối không dây

c)

Máy tính xách tay không dùng chung được máy in trong mạng trên

d)

Máy tính xách tay và điện thoại di động không kết nối được với nhau

48.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em nên làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus.

b)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

c)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ hoặc tải những phần mềm, tệp miễn phí trên mạng.

d)

Tránh dùng mạng công cộng.