Font size
Worksheetsđịa lý cuối kì I
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Phát biểu nào sau đây không đúng với frông
2 bên khác biệt về nhiệt độ
Có frông nóng và frông lạnh
Hướng gió 2 bên giống nhau
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết
Thứ tự từ xích đạo về cực là các khối khí
Xích đạo cực ôn đới chí tuyến
Xích đạo chí tuyến ôn đới cực
Xích đạo chí tuyến cực ôn đới
Xích đạo ôn đới chí tuyến cực
From điện cực (FA) là mặt ngăn cách giữa 2 khối khí
Xích đạo và chí tuyến
Chí tuyến và ôn đới
Cực và xích đạo
Ôn đới và cực
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển
Rất quan trọng cho phát triển sinh vật
Luôn chịu ảnh hưởng của mặt trời
Là lớp không khí bao quanh trái đất
Giới hạn phía trên đến lớp ozone
Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu Hải Dương
Cực
Xích đạo
Chí tuyến
Ôn đới
Trên trái đất không có khối khí nào sau đây
Ôn đới lục địa
Xích đạo lục địa
Chí tuyến lục địa
Cực lục địa
Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa 2 khối khí
Xích đạo và chí tuyến
Cực và xích đạo
Ôn đới và cực
Chí tuyến và ôn đới
frong là mặt ngăn cách giữa 2
Tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất
Khu vực cao áp khác biệt về trị số áp
Khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý
Dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí
Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở trên lục địa
Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển
Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau
Nguồn nhiệt ẩm quy định tính chất của các khối khí
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của 2 khối khí
Đều là nóng ẩm có hướng gió ngược nhau
Cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô
Có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau
Có tính chất vật lý và hướng khác biệt nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí
Khối khí xích đạo nóng ẩm
Khối khí ôn đới lạnh khô
Khối khí chi tuyen rất nóng
Khối khí cực rất lạnh
Giữa 2 khối khí nào sau đây không tạo thành frong rõ nét
Cực và xích đạo
Chi tuyến và ôn đới
Xích đạo và chí tuyến
Ôn đới và cực
Nguồn bức xạ từ mặt trời đến trái đất phân bố lớn nhất ở
Các tầng khí quyển hấp thụ
Bề mặt trái đất hấp thụ
Phản hồi vào không gian
Phản hồi của băng tuyết
Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực
Xích đạo
Ôn đới
Chí tuyến
Cực
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
Lớp vỏ trái đất
Bức xạ mặt đất
Lớp manti trên
Bức xạ mặt trời
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp
Nhiệt độ
Độ cao
Độ ẩm
Hướng gió
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực
Chí tuyến cực
Xích đạo chí tuyến
Cực xích đạo
Ôn đới chí tuyến
Khí áp tăng khi
Nhiệt độ tăng
Nhiệt độ giảm
Độ cao tăng
Khô hạn giảm
Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên trái đất
Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực
Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo
Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng
Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau
Các vành đai nào sau đây là áp thấp
Xích đạo trí tuyến
Ôn đới xích đạo
Cực chi tuyến
Chí tuyến ôn đới
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp
Không khí càng loãng khí áp giảm
Tỷ trọng không khí giảm khí áp tăng
Độ ẩm tuyệt đối lên cao khí áp tăng
Không khí càng khô khí áp giảm
Các vành đai ác nào sau đây được hình thành do động lực
Cực xích đạo
Ôn đới chí tuyến
Chí tuyến cực
Xích đạo chi tuyến
Các vành đai nào sau đây là áp cao
Cực chí tuyến
Ôn đới cực
Xích đạo chí tuyến
Chi tuyến ôn đới
Khí áp là sức nén của
Luồng gió xuống mặt trái đất
Không khí xuống mặt trái đất
Luồng gió xuống mặt nước biển
Không khí xuống nhặt nước biển
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả 2 bán cầu bắc và nam
Cực
Chí tuyến
Xích đạo
Ôn đới
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp
Độ cao càng tăng khí áp giảm
Có nhiều hơi nước khí áp thấp
Độ hanh khô tăng khí áp thấp
Nhiệt độ lên cao khí áp giảm
Nguyên nhân sinh ra gió là
2 sườn của dãy núi
Frông và dải hội tụ
Áp cao và áp thấp
Lục địa và đại dương
Gió tây ôn đới thổi từ áp cao
Cực về xích đạo
Chí tuyến về ôn đới
Chí tuyến về xích đạo
Cực về ôn đới
Trị số khí áp tỷ lệ
Thuận với nhiệt độ không khí
Nghịch với độ cao cột khí
Nghịch với tỷ trọng không khí
Thuận với độ ẩm tuyệt đối
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên
Gió mùa
Gió đông cực
Gió mậu dịch
Gió tây ôn đới
Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng
Xích đạo
Nhiệt đới
Cận nhiệt đới
Cận xích đạo
Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hòa
Nhiệt đới ôn đới
Ôn đới cận nhiệt
Cận nhiệt cực
Cận cực ôn đới
Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh
Cực cận nhiệt
Ôn đới cực
Cận nhiệt ôn đới
Cực cận cực
Các đối khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu
Cực ôn đới
Ôn đới cận cực
Xích đạo ôn đới
Cận cực xích đạo
Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu
Cận cực ôn đới
Cận nhiệt nhiệt đới
Xích đạo cận nhiệt
Nhiệt đới xích đạo
Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu
Ôn đới cận nhiệt nhiệt đới
Ôn đới cận nhiệt cận cực
Cận nhiệt cực ôn đới
Nhiệt đới cận cực cực
Kiểu khí hậu Địa Trung Hải chỉ có ở đới khí hậu
Nhiệt đới
Cận nhiệt
Cận cực
Ôn đới
Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có
2 mùa khô mưa trong năm tương phản nhau
Trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15 độ c
Lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mi li mét
Hướng gió giữa 2 mùa trong năm tương tự nhau
Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa
Nhiệt độ trung bình khoảng 5 độ c
Lượng mưa năm khoảng 600 mi li mét
Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ
Chênh lệch nhiệt độ ở 2 mùa lớn
Khí hậu ôn đới Hải Dương có đặc điểm là
Mưa nhiều hơn ở thời kỳ đông xuân
Biên độ nhiệt độ trung bình năm cao
mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0độ c
Lượng mưa trung bình năm 1500 mi li mét
Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là
Có mưa lớn quanh năm
Mưa nhiều vào thu đông
Thời gian mùa mưa ngắn
Mùa xuân có mưa rất ít
Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hòa hơn cả
Ôn đới lục địa
Ôn đới Hải Dương
Nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt Địa Trung Hải
Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của
Gió tây
Frong
Dòng biển
Áp thấp
Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của
Gió mùa
Dòng biển
Áp cao
Gió mậu dịch
Nước trên lục địa gồm nước ở
Băng tuyết sông hồ
Nước ngầm hơi nước
Trên mặt nước ngầm
Trên mặt hơi nước
Ở miền khí hậu nóng nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
Chế độ mưa
Nước ngầm
Thực vật
Địa hình
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng= là do có
Độ dốc địa hình
Địa hình phức tạp
Nhiều thung lũng
Nhiều đỉnh núi cao
Thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở
Sông suối hồ nước ngầm nước trong các biển và đại dương
Biển đại dương nước trên lục địa hơi nước trong khí quyển
Sông suối hồ băng tuyết nước trong các đại dương hơi nước
Biển đại dương nước ngầm băng tuyết nước sông suối hồ
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông la
Giảm lưu lượng nước sông
điều hòa chế độ nước sông
điều hòa dòng chảy sông
Làm giảm tốc độ dòng chảy
Dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa gọi là
Hồ
Mưa
Đầm
Sông
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố
Nước ngầm địa hình các hồ đầm
Lượng mưa băng tuyết nước ngầm
Lượng mưa băng tuyết các hồ đầm
Nước ngầm địa hình thảm thực vật
Ở đồng= lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
Bề mặt địa hình= phẳng
Tốc độ nước chảy nhanh
Tổng lưu lượng nước lớn
Lớp phủ thổ nhưởng mềm
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kỳ trong năm gọi là
Lưu vực nước
Chế độ nước
Nguồn cấp nước
Dòng chảy mặt
Ở những vùng đất đá thấm nước nhiều nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông
Nước ngầm
Thực vật
Băng tuyết
Địa hình
Ở miền ôn đới lạnh nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
Thực vật
Chế độ mưa
Băng tuyết
Địa hình
Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới
I ê nit xây
Amazon
Mekong
Nin
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa
Bề mặt đất đồng= rộng
Nước mưa chảy trên mặt
Địa hình đồi núi dốc nhiều
Các mạch nước ngầm cạn
Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ 2 thế giới
Nin
Amazon
Mekong
I ê nít xây
Sóng biển là
Sự dao động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng
Một hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang
Sự chuyển động tại chỗ của nước biển theo chiều thẳng đứng
Quá trình chuyển động của nước biển theo chiều thẳng đứng
Thủy triều là
Hiện tượng dao động thường xuyên có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương
Hiện tượng các khối nước trong các biển và đại dương lên xuống do sức hút của mặt trăng
Một dạng vận động thường xuyên của các khối nước có chu kỳ trong các biển và đại dương
Hiện tượng dao động thường xuyên không có chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương
Các dòng biển lạnh thường xuất phát ở khu vực nào
Vùng cực
Vĩ độ 50 độ đến 60 độ
Vĩ độ 30 độ đến 40 độ
Vĩ độ 40 độ đến 50 độ
Sức hút của mặt trăng mặt trời cùng hướng với nhau sẽ làm cho thủy triều
Trung bình
Bình thường
Lớn nhất
Thấp nhất
Dao động của thủy triều nhỏ nhất khi mặt trăng mặt trời và trái đất ở vị trí như thế nào
Đối xứng
Vuông góc
Vòng cung
Thẳng hàng
Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
Đổi chiều theo mùa
Chảy về hướng đông
Chảy về hướng tây
Nóng lạnh thất thường
Hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại dương thế giới là
Đông nam Tây Bắc
Từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao
Tây Bắc đông nam
Từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp
Trên đại dương các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây
Vùng cực
Vĩ độ 30 độ đến 40 độ
Chí tuyến
Xích đạo
Độ muối trung bình của đại dương là
3 3%
3 5%
3 2%
3 4%
Ở vĩ độ thấp hướng chảy của các vòng hoàn lưu ở bán cầu bắc là
Ngược chiều kim đồng hồ
Theo chiều kim đồng hồ
Từ tây sang đông
Tự đông sang tây
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần
Hình thành do hoạt động của con người
Một dạng thảm họa thiên nhiên tàn khốc
Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn
Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m
Sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây
Sóng biển
Sóng ngầm
Dòng biển
Thủy triều
Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ
Bán cầu nam lên bắc
Vĩ độ cao về vĩ độ thấp
Bán tàu bắc xuống nam
Vĩ độ thấp về vĩ độ cao
Nước biển và đại dương có mấy sự vận động
2
3
4
Một
Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây
Dòng biển nóng và dòng biển trắng
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh
Dòng biển trắng và dòng biển nguội
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội
Thổ nhưởng là lớp vật chất
Mềm bở ở bề mặt lục địa
Tơi xốp ở bề mặt lục địa
Vụn ở bề mặt vỏ trái đất
Rắn ở bề mặt vỏ trái đất
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất
Địa hình
Sinh vật
Khí hậu
Đá mẹ
Đặc trưng của thổ nhưởng là
Độ ẩm
Tơi xốp
Vụn bở
Độ phì
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên độ phì của đất
Sinh vật đá mẹ
Khí hậu sinh vật
Địa hình đá mẹ
Đá mẹ khí hậu
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ yếu của đất
Khí hậu sinh vật
Đá mẹ khí hậu
Sinh vật đá mẹ
Địa hình đá mạnh
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
Đá góc lớp vỏ phong hóa lớp phủ thủ nhữa
Lớp vỏ phong hóa lớp phủ thổ nhưởng đá gốc
Đá gốc lớp phủ thổ nhưởng lớp vỏ phong hóa
Lớp phủ thổ nhưởng lớp vỏ phong hóa đá gốc,,
Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất
Nhiệt và ẩm
Ẩm và khí
Khí và nhiệt
Nhiệt vào nước
Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dữơng cần thiết cho
Sinh vật
Thực vật
Vi sinh vật
Động vật
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ
Quyết định thành phần khoáng vật
Quyết định thành phần cơ giới
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ
Loại đất nào sau đây không thuộc nhóm feralit
Đất phù sa cổ
Đất ở núi đá
Đất ở badan
Đất đỏ đá vôi
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất
Sinh vật
Đá mẹ
Địa hình
Khí hậu
Trong việc hình thành đất khí hậu không có vai trò nào sau đây
Ảnh hưởng đến hòa tan rửa trôi vật chất
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất
Làm cho đá gốc bị phân hủy về mặt vật lý
Tác động quan trọng nhất của vi sinh vật tối với việc hình thành đất là
Làm đá gốc bị phá hủy
Cung cấp chất hữu cơ
Tạo các vành đai đất
Cung cấp chất vô cơ
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
Hạn chế sự xói mòn rửa trôi
Góp phần làm phá hủy đá
Cung cấp vật chất hữu cơ
Phân giải tổng hợp chất mùn
Trong việc hình thành đất thực vật không có vai trò nào sau đây
Phân giải tổng hợp chất mùn
Góp phần làm phá hủy đá
Cung cấp vật chất hữu cơ
Hạn chế sự xói mòn rửa trôi
