wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hk1

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho phổ khối của nguyên tố A được biểu diễn tại hình 1.33, Nguyên tử khối trung bình của A là

a)

91,32.

b)

91,40.  

c)

90,00.   

d)

94,23.

2.

Số electron tối đa trên orbital p là bao nhiêu?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

3.

Hầu hết các hợp chất ion

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

b)

Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ.

c)

Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.

d)

Tan trong nước thành dung dịch không điện li.

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim.

b)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim.

d)

Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

5.

Lớp M có bao nhiêu orbital?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

16

6.

Khẳng định nào sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện tạo bởi nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

b)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

7.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

28

8.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X. 1s2 2s2 2p6 3s2;

Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;

T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2.

Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z.

b)

X, Y, T.

c)

Y, Z, T.

d)

X, Z, T.

9.

Hình bên là ô nguyên tố của Sodium, phát biểu nào đưới đây không đúng?

a)

Sodium có 1 electron lớp ngoài cùng.

b)

Số hiệu nguyên tử của Sodium là 12.

c)

Nguyên tử khối trung bình của Sodium là 22,9.

d)

Độ âm điện của Sodium là 1,54.  

10.

Titanium là kim loại chuyển tiếp có màu trắng bạc, tỷ trọng thấp và độ bền rất cao thường được dùng để chế tác trang sức, đồ nữ trang. Hình bên là ô nguyên tố titanium. Titanium là

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

11.

Nguyên tử oxygen có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, cấu hình ion oxide là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p43s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s2.

12.

Aluminium được dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ, được dùng để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,… Aluminium Z = 13) là

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố p.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

13.

Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, nguyên tử Sulfur có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

14.

Liên kết giữa ion Na+ và ion Cl- thuộc loại

a)

Liên kết cộng hoá trị có cực.     

b)

Liên kết cộng hoá trị không cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết kim loại.

15.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị nào dưới đây không thay đổi?

a)

Năng lượng ion hóa.

b)

Số lớp electron.

c)

Độ âm điện

d)

Điện tích hạt nhân.

16.

Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm dần theo thứ tự là

a)

Mg > K > Cl

b)

K > Cl > Mg

c)

Cl > K > Mg

d)

K > Mg > Cl

17.

Anion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 3, nhóm VIIA .

b)

Chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Chu kì 4, nhóm IIA.

d)

Chu kì 4, nhóm IA.

18.

Trong các hydroxide sau đây, hydroxide  nào mạnh nhất?

a)

Al(OH)3.

b)

Be(OH)2.

c)

Mg(OH)2.

d)

NaOH.

19.

Trong các acid dưới đây, acid nào mạnh nhất ?

a)

H2SO4.

b)

H3PO4.

c)

H2SiO3.

d)

HClO4.

20.

Khuynh hướng nào dưới đây không xảy ra trong quá trình hình thành liên kết hóa học:

a)

Chia tách electron.

b)

Góp chung electron.

c)

Cho nhận electron.

d)

Dùng chung electron tự do.

21.

Cấu hình electron hoá trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA trong bảng tuần hoàn đều là

a)

ns2

b)

ns2np4

c)

np2

d)

ns2np2

22.

Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

23.

Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IIB

c)

chu kì 4, nhóm VIB

d)

chu kì 3, nhóm VA

24.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X là

a)

X2O

b)

XO

c)

XO2

d)

X2O3

25.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c)

Mỗi nguyên tố hoá học được sắp xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

26.

X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Cách phân loại X, Y, Z nào sau đây là đúng?

a)

X là phi kim; Z là chất lưỡng tính; Y là kim loại.

b)

X là phi kim; Y là chất lưỡng tính; Z là kim loại.

c)

X là kim loại; Y là chất lưỡng tính; Z là phi kim.

d)

X là kim loại; Z là chất lưỡng tính; Y là kim loại.

27.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

b)

bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

c)

bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

d)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

28.

Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

a)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

b)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

c)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

d)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

29.

Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, MgO, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là

a)

Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2.

b)

Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.

c)

Al2O3 > SiO2 > MgO > SiO2.

d)

MgO > Na2O > Al2O3 > SiO2.

30.

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Be, F, Cl.

b)

F, Be, Li, Cl.

c)

Be, Li, F, Cl.

d)

Cl, F, Li, Be.

31.

Một hợp chất có công thức XY2, trong đó X chiếm 50% về khối lượng. Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron. Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32. Hợp chất này được sử dụng như chất trung gian để sản xuất sulfuric acid.

a) Viết cấu hình electron của X và Y.

b) Xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn và công thức phân tử hợp chất XY2.

(a)  

32.

Oxide cao nhất của một nguyên tố R là RO3. Nó có trong thành phần của oleum, đươc sử dụng trong sản xuất nhiều chất nổ. Trong hợp chất khí của R với hydrogen có 5,88% hydrogen về khối lượng. Tìm nguyên tố R.

(a)  

33.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

34.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt            

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơtron.   

d)

electron và proton.

35.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là

a)

9+

b)

9-

c)

10-

d)

10+

36.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về

a)

số electron.

b)

số proton. 

c)

cấu hình electron. 

d)

số nơtron.

37.

Cho Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong nguyên tử Al phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2s

b)

3s

c)

2p

d)

3p

38.

Cho Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong nguyên tử Al số electron lớp thứ hai (lớp L) là

a)

2

b)

8

c)

3

d)

1

39.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7.

d)

2,3,5.

40.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7. 

d)

2,3,4.

41.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố trong một hàng ngang có cùng

a)

số electron hóa trị.   

b)

số lớp electron. 

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

tính chất hóa học.

42.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

14

c)

18

d)

6

43.

Các nguyên tố nhóm A có electron cuối cùng điển vào phân lớp

a)

s hoặc p.

b)

s hoặc d.

c)

p hoặc d.

d)

d hoặc f.

44.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

O

d)

S

45.

Trong chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng

a)

yếu dần.

b)

mạnh dần. 

c)

không biến đổi.

d)

biến đổi không quy luật.

46.

Một nguyên tố R có (Z = 17). Công thức oxit cao nhất của R là

a)

RO.

b)

RO2.  

c)

R2O5

d)

R2O7.

47.

Các nguyên tử liên kết với nhau để

a)

tạo thành phân tử hoặc tinh thể bền hơn.   

b)

tạo thành hợp chất khí.

c)

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng thấp hơn.

d)

tạo thành hợp chất rắn.

48.

Liên kết ion là liên kết được hình thành

a)

bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit.

b)

giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.

c)

do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại.

d)

bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

49.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.   

b)

O2-

c)

Br-.

d)

S2-.

50.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.  

b)

Na+

c)

OH-

d)

O2-.

51.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

NO3-.  

d)

NH4+.

52.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện của các ion.  

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.  

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

53.

Phân tử H2O có kiểu liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực. 

c)

ion.

d)

cho – nhận.

54.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

HCl.

b)

Cl2.  

c)

NH3.

d)

H2O.

55.

Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị

a)

tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

b)

các chất có cực như etanol tan trong dung môi có cực như nước.

c)

đa số các chất không phân cực tan trong dung môi không phân cực.

d)

dẫn điện ở mọi trạng thái.

56.

Số oxi hóa của S trong ion S2-

a)

0

b)

+2

c)

-1

d)

-2

57.

Số oxi hóa của nitơ trong NO2

a)

+2

b)

+4

c)

-2

d)

-4

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2.        

b)

Số oxi hóa của hiđro là +1 trong tất cả các hợp chất.

c)

Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không. 

d)

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không.

59.

Phát biểu nào dưới đây sai?

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng

a)

luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.

c)

trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

d)

trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tố.

60.

Chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron.

b)

thu electron. 

c)

nhường proton. 

d)

nhận proton.

61.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa. 

b)

khử.  

c)

hòa tan.   

d)

phân hủy.

62.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là chất

a)

nhường electron. 

b)

thu electron.

c)

nhường proton.

d)

thu proton.

63.

Tìm định nghĩa sai?

a)

Chất oxi hóa là chất thu electron.  

b)

Chất khử là chất nhận electron.

c)

Sự khử là quá trình thu electron.  

d)

Sự oxi hóa là quá trình nhường electron.

64.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

nhường electron. 

b)

nhận electron. 

c)

nhường proton. 

d)

nhận proton.

65.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

nhường electron.  

b)

nhận electron.     

c)

nhường proton. 

d)

nhận proton.

66.

Phát biểu  nào sau đây đúng khi nói về 2 nguyên tử  2612X và 2613Y?

a)

X và Y có cùng số khối.

b)

X, Y là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số hiệu nguyên tử.

67.

Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

168X

b)

199X

c)

109X

d)

189X

68.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9). 

d)

Clo (Z = 17).

69.

Nguyên tố có Z = 20 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

70.

Ca (Z = 20) và Mg ( Z = 12) có tính chất hóa học tương tự nhau vì chúng có cùng

a)

số electron.  

b)

số electron ở lớp ngoài cùng.   

c)

số lớp electron.  

d)

cùng nguyên tử khối.

71.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

 

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 2 nhóm VIA.

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA.

72.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron.  

b)

số lớp electron. 

c)

số electron lớp ngoài cùng.    

d)

số electron s hay p.

73.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7.

b)

bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần.

c)

giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần.   

d)

hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4.

74.

Nguyên tử Al có Z = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

75.

Ion X2- và M3+  đều có cấu hình electron  là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?        

a)

9F, 20Ca. 

b)

8O, 13Al.

c)

16S, 13Al.    

d)

8O, 12Mg.

76.

Cho các ion sau: Cl-, SO42-, Fe2+, NO3-, O2-. Số ion đơn nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, Cl2, HCl, F2

b)

N2, Cl2, H2, F2.

c)

N2, Cl2, CO2, HF.     

d)

NO2, Cl2, HI, F2.

78.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2.

79.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

HCl, H2, H2S. 

b)

H2O, HCl, NH3.

c)

O2, H2O, NH3

d)

HF, Cl2, H2O.

80.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là 3s23p5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?   

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.   

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion. 

d)

Liên kết kim loại.

81.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO, H2CO3, CH4 lần lượt là

a)

-2; + 4; -4.

b)

+2; -4; +4. 

c)

+2; +4; -4.

d)

+2; +4; +4

82.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong ion SO42- và HSO3- lần lượt là

a)

+6 và +4.

b)

+4 và + 6. 

c)

+6 và -4.   

d)

-2 và -1.

83.

Số oxi hoá của nitơ trong các ion NH4+, NO3- lần lượt là

a)

-3, +5.   

b)

+3, +5. 

c)

-4, +5. 

d)

-4, +6.

84.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là

a)

0,5

b)

1,5

c)

3,0

d)

4,5

85.

Cho các phản ứng:

(a) Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O

(b) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

(c) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

(d) 4KClO3 → KCl + 3KClO4

Số phản ứng oxi hóa – khử là       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Cho phương trình phản ứng  aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Tỉ lệ  a : b là    

a)

1 : 3.

b)

2 : 3. 

c)

2 : 5. 

d)

1 : 4.

87.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.  Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.    

b)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

c)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

d)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

88.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của các chất trong phản ứng là

a)

Fe là chất oxi hóa; Cu2+ là chất khử.   

b)

Fe là chất khử; Cu2+ là chất oxi hóa.       

c)

Fe là chất bị khử; Cu2+ là chất bị oxi hóa.  

d)

Fe vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

89.

Trong phản ứng: Cu  +  HNO3 -> Cu(NO3)2  +  NO  +  H2O

Hệ số cân bằng của NO là

a)

8

b)

6

c)

3

d)

2