wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÌNH HỌC 6 CHƯƠNG 1&2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

2.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

3.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

4.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

5.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

6.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

7.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

8.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

9.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

10.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

11.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
12.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

13.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
14.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

15.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

16.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

17.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thang cân là

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

19.

Trong hình bình hành, các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

20.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

21.

Cho hình thoi ABCD, AB và DC:

a)

không bằng nhau

b)

bằng nhau

c)

cắt nhau

22.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy:

a)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

c)

chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

24.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m là:

a)

50m

b)

100m

c)

150m

25.

Nhân dịp 8/3, nếu muốn viền dây ruy - băng để trang trí tấm thiệp hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm, em phải chuẩn bị đoạn dây ruy - băng dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

15cm

b)

8cm

c)

46cm

26.

Một hình vuông có cạnh là 8cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

8cm

b)

8cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

27.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

28.

Công thức tính diện tích hình thoi là

a)

Chiều cao nhân với cạnh đáy

b)

Chiều dài nhân chiều rộng

c)

Nửa tích độ dài hai đường chéo

d)

Cạnh nhân 4

29.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

30.

Chọn hình đối xứng:

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn chữ cái không có tính đối xứng:

a)
b)
c)
d)
32.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
33.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
34.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
35.

Trong các hình sau, hình nào có 2 trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
37.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
38.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) thì em thu được chữ cái nào?

a)

B

b)

O

c)

C

d)

D

39.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
40.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
41.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

43.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

44.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
46.

Đường nét đứt nào biểu diễn đúng trục đối xứng của hình tương ứng?

a)
b)
c)
d)
47.

Trục đối xứng của hình chữ nhật là:

a)

những đường thẳng đi qua trung điểm cặp cạnh đối diện

b)

những đường thẳng đi qua tâm

c)

2 đường chéo

48.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
49.

Trong các nhóm hình dưới đây,nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.