wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 67

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

thủy quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm ở

a)

biển , đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối , hồ

b)

biển , đại dương , nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối , hồ, nước ngầm , nước trong các biển và đại dương

d)

sông , suối , hồ, băng tuyết, nước trong đại dương , hơi nước

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

nước ngầm, hơi nước. 

c)

trên mặt, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ.

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí

4.

: Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

b)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

hạ thấp mực nước biển.

b)

dự trữ nguồn nước ngọt

c)

điều hoà khí hậu

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

(a)  

7.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

(a)  

8.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

(a)  

9.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Băng tuyết

b)

Địa thế.

c)

Chế độ mưa

d)

Dòng biển.

10.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

b)

. lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

c)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

11.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

. giảm số phụ lưu sông

b)

điều hoà chế độ nước

c)

nhiều thung lũng.

d)

tạo địa hình dốc.

12.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình dốc hơn.

b)

địa hình phức tạp

c)

nhiều thung lũng

d)

nhiều đỉnh núi cao

13.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

tổng lưu lượng nước lớn

b)

bề mặt địa hình bằng phẳng

c)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm

d)

tốc độ nước chảy nhanh

14.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết

b)

sông sẽ không còn nước, quanh co uốn khúc.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn cạn kiệt

d)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

15.

tổng lượng mưa =

(a)  

16.

cân bằng ẩm =

(a)  

17.

độ che phủ rừng =

a)

(diện tích rừng : diện tích tự nhiên ) . 100

b)

(diện tích tự nhiên : diện tích rừng) . 100

18.

GDP bình quân đầu người =

(a)  

19.

tỉ trọng

(a)  

20.

tốc độ tăng trưởng

a)

giá trị tăng trưởng : giá trị năm gốc .100

b)

giá trị năm gốc : giá trị tăng trưởng . 100

c)

giá trị tăng trưởng : giá trị năm gốc

d)

giá trị năm gốc : giá trị tăng trưởng

21.

lượng mưa tb năm

a)

TB cộng lượng mưa 12 tháng trong năm

b)

TB trừ lượng mưa 12 tháng trong năm

22.

: Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa xuân

c)

Mùa đông

d)

Mùa thu

23.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

. Đắp đập ngăn chặn dòng chảy

b)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông

24.

Độ muối trung bình của nước biển là

(a)  

25.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng nước ở các hồ đầm.

c)

lượng bốc hơi

d)

lượng nước sông chảy ra

26.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

(a)  

27.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

28.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

(a)  

29.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

a)

hoạt động của các dòng biển lớn.

b)

hoạt động của núi lửa, động đất.

c)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

d)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

b)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

c)

Buổi trưa có nhiệt độ thấp hơn buổi chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

31.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

c)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều.

d)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

32.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

trăng khuyết và không trăng.

33.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

(a)  

34.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các vịnh biển

c)

các bãi tắm.

d)

các bãi san hô.

35.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

. đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn

c)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn.

d)

. độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương.

36.

Các dòng biển nóng và dòng biển có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

c)

. Ảnh hưởng đến khí áp

d)

Ảnh hưởng đến gió.

37.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

(a)  

38.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

(a)  

39.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

(a)  

40.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

(a)  

41.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

(a)  

42.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

(a)  

43.

Ở vùng gió mùa hoạt động xuất hiện các dòng biển

a)

đổi chiều theo ngày.

b)

. đổi chiều theo đêm

c)

đổi chiều theo mùa.

d)

đổi chiều theo năm.

44.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

. vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

d)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

45.

Đất được hình thành do tác động đồng thời của các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người

b)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người.

c)

khí hậu, thạch quyển, sinh vật, địa hình, con người.

d)

khí hậu, sinh vật, địa hình, con người, khoáng sản.

46.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

d)

. toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

47.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng bình lưu.

b)

giáp tầng ô-dôn.

c)

. giáp đỉnh tầng đối lưu

d)

. giáp đỉnh tầng giữa.

48.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

49.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp vỏ lục địa.

b)

lớp dưới của đá gốc.  

c)

lớp vỏ phong hoá.

d)

lớp phủ thổ nhưỡng

50.

: Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

nhiệt đới, cận nhiệt

b)

. ôn đới, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

51.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yêu tố

a)

nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất.

b)

nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng.

c)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng.

d)

. nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

52.

: Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người.

b)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật.

c)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình.

d)

khí hậu, đất, địa hình, sinh vật, con người.

53.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

(a)  

54.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao.

b)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

c)

. các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới.

d)

các vùng quanh cực Bắc và Nam.

55.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

tăng khả năng chống xói mòn.

d)

làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

56.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng

b)

. nhiệt độ.

c)

nước

d)

lớp phủ thực vật.

57.

: Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

58.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

. lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn

c)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm

d)

độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều

59.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

mỏng, dễ xói mòn

60.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

. thường xuyên bị ngập nước.

c)

thảm thực vật đa dạng.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiểu dày của sinh quyển.

c)

. Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

d)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

63.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

. làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

tăng khả năng chống xói mòn.

64.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

c)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

d)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

65.

: Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

. trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

độ ẩm quá cao, lượng mưa nhiều.

c)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

d)

lượng mùn ít, sinh vật nghèo nàn.

66.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

. dày do bồi tụ.

b)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

c)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

d)

mỏng, dễ xói mòn.

67.

: Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh.

b)

thảm thực vật đa dạng.

c)

thường xuyên bị ngập nước.

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.