wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý cuối kì I

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với frông

a)

2 bên khác biệt về nhiệt độ

b)

Có frông nóng và frông lạnh

c)

Hướng gió 2 bên giống nhau

d)

Là nơi có nhiễu loạn thời tiết

2.

Thứ tự từ xích đạo về cực là các khối khí

a)

Xích đạo cực ôn đới chí tuyến

b)

Xích đạo chí tuyến ôn đới cực

c)

Xích đạo chí tuyến cực ôn đới

d)

Xích đạo ôn đới chí tuyến cực

3.

From điện cực (FA) là mặt ngăn cách giữa 2 khối khí

a)

Xích đạo và chí tuyến

b)

Chí tuyến và ôn đới

c)

Cực và xích đạo

d)

Ôn đới và cực

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển

a)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời

c)

Là lớp không khí bao quanh trái đất

d)

Giới hạn phía trên đến lớp ozone

5.

Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu Hải Dương

a)

Cực

b)

Xích đạo

c)

Chí tuyến

d)

Ôn đới

6.

Trên trái đất không có khối khí nào sau đây

a)

Ôn đới lục địa

b)

Xích đạo lục địa

c)

Chí tuyến lục địa

d)

Cực lục địa

7.

Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa 2 khối khí

a)

Xích đạo và chí tuyến

b)

Cực và xích đạo

c)

Ôn đới và cực

d)

Chí tuyến và ôn đới

8.

frong là mặt ngăn cách giữa 2

a)

Tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất

b)

Khu vực cao áp khác biệt về trị số áp

c)

Khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý

d)

Dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí

a)

Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa

b)

Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển

c)

Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau

d)

Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí

10.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của 2 khối khí

a)

Đều là nóng ẩm có hướng gió ngược nhau

b)

Cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô

c)

Có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau

d)

Có tính chất vật lý và hướng khác biệt nhau

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí

a)

Khối khí xích đạo nóng ẩm

b)

Khối khí ôn đới lạnh khô

c)

Khối khí chi tuyen rất nóng

d)

Khối khí cực rất lạnh

12.

Giữa 2 khối khí nào sau đây không tạo thành frong rõ nét

a)

Cực và xích đạo

b)

Chi tuyến và ôn đới

c)

Xích đạo và chí tuyến

d)

Ôn đới và cực

13.

Nguồn bức xạ từ mặt trời đến trái đất phân bố lớn nhất ở

a)

Các tầng khí quyển hấp thụ

b)

Bề mặt trái đất hấp thụ

c)

Phản hồi vào không gian

d)

Phản hồi của băng tuyết

14.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

Xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Chí tuyến

d)

Cực

15.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

Lớp vỏ trái đất

b)

Bức xạ mặt đất

c)

Lớp manti trên

d)

Bức xạ mặt trời

16.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp

a)

Nhiệt độ

b)

Độ cao

c)

Độ ẩm

d)

Hướng gió

17.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực

a)

Chí tuyến cực

b)

Xích đạo chí tuyến

c)

Cực xích đạo

d)

Ôn đới chí tuyến

18.

Khí áp tăng khi

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Nhiệt độ giảm

c)

Độ cao tăng

d)

Khô hạn giảm

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên trái đất

a)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo

c)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng

d)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau

20.

Các vành đai nào sau đây là áp thấp

a)

Xích đạo trí tuyến

b)

Ôn đới xích đạo

c)

Cực chi tuyến

d)

Chí tuyến ôn đới

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp

a)

Không khí càng loãng khí áp giảm

b)

Tỷ trọng không khí giảm khí áp tăng

c)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao khí áp tăng

d)

Không khí càng khô khí áp giảm

22.

Các vành đai ác nào sau đây được hình thành do động lực

a)

Cực xích đạo

b)

Ôn đới chí tuyến

c)

Chí tuyến cực

d)

Xích đạo chi tuyến

23.

Các vành đai nào sau đây là áp cao

a)

Cực chí tuyến

b)

Ôn đới cực

c)

Xích đạo chí tuyến

d)

Chi tuyến ôn đới

24.

Khí áp là sức nén của

a)

Luồng gió xuống mặt trái đất

b)

Không khí xuống mặt trái đất

c)

Luồng gió xuống mặt nước biển

d)

Không khí xuống nhặt nước biển

25.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả 2 bán cầu bắc và nam

a)

Cực

b)

Chí tuyến

c)

Xích đạo

d)

Ôn đới

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp

a)

Độ cao càng tăng khí áp giảm

b)

Có nhiều hơi nước khí áp thấp

c)

Độ hanh khô tăng khí áp thấp

d)

Nhiệt độ lên cao khí áp giảm

27.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

2 sườn của dãy núi

b)

Frông và dải hội tụ

c)

Áp cao và áp thấp

d)

Lục địa và đại dương

28.

Gió tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

Cực về xích đạo

b)

Chí tuyến về ôn đới

c)

Chí tuyến về xích đạo

d)

Cực về ôn đới

29.

Trị số khí áp tỷ lệ

a)

Thuận với nhiệt độ không khí

b)

Nghịch với độ cao cột khí

c)

Nghịch với tỷ trọng không khí

d)

Thuận với độ ẩm tuyệt đối

30.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên

a)

Gió mùa

b)

Gió đông cực

c)

Gió mậu dịch

d)

Gió tây ôn đới

31.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Cận xích đạo

32.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hòa

a)

Nhiệt đới ôn đới

b)

Ôn đới cận nhiệt

c)

Cận nhiệt cực

d)

Cận cực ôn đới

33.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh

a)

Cực cận nhiệt

b)

Ôn đới cực

c)

Cận nhiệt ôn đới

d)

Cực cận cực

34.

Các đối khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu

a)

Cực ôn đới

b)

Ôn đới cận cực

c)

Xích đạo ôn đới

d)

Cận cực xích đạo

35.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

Cận cực ôn đới

b)

Cận nhiệt nhiệt đới

c)

Xích đạo cận nhiệt

d)

Nhiệt đới xích đạo

36.

Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu

a)

Ôn đới cận nhiệt nhiệt đới

b)

Ôn đới cận nhiệt cận cực

c)

Cận nhiệt cực ôn đới

d)

Nhiệt đới cận cực cực

37.

Kiểu khí hậu Địa Trung Hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt

c)

Cận cực

d)

Ôn đới

38.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

2 mùa khô mưa trong năm tương phản nhau

b)

Trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15 độ c

c)

Lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mi li mét

d)

Hướng gió giữa 2 mùa trong năm tương tự nhau

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa

a)

Nhiệt độ trung bình khoảng 5 độ c

b)

Lượng mưa năm khoảng 600 mi li mét

c)

Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ

d)

Chênh lệch nhiệt độ ở 2 mùa lớn

40.

Khí hậu ôn đới Hải Dương có đặc điểm là

a)

Mưa nhiều hơn ở thời kỳ đông xuân

b)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm cao

c)

mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0độ c

d)

Lượng mưa trung bình năm 1500 mi li mét

41.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là

a)

Có mưa lớn quanh năm

b)

Mưa nhiều vào thu đông

c)

Thời gian mùa mưa ngắn

d)

Mùa xuân có mưa rất ít

42.

Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hòa hơn cả

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới Hải Dương

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

43.

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của

a)

Gió tây

b)

Frong

c)

Dòng biển

d)

Áp thấp

44.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của

a)

Gió mùa

b)

Dòng biển

c)

Áp cao

d)

Gió mậu dịch

45.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Băng tuyết sông hồ

b)

Nước ngầm hơi nước

c)

Trên mặt nước ngầm

d)

Trên mặt hơi nước

46.

Ở miền khí hậu nóng nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Chế độ mưa

b)

Nước ngầm

c)

Thực vật

d)

Địa hình

47.

Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng= là do có

a)

Độ dốc địa hình

b)

Địa hình phức tạp

c)

Nhiều thung lũng

d)

Nhiều đỉnh núi cao

48.

Thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở

a)

Sông suối hồ nước ngầm nước trong các biển và đại dương

b)

Biển đại dương nước trên lục địa hơi nước trong khí quyển

c)

Sông suối hồ băng tuyết nước trong các đại dương hơi nước

d)

Biển đại dương nước ngầm băng tuyết nước sông suối hồ

49.

Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông la

a)

Giảm lưu lượng nước sông

b)

điều hòa chế độ nước sông

c)

điều hòa dòng chảy sông

d)

Làm giảm tốc độ dòng chảy

50.

Dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là

a)

Hồ

b)

Mưa

c)

Đầm

d)

Sông

51.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố

a)

Nước ngầm địa hình các hồ đầm

b)

Lượng mưa băng tuyết nước ngầm

c)

Lượng mưa băng tuyết các hồ đầm

d)

Nước ngầm địa hình thảm thực vật

52.

Ở đồng= lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

Bề mặt địa hình= phẳng

b)

Tốc độ nước chảy nhanh

c)

Tổng lưu lượng nước lớn

d)

Lớp phủ thổ nhưởng mềm

53.

Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kỳ trong năm gọi là

a)

Lưu vực nước

b)

Chế độ nước

c)

Nguồn cấp nước

d)

Dòng chảy mặt

54.

Ở những vùng đất đá thấm nước nhiều nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông

a)

Nước ngầm

b)

Thực vật

c)

Băng tuyết

d)

Địa hình

55.

Ở miền ôn đới lạnh nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Thực vật

b)

Chế độ mưa

c)

Băng tuyết

d)

Địa hình

56.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới

a)

I ê nit xây

b)

Amazon

c)

Mekong

d)

Nin

57.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa

a)

Bề mặt đất đồng= rộng

b)

Nước mưa chảy trên mặt

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều

d)

Các mạch nước ngầm cạn

58.

Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ 2 thế giới

a)

Nin

b)

Amazon

c)

Mekong

d)

I ê nít xây

59.

Sóng biển là

a)

Sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

Một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

c)

Sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng

d)

Quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng

60.

Thủy triều là

a)

Hiện tượng dao động thường xuyên có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương

b)

Hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của mặt trăng

c)

Một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kỳ trong các biển và đại dương

d)

Hiện tượng dao động thường xuyên không có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương

61.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào

a)

Vùng cực

b)

Vĩ độ 50 độ đến 60 độ

c)

Vĩ độ 30 độ đến 40 độ

d)

Vĩ độ 40 độ đến 50 độ

62.

Sức hút của mặt trăng mặt trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thủy triều

a)

Trung bình

b)

Bình thường

c)

Lớn nhất

d)

Thấp nhất

63.

Dao động của thủy triều nhỏ nhất khi mặt trăng mặt trời và trái đất ở vị trí như thế nào

a)

Đối xứng

b)

Vuông góc

c)

Vòng cung

d)

Thẳng hàng

64.

Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm

a)

Đổi chiều theo mùa

b)

Chảy về hướng đông

c)

Chảy về hướng tây

d)

Nóng lạnh thất thường

65.

Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại dương thế giới là

a)

Đông nam Tây Bắc

b)

Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao

c)

Tây Bắc đông nam

d)

Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp

66.

Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây

a)

Vùng cực

b)

Vĩ độ 30 độ đến 40 độ

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

67.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

3 3%

b)

3 5%

c)

3 2%

d)

3 4%

68.

Ở vĩ độ thấp hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán cầu bắc là

a)

Ngược chiều kim đồng hồ

b)

Theo chiều kim đồng hồ

c)

Từ tây sang đông

d)

Tự đông sang tây

69.

Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần

a)

Hình thành do hoạt động của con người

b)

Một dạng thảm họa thiên nhiên tàn khốc

c)

Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn

d)

Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m

70.

Sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây

a)

Sóng biển

b)

Sóng ngầm

c)

Dòng biển

d)

Thủy triều

71.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

Bán cầu nam lên bắc

b)

Vĩ độ cao về vĩ độ thấp

c)

Bán tàu bắc xuống nam

d)

Vĩ độ thấp về vĩ độ cao

72.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Một

73.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây

a)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

b)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

c)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

d)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội

74.

Thổ nhưởng là lớp vật chất

a)

Mềm bở ở bề mặt lục địa

b)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

c)

Vụn ở bề mặt vỏ trái đất

d)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

75.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Đá mẹ

76.

Đặc trưng của thổ nhưởng là

a)

Độ ẩm

b)

Tơi xốp

c)

Vụn bở

d)

Độ phì

77.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất

a)

Sinh vật đá mẹ

b)

Khí hậu sinh vật

c)

Địa hình đá mẹ

d)

Đá mẹ khí hậu

78.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất

a)

Khí hậu sinh vật

b)

Đá mẹ khí hậu

c)

Sinh vật đá mẹ

d)

Địa hình đá mạnh

79.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

Đá góc lớp vỏ phong hóa lớp phủ thủ nhữa

b)

Lớp vỏ phong hóa lớp phủ thổ nhưởng đá gốc

c)

Đá gốc lớp phủ thổ nhưởng lớp vỏ phong hóa

d)

Lớp phủ thổ nhưởng lớp vỏ phong hóa đá gốc,,

80.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt vào nước

81.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dữơng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Động vật

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất

a)

Nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

Quyết định thành phần khoáng vật

c)

Quyết định thành phần cơ giới

d)

Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

83.

Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit

a)

Đất phù sa cổ

b)

Đất ở núi đá

c)

Đất ở badan

d)

Đất đỏ đá vôi

84.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Sinh vật

b)

Đá mẹ

c)

Địa hình

d)

Khí hậu

85.

Trong việc hình thành đất khí hậu không có vai trò nào sau đây

a)

Ảnh hưởng đến hòa tan rửa trôi vật chất

b)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất

d)

Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lý

86.

Tác động quan trọng nhất của vi sinh vật tối với việc hình thành đất là

a)

Làm đá gốc bị phá hủy

b)

Cung cấp chất hữu cơ

c)

Tạo các vành đai đất

d)

Cung cấp chất vô cơ

87.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

Hạn chế sự xói mòn rửa trôi

b)

Góp phần làm phá hủy đá

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ

d)

Phân giải tổng hợp chất mùn

88.

Trong việc hình thành đất thực vật không có vai trò nào sau đây

a)

Phân giải tổng hợp chất mùn

b)

Góp phần làm phá hủy đá

c)

Cung cấp vật chất hữu cơ

d)

Hạn chế sự xói mòn rửa trôi