wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN9_ CƠ CHẾ DI TRUYỀN PHÂN TỬ

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -.

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

2.

ADN là viết tắt của

a)

Axit deoxyribose nucleic

b)

Axit ribose nucleic

c)

Adenosine triphosphate

d)

Adenine triphosphate

3.

Liên kết giữa hai mạch polinucleotit là liên kết gì?

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết ion

4.

Nguyên tắc bổ sung trong ADN là

a)

A liên kết với T; G liên kết với X.

b)

A liên kết với G; T liên kết với X.

c)

A liên kết với X; G liên kết với T.

5.

Mỗi chu kì xoắn của DNA gồm

a)

10 cặp nucleotit

b)

10 nucleotit

c)

20 cặp nucleotit

d)

5 cặp nucleotit

6.

Trong phân tử ADN, chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

3,4Å

b)

34Å

c)

20 Å

d)

340Å

7.

Các loại đơn phân của ARN gồm

a)

A, T, G, X

b)

A, T, U, X

c)

A, U, G, X

d)

A, T, U, G, X

8.

Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN

a)

Uraxin

b)

Xitozin

c)

A đênin

d)

Guanin

9.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêôtit là:

a)

Đường, axit photphorit và prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và axit photphorit

c)

Axit photphorit , prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và prôtêin

10.

Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở?

a)

Thành phần bazơ nito

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotit

d)

Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ

11.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng

a)

Liên kết phốtphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

Liên kết peptit

12.

Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa

a)

Các axit phôtphoric của các nuclêôtit trên một mạch đơn của phân tử DNA

b)

Các nuclêôtit giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

c)

Đường của nuclêôtit này với axit phôtphoric của nuclêôtit kế tiếp trên một mạchđơn của phân tử DNA

d)

Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử DNA

13.

Tính đặc thù của DNA do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào

b)

Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA

c)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử DNA

d)

Số lượng của các nuclêôtit trong phân tử DNA

14.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin tới riboxôm

c)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

15.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

16.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN? (1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit (2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân (3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong tế bào có các loại ARN nào:

a)

tARN, rARN

b)

rARN, mARN

c)

mARN, rARN, tARN

d)

mARN, tARN

18.

Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lầnlượt là:

a)

tARN, rARN và mARN

b)

tARN, rARN và mARN

c)

rARN, tARN và mARN

d)

mARN, rARN và tARN

19.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và đượcdùng như khuôn tổng hợp nên protein là

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

20.

Chức năng của phân tử tARN là?

a)

Cấu tạo nên ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin

c)

Bảo quản thông tin di truyền

d)

Vận chuyển các chất qua màng

21.

Câu 3: Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).

b)

B. chiều từ phải qua trái( xoắn phải).

c)

C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.

d)

D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.

22.

Câu 4: Trên mỗi mạch đơn polynucleotide của phân tử DNA các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết Ion

23.

Câu 6: Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?

a)

A. 600 nucleotide

b)

B. 6000 nucleotide

c)

C. 1000 nucleotide

d)

D. 1200 nucleotide

24.

Câu 8. Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

25.

Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?

a)

b)

c)

d)

26.

Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.

c)

Số lượng, thành phần của DNA

d)

Do số lượng các base nitrogenous

27.

Đơn phân của DNA là

a)

Nucleotid.                 

b)

amino acid.                     

c)

 Nitrogenous base.                             

d)

acid béo.

28.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?

a)

Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

  Đơn phân của DNA  là các Nucleitit: A, T, G, C

c)

Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu

d)

  NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro

29.

Các loại đơn phân của DNA là:

a)

Ribonucleotid (A, T, G, C)

b)

Nucleotid (A, T, G, C)

c)

Ribonucleotid (A, U, G, C)

d)

Nucleotid (A, U, G, X)

30.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ

31.

Chức năng của phân tử mRNA là

a)

cấu tạo nên ribosome.

b)

vận chuyển acid amin.

c)

bảo quản thông tin di truyền.

d)

Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein

32.

Loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

A

b)

G

c)

U

d)

C

33.

Trong số các phân tử sinh học, phân tử nào thực hiện nhiều loại chức năng nhất?

a)

Protein.

b)

Lipid

c)

Carbohydrate

d)

Nucleic acid.

34.

ADN là viết tắt của từ gì?

a)

Axit diamin

b)

Axit denitonucleic

c)

Axit deoxiribonucleic

d)

Anh đây nè!=))

35.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

36.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

37.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi

2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Preotein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

39.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

40.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

41.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

42.

Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:

1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P

3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

44.

Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

45.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

46.

Cấu trúc bậc mấy của proetin có dạng xoắn lò xò?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

47.

Protein có cấu trúc hóa học gồm

a)

các nguyên tố C, H, O, N và 1 số nguyên tố khác

b)

các nguyên tố C, He, O, N và 1 số nguyên tố khác.

c)

các nguyên tố Ca, H, O, N và 1 số nguyên tố khác.

d)

các nguyên tố C, H, O, Ni và 1 số nguyên tố khác.

48.

Tính đa dạng và đặc thù của protein do những yếu tố nào quy đinh?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại nucleotit.

b)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp 4 loại axit amin.

c)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp của hơn 20 loại axit amin.

d)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp hơn 20 loại axit amin, cấu trúc không gian của protein.

49.

Cấu trúc bậc 1 của protein có vai trò chủ yếu là

a)

tạo nên kích thước lớn của protein.

b)

tạo nên khối lượng lớn của protein.

c)

xác định tính đặc thù của protein.

d)

thực hiện chức năng của protein.

50.

Những chức năng nào sau đây là của protein?

a)

Là thành cấu trúc của tế bào, mang thông tin quy định cấu trúc của protein.

b)

Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hòa và xúc tác quá trình trao đổi chất, vận chuyển các axit amin.

d)

Là thành cấu trúc của tế bào, điều hòa quá trình trao đổi chất và cấu tạo nên riboxom.

51.

Protein thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2.

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3.

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4.

52.

"Hình dạng không gian 3 chiều" là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

53.

Vì sao protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể?

a)

Protein là thành phần cấu trúc của tế bào.

b)

Protein liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào.

c)

Protein biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể.

d)

Protein đảm nhiệm nhiều chức năng (cấu trúc, xúc tác, điều hòa, bảo vệ cơ thể, vận chuyển,...) liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào và biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.

54.

Nguyên tắc cấu tạo của protein là

a)

nguyên tắc đa phân, gồm 4 loại đơn phân.

b)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là 20 loại axit amin.

c)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại axit amin.

d)

nguyên tắc đa phân, gồm nhiều đơn phân là hơn 20 loại nucleotit.

55.

Quan sát hình và cho biết đây là cấu trúc bậc mấy của protein?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

56.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, N

c)

K, H, P, O, S , N

d)

C, O, N, P

57.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

58.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

Axit nuclêic

b)

Nuclêic

c)

Axit amin

d)

Axit photphoric

59.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

60.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra

2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới

3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

A. 1 - 2 - 3.

b)

B. 1 - 3 -2.

c)

C. 2 - 1 - 3.

d)

D. 3 - 2- 1.

61.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

62.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

63.

ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

A. Khuôn mẫu.

b)

B. NTBS

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

64.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

 G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

65.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

66.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

67.

Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:

a)

Do sự phân chia tế bào làm cho số NST nhân đôi

b)

Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào

c)

Do NST luôn ở trạng thái kép

d)

Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST

68.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

codon.

b)

gen.

c)

anticodon.

d)

mã di truyền.

69.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

70.

Khi một phân tử ADN được nhân đôi để tạo ra hai phân tử ADN, mỗi phân tử mới chứa

                  

a)

A. không có ADN mẹ.

b)

B. 50% của ADN mẹ.

c)

C. 25% của ADN mẹ.

d)

D. 75% của ADN mẹ.

71.

Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới được tổng hợp có chiều

                                                                          

a)

A. 5' → 5'. 

b)

B. 3'→ 5'. 

c)

C. 3' → 3'.

d)

D. 5' → 3'.

72.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

A. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

b)

B. Tháo xoắn phân tử ADN.

c)

C. Nối các đoạn Okazaki với nhau.

d)

D. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

73.

Gen là gì?

a)

Là 1 đoạn phân tử ADN

b)

kích thước lớn hơn ADN

c)

nhiều ADN gồm 1 gen

d)

cấu trúc gồm 4 vùng

74.

Enzym xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là

a)

ARN pôlimeraza.

b)

ligaza.

c)

amilaza.

d)

ADN pôlimeraza.

75.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Theo nguyên tắc bảo toàn.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen.

76.

Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ

a)

đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.

77.

Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

a)

Perôxixôm

b)

Lizôxôm

c)

Pôlixôm

d)

Ribôxôm

78.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

a)

mARN

b)

ADN

c)

tARN

d)

rARN

79.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch gốc ADN được phiên mã theo chiều 3→ 5.

b)

B. Trong quá trình tổng hợp ARN, mạch ARN mới được tổng hợp theo chiều 5→ 3.

c)

C. Trong quá trình tổng hợp protein, mARN được dịch mã theo chiều 5→ 3.

d)

D. Trong quá trình phiên mã, mạch ARN mới được tạo ra theo chiều 3→ 5.

80.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba đối mã 3AXG5 khớp bổ sung với bộ ba mã sao nào sau đây?

a)

A. 5AXG3.

b)

B. 3AXG5.

c)

C. 5’UGX3’.

d)

D. 3UGX5.

81.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

A. ARN pôlimeraza.

b)

B. Restrictaza.

c)

C. ADN pôlimeraza.

d)

D. Ligaza.

82.

Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực

a)

A. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

b)

B. cần có sự tham gia của enzim ligaza.

c)

C. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

D. cần môi trường cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

83.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

84.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

85.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

86.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

Nhiễm sắc thể

87.

Quá trình dịch mã xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Màng sinh chất

88.

Trong quá trình dịch mã, riboxom di chuyển trên mARN theo chiều

a)

3' → 5'

b)

5' → 3'

c)

5' → 5'

d)

3' → 3'

89.

Khi nào quá trình dịch mã dừng lại?

a)

Riboxom di chuyển qua mã kết thúc trên mARN

b)

Hết nguyên liệu

c)

Hai tiểu phần của riboxom tách nhau ra

d)

Riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN

90.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

91.

Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mã bộ ba

d)

Nguyên tắc ngược chiều

92.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3' AGU 5'.

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'.

d)

3' AUG 5'