wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9: Hô hấp ở động vật.

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là

a)

Thông khí - Vận chuyển khí - Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí - Trao đổi khí ở tế bào - Hô hấp tế bào.

b)

Thông khí - Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí - Trao đổi khí ở tế bào - Vận chuyển khí - Hô hấp tế bào.

c)

Thông khí - Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí - Vận chuyển khí - Trao đổi khí ở tế bào - Hô hấp tế bào.

d)

Thông khí - Trao đổi khí ở tế bào - Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí - Vận chuyển khí - Hô hấp tế bào.

2.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp ở động vật?

a)

Lấy O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào tạo năng lượng.

b)

Thải CO2 sinh ra từ chuyển hóa trong tế bào ra ngoài môi trường.

c)

Góp phần đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Cung cấp CO2 cho tế bào để oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho cơ thể.

3.

Hô hấp ngoài là quá trình

a)

trao đổi khí qua màng tế bào và hô hấp tế bào.

b)

trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

vận chuyển O2 từ cơ quan trao đổi khí đến tế bào.

d)

vận chuyển CO2 từ tế bào đến cơ quan trao đổi khí.

4.

Ở động vật, dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành những hình thức trao đổi khí chủ yếu nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống túi khí, qua mang, qua phổi.

b)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua mang, qua phổi.

c)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua mang, qua túi khí.

d)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua phế nang, qua phổi

5.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua những hình thức nào dưới đây?

a)

Qua mang

b)

Qua da

c)

Qua phổi

d)

Qua ống khí

6.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

hô háp bằng hệ thống ống khí.

d)

hô hấp bằng mang.

7.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

Ruột khoang

b)

Giun tròn

c)

Lưỡng cư

d)

e)

Ruồi

8.

Động vật sau đây trao đổi khí qua hệ thống ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

ong, gián

c)

lươn, dế mèn

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt

9.

Những ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

Ếch nhái trưởng thành

b)

Bò sát

c)

Chim

d)

Động vật có vú

10.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

11.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

sự di chuyển của cơ thể.

c)

sự co dãn của thành bụng.

d)

không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

12.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

b)

Để tăng số lượng mang

c)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước

d)

Để tăng kích thước cho mang.

13.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

14.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng ...., áp suất trong khoang miệng .... nước từ khoang miệng đi qua mang.

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, giảm

d)

giảm, tăng

15.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

a)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

b)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với đòng nước.

d)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiềv với dòng nước.

16.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

17.

Hệ hô hấp ở chim có bao nhiêu túi khí?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

18.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiêu túi khí.

19.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

có bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

có nhiều phế nang.

c)

có các ống khí.

d)

có nhiều mao mạch.

20.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử.

b)

chim bồ câu.

c)

ếch nhái.

d)

châu chấu.

21.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

ước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

22.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất.

b)

phổi và da của ếch nhái.

c)

phổi của chim.

d)

phổi của bò sát.

23.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản.

c)

tiểu phế quản.

d)

khí quản.

24.

Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

mao mạch khí.

b)

phế nang

c)

tiểu ống khí.

d)

ống khí tận.

25.

Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương l

a)

khoang mang.

b)

cung mang.

c)

sợi mang

d)

phiến mang.

26.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

a)

Cá xương

b)

Ếch đồng

c)

Chim bồ câu

d)

Tôm

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất...

a)

dương

b)

âm

c)

giảm

d)

tăng

28.

Bề mặt trao đổi khí ở động vật là

a)

bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2

b)

bộ phận hoặc cơ quan thực dẫn khí từ môi trường vào cơ thể.

c)

bộ phận hoặc cơ quan hấp thụ khí O2.

d)

bộ phận hoặc cơ quan vận chuyển khí O2 vào tế bào và đưa CO2 ra khỏi tế bào.

29.

Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người hít vào là

a)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

b)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phối dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

c)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

d)

Cơ liên sườn dãn → Cơ hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

30.

Thứ tự các hoạt động diễn ra khi người thở ra là

a)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phối.

b)

Cơ liên sườn co → Cơ hoành dẫn → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào phổi.

c)

Cơ liên sườn dãn Cơ hoành co → Lồng ngực và phổi dãn rộng → Không khí từ ngoài đi vào.

d)

Co liên sườn dãn - Co hoành dãn → Lồng ngực và phổi dãn hẹp → Không khí từ ngoài đi vào

31.

Cho các phát biểu sau về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

a)

Ở lưỡng cư, quá trình hô hấp bằng phổi là chủ yếu.

b)

Chim có hệ thống 8 túi khí hỗ trợ cho quá trình thông khí ở phổi diễn ra hiệu quả

c)

Ở người, khi hít vào, phổi dẫn rộng, áp suất không khí trong phổi cao hơn áp suất không khí bên ngoài.

d)

Thông khí ở phồi chim là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể ích các túi khí.

e)

Ở côn trùng, sự thông khí được thực hiện nhờ sự co dãn của hệ thống ống khí.

32.

Trong các bệnh sau đây, bệnh về đường hô hấp là bệnh nào?

a)

Viêm phổi

b)

Hen suyễn

c)

Viêm phế quản

d)

Lao phổi

e)

Cảm cúm

33.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm mũi

b)

ung thư khí quản

c)

viêm xoang

d)

viêm phổi

34.

Tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí ô nhiễm là

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm mốc

d)

Các khí độc hại

e)

Bụi

35.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

hoạt động công nghiệp

c)

khói thuốc lá

d)

cháy rừng