Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 2 phép trừ có nhớ

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

83 - 4 =

a)

68

b)

69

c)

78

d)

79

2.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56

3.

31 - 8 + 45 =

a)

68

b)

78

c)

88

d)

98

4.

Phép tính nào dưới đây có hiệu bé nhất?

a)

46 - 8

b)

50 - 2

c)

45 - 9

d)

54 - 7

5.

Phép tính nào dưới đây có hiệu lớn nhất?

a)

90 - 9

b)

94 - 6

c)

92 - 3

d)

95 - 7

6.

Phép tính nào dưới đây không đúng?

a)

63 - 5 = 58

b)

55 - 8 = 47

c)

80 - 9 = 71

d)

73 - 5 = 58

7.

Điền dấu > , < , = ?

35 - 6 ....... 35 - 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

8.

Số?

26 - 9 < 18 + ........ < 21 - 2

a)

18

b)

19

c)

1

d)

0

9.

Số?

50 - 9 > 45 - ........ > 43 - 4

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

10.

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

90

b)

80

c)

81

d)

9

11.

Anh nặng 42kg, em nhẹ hơn anh 8kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

33kg

b)

34kg

c)

23kg

d)

24kg

12.

Cả gà và vịt có 25 con, trong đó có 8 con vịt. Hỏi có bao nhiêu con gà?

a)

33 con gà

b)

23 con gà

c)

17 con gà

d)

16 con gà

13.

Trên xe buýt đang có 35 người. Tới bến đỗ, có 6 người xuống xe. Hỏi lúc này trên xe buýt có bao nhiêu người?

a)

28 người

b)

29 người

c)

31 người

d)

41 người

14.

Nam có 20 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Minh cho Nam 3 viên bi vàng. Hỏi lúc này Nam có số bi xanh nhiều hơn số bi vàng bao nhiêu viên?

a)

9 viên

b)

10 viên

c)

11 viên

d)

29 viên

15.

Các số cần điền vào chỗ trống là:

a)

70 và 67

b)

70 và 68

c)

70 và 69

d)

80 và 77

16.

Hãy giúp gà con tìm gà mẹ, biết gà mẹ đứng ở ô ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

a)

50 - 6

b)

52 - 9

c)

49 - 8

d)

Không có đáp án nào

17.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

70 - 9 > 6....

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

18.

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

95 - 7 < 8....

a)

0

b)

1

c)

8

d)

9

19.
a)

42 - 8

b)

43 - 8

c)

42 - 6

d)

45 - 5

20.
a)

A. 50 - 5

b)

B. 55 - 9

c)

C. 51 - 7

21.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

79 + 6 = ?

a)

84

b)

75

c)

85

d)

83

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

23.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

24.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

25.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

27.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

28.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

29.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

30.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

31.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

32.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

33.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

34.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

35.
a)

2

b)

3

c)

4

36.

Hiệu của 60 và 20 là

a)

40

b)

30

c)

20

37.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

38.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

39.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

41.

63 -8 =?

a)

65

b)

55

c)

64

42.

38 - 9 =?

a)

21

b)

31

c)

29

43.

40 - 2=?

a)

38

b)

42

c)

48

44.

92 - 4 =?

a)

92

b)

88

c)

98

45.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

40 - 7

b)

53 - 9

c)

50 - 4

46.

56 + 4 - 5 =

a)

55

b)

50

c)

45

47.

35 - 8 + 38 =

a)

75

b)

65

c)

65

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

60 - ...... = 50

a)

20

b)

10

c)

40

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

...... - 20 = 20

a)

30

b)

40

c)

50

50.

Mai cân nặng 23 kg. Mi nhẹ hơn Mai 5 kg. Hỏi Mi cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

18kg

b)

22kg

c)

12kg

51.

13 – 6 = ___?

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

52.

14 – 5 = ___?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

10

53.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

5

54.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

55.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Đội bóng lớp 2D có 5 bạn đá chính và 7 bạn dự bị. Hỏi đội bóng lớp 2D có tất cả bao nhiêu bạn ?

a)

15 bạn

b)

12 bạn

c)

10 bạn

57.

17 - 8 - 5 = ____?

a)

10

b)

4

c)

7

d)

12

58.

15 - 6 = 9 . Số 15 trong phép tính được gọi là gì ?

a)

Số trừ

b)

hiệu

c)

Số bị trừ

59.

Trên cành có 25 con chim đang đậu, lúc sau có 12 con chim bay đi. Hỏi còn lại bao nhiêu con chim trên cành?

a)

37

b)

13

c)

23

d)

25

60.

11-5=?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

15 - .....= 6

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

62.

Phép tính nào có kết quả đúng?

a)

13 - 6 = 6

b)

15 -8 = 7

c)

18 - 9 = 9

d)

12 - 7 = 5

63.

14 - 7 = ?

(a)  

64.

12 - 8 =?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Phép tính nào có kết quả sai?

a)

13 - 5 =8

b)

14 - 6 = 7

c)

17 - 9 = 8

d)

11- 4 = 8

66.

Câu 1: Các số 7; 4; 2; 9; sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

4; 2; 7; 9

b)

2; 4; 7 ; 9

c)

9; 4; 7; 4

67.

Viết phép tính thích hợp:

(a)  

68.

Mẹ mua 20 quả trứng gà và 1 chục quả trứng vịt. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng ?

a)

21 quả trứng

b)

20 quả trứng

c)

10 quả trứng

d)

30 quả trứng

69.

Muốn tìm số trừ. Ta lấy.....

a)

Ta lấy hiệu trừ đi số bị trừ

b)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

c)

Ta lấy hiêu cộng số trừ

d)

Ta lấy số bị trừ cộng với hiệu

70.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

71.

Bình có 26 viên bi, Bình có ít hơn Tú 6 viên bi. Hỏi Tú có bao nhiêu viên bi?

a)

20 viên bi

b)

10 viên bi

c)

32 viên bi

d)

22 viên bi

72.

1+1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

2x7

a)

8

b)

9

c)

13

d)

14

74.

70=...+...

a)

70+7

b)

66+4

c)

64+6

d)

7+10

75.

22+4+13=...

a)

29

b)

50

c)

40

d)

39

e)

69

76.

Hoàng có 20 quả cam. Hoàng bán đi nửa số cam của mình, ăn 2 quả và mua gấp đôi chỗ cam còn thừa sau khi ăn. Hỏi Hoàng đang có bao nhiêu quả cam? Trả lời: ... quả cam

(a)  

77.

2x2=...

a)

4x1

b)

5

c)

1+3

d)

7+4-8

e)

6-2

78.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

79.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

80.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

81.

Câu 1: Số?

3 x 7 = ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

82.

Bạn Nam cho 3 bạn, mỗi bạn 5 cái kẹo và còn thừa 2 cái. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

17 cái kẹo

83.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

84.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

85.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

86.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

87.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

88.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

89.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

90.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

91.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

92.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

93.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

94.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

95.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

96.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

97.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

98.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

99.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

100.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

101.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21