Font size
WorksheetsKHTN9_ CƠ CHẾ DI TRUYỀN PHÂN TỬ
Total questions: 92
Worksheet time: 3hrs 57mins
Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
- TAAXXGTT -.
- XTAXXGTT -
- UAAXXGTT -
- UAAXXGTT -
ADN là viết tắt của
Axit deoxyribose nucleic
Axit ribose nucleic
Adenosine triphosphate
Adenine triphosphate
Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?
Liên kết hidro
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết cho nhận
Liên kết ion
Nguyên tắc bổ sung trong ADN là
A liên kết với T; G liên kết với X.
A liên kết với G; T liên kết với X.
A liên kết với X; G liên kết với T.
Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm
10 cặp nucleotit
10 nucleotit
20 cặp nucleotit
5 cặp nucleotit
Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?
3,4Å
34Å
20 Å
340Å
Các loại đơn phân của ARN gồm
A, T, G, X
A, T, U, X
A, U, G, X
A, T, U, G, X
Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN
Uraxin
Xitozin
A đênin
Guanin
Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:
Đường, axit photphorit và prôtêin
Đường, bazơ nitơ và axit photphorit
Axit photphorit , prôtêin và lipit
Lipit, đường và prôtêin
Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở?
Thành phần bazơ nito
Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4
Kích thước và khối lượng các nucleotit
Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng
Liên kết phốtphodieste
Liên kết hidro
Liên kết glicozo
Liên kết peptit
Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử DNA
Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử DNA
Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạchđơn của phân tử DNA
Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử DNA
Tính đặc thù của DNA do yếu tố nào sau đây quy định?
Hàm lượng DNA trong nhân tế bào
Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA
Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử DNA
Chức năng của ADN là
Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein
Truyền thông tin tới riboxôm
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :
Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
Có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN? (1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit (2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân (3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit
1
2
3
4
Trong tế bào có các loại ARN nào:
tARN, rARN
rARN, mARN
mARN, rARN, tARN
mARN, tARN
Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lầnlượt là:
tARN, rARN và mARN
tARN, rARN và mARN
rARN, tARN và mARN
mARN, rARN và tARN
Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và đượcdùng như khuôn tổng hợp nên protein là
DNA
rRNA
mRNA
tRNA
Chức năng của phân tử tARN là?
Cấu tạo nên ribôxôm
Vận chuyển axit amin
Bảo quản thông tin di truyền
Vận chuyển các chất qua màng
Câu 3: Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:
A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).
B. chiều từ phải qua trái( xoắn phải).
C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.
D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.
Câu 4: Trên mỗi mạch đơn polynucleotide của phân tử DNA các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết hydrogen
C. Liên kết Ion
Câu 6: Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?
A. 600 nucleotide
B. 6000 nucleotide
C. 1000 nucleotide
D. 1200 nucleotide
Câu 8. Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở
A. A liên kết với G, T liên kết với C.
B. A liên kết với T, C liên kết với G
C. A liên kết U, G liên kết với C.
D. A liên kết C, G liên kết với T
Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?
Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.
Số lượng, thành phần của DNA
Do số lượng các base nitrogenous
Đơn phân của DNA là
Nucleotid.
amino acid.
Nitrogenous base.
acid béo.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?
Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đơn phân của DNA là các Nucleitit: A, T, G, C
Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu
NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro
Các loại đơn phân của DNA là:
Ribonucleotid (A, T, G, C)
Nucleotid (A, T, G, C)
Ribonucleotid (A, U, G, C)
Nucleotid (A, U, G, X)
Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ
Chức năng của phân tử mRNA là
cấu tạo nên ribosome.
vận chuyển acid amin.
bảo quản thông tin di truyền.
Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein
Loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?
A
G
U
C
Trong số các phân tử sinh học, phân tử nào thực hiện nhiều loại chức năng nhất?
Protein.
Lipid
Carbohydrate
Nucleic acid.
ADN là viết tắt của từ gì?
Axit diamin
Axit denitonucleic
Axit deoxiribonucleic
Anh đây nè!=))
Protein không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh
Protein không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào
Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh
Cho các nhận định sau:
1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi
2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.
3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.
4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau
5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
2
3
4
5
Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?
Preotein vận chuyển
Protein kháng thể
Protein enzym
Protein hoocmon
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
C, H, O, N, P
C, H, O, N
K, H, P, O, S , N
C, O, N, P
Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:
Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin
Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein
Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:
bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.
có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:
1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P
3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
0
1
2
3
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 1 và 2
Cấu trúc bậc 2 và 3
Cấu trúc bậc 3 và 4
Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?
Bệnh gút
Bệnh mỡ máu
Bệnh tiểu đường
Bệnh đau dạ dày
Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 2.
Cấu trúc bậc 3.
Cấu trúc bậc 4.
Protein có cấu trúc hóa học gồm
các nguyên tố C, H, O, N và 1 số nguyên tố khác
các nguyên tố C, He, O, N và 1 số nguyên tố khác.
các nguyên tố Ca, H, O, N và 1 số nguyên tố khác.
các nguyên tố C, H, O, Ni và 1 số nguyên tố khác.
Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quy đinh?
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại nucleotit.
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại axit amin.
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của hơn 20 loại axit amin.
Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp hơn 20 loại axit amin, cấu trúc không gian của protein.
Cấu trúc bậc 1 của protein có vai trò chủ yếu là
tạo nên kích thước lớn của protein.
tạo nên khối lượng lớn của protein.
xác định tính đặc thù của protein.
thực hiện chức năng của protein.
Những chức năng nào sau đây là của protein?
Là thành cấu trúc của tế bào, mang thông tin quy định cấu trúc của protein.
Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất.
Điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất, vận chuyển các axit amin.
Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa quá trình trao đổi chất và cấu tạo nên riboxom.
Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 1 và 2.
Cấu trúc bậc 2 và 3.
Cấu trúc bậc 3 và 4.
"Hình dạng không gian 3 chiều" là cấu trúc bậc mấy của protein?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 2.
Cấu trúc bậc 3.
Cấu trúc bậc 4.
Vì sao protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể?
Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.
Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.
Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.
Protein đảm nhiệm nhiều chức năng (cấu trúc, xúc tác, điều hòa, bảo vệ cơ thể, vận chuyển,...) liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào và biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Nguyên tắc cấu tạo của protein là
nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân.
nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là 20 loại axit amin.
nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại axit amin.
nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại nucleotit.
Quan sát hình và cho biết đây là cấu trúc bậc mấy của protein?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 2.
Cấu trúc bậc 3.
Cấu trúc bậc 4.
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
C, H, O, N, P
C, H, O, N
K, H, P, O, S , N
C, O, N, P
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:
Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Đều được cấu tạo từ các axit amin
Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:
Axit nuclêic
Nuclêic
Axit amin
Axit photphoric
Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do
bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.
có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?
1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra
2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới
3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ
A. 1 - 2 - 3.
B. 1 - 3 -2.
C. 2 - 1 - 3.
D. 3 - 2- 1.
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào
Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
Nguyên tắc bổ sung
Sự tham gia xúc tác của các enzim
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì
Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?
A. Khuôn mẫu.
B. NTBS
C. Nguyên tắc bán bảo toàn
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:
T mạch khuôn
G mạch khuôn
A mạch khuôn
X mạch khuôn
Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:
Do sự phân chia tế bào làm cho số NST nhân đôi
Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào
Do NST luôn ở trạng thái kép
Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
codon.
gen.
anticodon.
mã di truyền.
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng
5
6
7
8
Khi một phân tử ADN được nhân đôi để tạo ra hai phân tử ADN, mỗi phân tử mới chứa
A. không có ADN mẹ.
B. 50% của ADN mẹ.
C. 25% của ADN mẹ.
D. 75% của ADN mẹ.
Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp có chiều
A. 5' → 5'.
B. 3'→ 5'.
C. 3' → 3'.
D. 5' → 3'.
Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
B. Tháo xoắn phân tử ADN.
C. Nối các đoạn Okazaki với nhau.
D. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
Gen là gì?
Là 1 đoạn phân tử ADN
kích thước lớn hơn ADN
nhiều ADN gồm 1 gen
cấu trúc gồm 4 vùng
Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là
ARN pôlimeraza.
ligaza.
amilaza.
ADN pôlimeraza.
Sự tổng hợp ARN được thực hiện
Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.
Theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Theo nguyên tắc bảo toàn.
Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen.
Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ
đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
đều có sự tham gia của enzim ligaza.
mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.
Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?
Perôxixôm
Lizôxôm
Pôlixôm
Ribôxôm
Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
mARN
ADN
tARN
rARN
Câu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3’→ 5’.
B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’.
C. Trong quá trình tổng hợp protein, mARN được dịch mã theo chiều 5’→ 3’.
D. Trong quá trình phiên mã, mạch ARN mới được tạo ra theo chiều 3’→ 5’.
Trong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã 3’AXG5’ khớp bổ sung với bộ ba mã sao nào sau đây?
A. 5’AXG3’.
B. 3’AXG5’.
C. 5’UGX3’.
D. 3’UGX5’.
Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A. ARN pôlimeraza.
B. Restrictaza.
C. ADN pôlimeraza.
D. Ligaza.
Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.
B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.
C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.
D. cần môi trường cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.
Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?
1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.
4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.
Phương án đúng là:
1, 2, 3, 4, 5, 6.
2, 3, 4, 5.
2, 3, 4, 5, 6.
3, 4, 5, 6.
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
tổng hợp các protein cùng loại.
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?
DNA → RNA → protein → tıˊnh trạng
DNA → RNA ↔ protein → tıˊnh trạng
DNA ↔ RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
DNA ← RNA ↔ protein ↔ tıˊnh trạng
Dịch mã là quá trình tổng hợp
ADN
ARN
Protein
Nhiễm sắc thể
Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?
Tế bào chất
Nhân tế bào
Ti thể
Màng sinh chất
Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều
3' → 5'
5' → 3'
5' → 5'
3' → 3'
Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?
Riboxom di chuyển qua mã kết thúc trên mARN
Hết nguyên liệu
Hai tiểu phần của riboxom tách nhau ra
Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng foocmin-Met
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc mã bộ ba
Nguyên tắc ngược chiều
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
3' AGU 5'.
3' UAG 5'
3' UGA 5'.
3' AUG 5'
