Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DANH PHÁP HYDROCARBON KHÔNG NO

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết sigma. 

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

      A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

      D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1). 

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).    

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

5.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2). 

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

6.

Alkyne là hydrocarbon          

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. 

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

7.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH=CH2.        

b)

CH3CH2CH3.  

c)

CH3C≡CH.  

d)

CH2=C=CH2.

8.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3. 

b)

CH3CH2C≡CH.  

c)

CH3CH=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

9.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3   

b)

CH2=CH2

c)

HC≡CH

d)

CH3–CH2–OH

10.

Cho HCHC X có CTPT là C2H4. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

arene. 

c)

alkane.

d)

alkene.

11.

Cho HCHC Y có CTPT là C2H2 . Hỏi Y thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

alkane.

c)

arene.   

d)

alkene

12.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkane là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkene là ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?

a)

CH3C≡CCH3

b)

CH≡CCH3.

c)

CH2=CHCH2CH3.   

d)

CH2=CHC≡CH.

16.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?

      A. (CH3)2C=CHCH3.                                                  B. CH2=CHCH2CH3.

      C. CH≡CCH2CH2CH3.                                                D. CH2=CHCH2CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

      A.   CH3-CH=CH-CH3                                               B. CH3-CΞC-CH3   

      C.    CH3-C(CH3)=CH-CH3                                                   D.  CH3-C(Cl)=CH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

      A. CH3CH=CHCH3.                                         B. (CH3)2C=CHCH3.

      C. CH3CH=CHCH(CH3)2.                                    D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D