wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HKI - Tin 8 - 2024-2025

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng

b)

Thực hiện phép trừ

c)

Thực hiện bốn phép tính số học

d)

Tính toán ngoài bốn phép tính số học.

2.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợ cỡ rất lớn

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện đién tử nào?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Mạch tích hợp

d)

Bộ vi xử lí

5.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên

b)

Thế hệ thứ hai

c)

Thế hệ thứ ba

d)

Thế hệ thứ tư.

6.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

7.

Chọn đáp án sai. Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng vì:

a)

Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.

b)

Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

d)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối

8.

Ví dụ phát biểu: "Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra". Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận.

d)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

9.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn sử dụng của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

10.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở Châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá Châu Phi.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn Bóng đá Việt Nam.

11.

Ví dụ phát biểu: "Tôi nghĩ đây là bộ phim hoạt hình hay nhất mọi thời đại". Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

a)

Xác định nguồn thông tin.

b)

Đánh giá tính thời sự của thông tin.

c)

Kiểm tra chứng cứ của kết luận.

d)

Phân biệt ý kiến và sự kiện.

12.

Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

a)

Nguồn gốc.

b)

Giá tiền

c)

Độ lan toả.

d)

Số lượt xem

13.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …

a)

Xử lý

b)

Trao đổi thông tin

c)

Xử lý và trao đổi thông tin

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

14.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc trò chuyện.

c)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

15.

Hành động nào dưới đây là không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

a)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

b)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.

d)

Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

16.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)

Cơ giới hóa việc lao động

b)

Trí óc hóa việc tính toán

c)

Cơ giới hóa việc tính toán

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

18.

Đâu là điều em cần chú ý khi tạo ra các sản phẩm số?

a)

Luôn trung thực trong quá trình tạo ra sản phẩm số

b)

Nên sử dụng thông tin do mình tự tạo

c)

Nội dung và hình thức các sản phẩm tạo ra không được vi phạm các quy định, chuẩn mực về đạo đức, văn hóa trong xã hội nói chung

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

19.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường.

20.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)

Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán

b)

Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình

c)

Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

d)

Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán

22.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau: Bước 1. Tam←x; Bước 2. x←y; Bước 3. y← tam;

a)

Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

b)

Hoán đổi giá trị hai biến x và y

c)

Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

d)

Khác

23.

Hãy xác định bài toán sau: "Tìm số lớn nhất trong dãy n số tự nhiên cho trước"?

a)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số lớn nhất trong dãy n số.

b)

INPUT: Dãy n số tự nhiên. OUTPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số.

c)

INPUT: Số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

d)

INPUT: Số các số lớn nhất trong dãy n số. OUTPUT: Dãy n số tự nhiên.

24.

Hãy chọn phát biểu Đúng:

a)

Các bước giải bài toán trên máy tính là: Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

b)

Cần phải xác định bài toán trước khi giải bài toán trên máy tính

c)

Máy tính có hiểu được chương trình viết bằng ngôn ngữ tự nhiên

d)

Với mỗi bài toán cụ thể, phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật toán giải bài toán đó

25.

Mô tả thuật toán pha trà mời khách:

+ B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi.

+ B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

+ B3: Cho trà vào ấm + B4: Rót trà ra chén để mời khách.

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B1-B3-B2-B4

c)

B2-B4-B1-B3

d)

B3-B4-B1-B2

26.

Tin học trong bảng sau là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Văn bản

c)

Ký tự

d)

Hình ảnh

27.

Trong bảng sau thì 3.141592 thuộc kiểu dữ liệu?

a)

Số

b)

Ký tự

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản

28.

Trong các ngôn ngữ lập trình thì cái gì được phân loại thành kiểu logic?

a)

Kí tự

b)

Văn bản

c)

Các điều kiện hay các phép so sánh

d)

Số

29.

"@" thuộc kiểu dữ liệu gì?

a)

Xâu ký tự

b)

Ký tự

c)

Logic

d)

Số

30.

Blank là dữ liệu thuộc kiểu?

a)

Số

b)

Logic

c)

Xâu ký tự

d)

Ký tự

31.

Mỗi kiểu dữ liệu được trang bị?

a)

Một số giá trị

b)

Một số phép toán

c)

Một số ký tự

d)

Đáp án khác.

32.

Xâu ký tự có phép toán nào dưới đây?

a)

So sánh bằng

b)

Làm tròn số

c)

Kết hợp (join) nối các xâu ký tự để tạo ra xâu kí tự mới

d)

Đáp án khác

33.

Trong lập trình, biến được dùng để?

a)

Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình

b)

Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình

c)

Lưu trữ giá trị có thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán

d)

Lưu trữ giá trị không thể thay đổi trong khi thực hiện phép toán

34.

Hằng là:

a)

Giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Giá trị luôn thay đổi

d)

Đáp án khác

35.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc tuần tự được thể hiện bằng?

a)

Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh " lặp cho đến khi"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc lặp được thể hiện bằng?

a)

Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh " lặp cho đến khi"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc rẽ nhánh được thể hiện bằng?

a)

Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)

Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)

Khối lệnh " lặp cho đến khi"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Cấu trúc tuần tự thể hiện cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo trình tự nào?

a)

Từ dưới lên trên

b)

Từ phải sang trái

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Thuật toán nào có thể được mô tả dưới dạng cấu trúc rẽ nhánh

a)

So sánh hai giá trị trả lời

b)

Số bí mật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

40.

Việc lặp lại các câu hỏi trong cấu trúc lặp được thực hiện khi?

a)

Người chơi đoán đúng

b)

Khi còn thời gian

c)

Người chơi đoán sai

d)

Đáp án khác

41.

Điều kiện kết thúc vòng lặp là

a)

Người chơi đoán sai

b)

Người chơi đoán đúng

c)

Khi không còn thời gian

d)

Người chơi đoán sai

42.

Cấu trúc lặp có dạng nào dưới đây

a)

Lặp với số lần cố định trước

b)

Lặp vô hạn

c)

Lặp có điều kiện

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scratch?

a)

Lặp một khối lệnh với so lần định trước

b)

Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh

c)

Lặp một khối lệnh vô hạn lần

d)

Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh

44.

Trong Scratch, Biến đã trả lời có sẵn trong nhóm lệnh?

a)

Số bí mật

b)

Hỏi

c)

Cảm biến

d)

Đáp án khác

45.

Kết quả của đoạn lệnh sau là?

a)

Hình ba cạnh

b)

Hình bốn cạnh

c)

Hình năm cạnh

d)

Hình sáu cạnh

46.

Kết quả của đoạn lệnh sau là?

a)

Hình ba cạnh

b)

Hình bốn cạnh

c)

Hình năm cạnh

d)

Hình sáu cạnh

47.

Kết quả của đoạn lệnh sau là?

a)

Hình ba cạnh

b)

Hình bốn cạnh

c)

Hình năm cạnh

d)

Hình sáu cạnh

48.

Kết quả của đoạn lệnh sau là?

a)

Hình ba cạnh

b)

Hình bốn cạnh

c)

Hình năm cạnh

d)

Hình sáu cạnh

49.

Để thực hiện Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 thì bước đầu tiên cần?

a)

Nhập hai số thực a và b

b)

Hoán đổi giá trị hai biến a và b

c)

Tìm số lớn hơn trong hai số

d)

Đáp án khác

50.

Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp phương trình vô định ta sử dụng bộ test?

a)

a = 0, b = 1

b)

a = 0, b = 0

c)

a = 3, b = 6

d)

Tất cả đều đúng

51.

Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp nghiệm x=0 ta sử dụng bộ test?

a)

a = 0, b = 1

b)

a = 0, b = 0

c)

a = 3, b = 6

d)

Tất cả đều đúng

52.

Trong Thuật toán giải phương trình ax + b = 0 , để kiểm tra trường hợp nghiệm y=-b/a ta sử dụng bộ test?

a)

a = 0, b = 1

b)

a = 0, b = 0

c)

a = 3, b = 6

d)

Tất cả đều đúng