wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Tiếng Anh

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

tall

b)

father

c)

car

d)

fast

2.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

tree

b)

fish

c)

meet

d)

see

3.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

Egyptian

b)

Russia

c)

Swiss

d)

Spanish

4.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

page

b)

fast

c)

game

d)

state

5.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

pence

b)

camera

c)

say

d)

nice

6.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

sure

b)

snake

c)

sixty

d)

souvenir

7.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

woman

b)

computer

c)

sister

d)

that

8.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

this

b)

mother

c)

thank

d)

the

9.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

mug

b)

study

c)

number

d)

student

10.

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions.

a)

tourist

b)

food

c)

new

d)

blue

11.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

Brazil

b)

fantastic

c)

holiday

d)

Egyptian

12.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

vocabulary

b)

complete

c)

Brazilian

d)

nationality

13.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

Saturday

b)

Japanese

c)

dictionary

d)

sentences

14.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

umbrella

b)

prefer

c)

repeat

d)

journalist

15.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

Italy

b)

Italian

c)

personal

d)

camera

16.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

restaurant

b)

birthday

c)

business

d)

tomorrow

17.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

reservation

b)

babysitter

c)

passport

d)

picture

18.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

expensive

b)

practical

c)

question

d)

wallet

19.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

hotel

b)

surname

c)

thirteen

d)

address

20.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

a)

family

b)

different

c)

nineteen

d)

window

21.

Charlie/ Rachel/ holiday //?

a)

Is Charlie and Rachel on holiday?

b)

Are Charlie and Rachel on holiday?

c)

Charlie and Rachel are on holiday?

d)

Are Charlie with Rachel on holiday?

22.

he/ very/ rich/ businessman//.

a)

He's a very rich businessman.

b)

He is a businessman very rich.

c)

He's an very rich businessman.

d)

He's very rich businessman.

23.

what/ purse //?

a)

What's in her purse?

b)

What are in she's purse?

c)

What's in its purse?

d)

What in your purse?

24.

this / ugly/ watch //.

a)

This is ugly watch.

b)

This is a ugly watch.

c)

This is an ugly watch.

d)

this is a watch ugly.

25.

how / you/ spell / name //?

a)

How are you spell your name?

b)

How do you spell your name?

c)

How do you spell you name?

d)

How do you spell he name?

26.

Bianca / Rio/ Brazil //.

a)

Bianca not's from Rio in Brazil.

b)

Bianca's from Rio from Brazil.

c)

Bianca's from Rio in Brazil.

d)

Bianca's from Rio at Brazil.

27.

where/ Amy / father //?

a)

Where's father's Amy?

b)

Where is Amy father?

c)

Where's Amy's father?

d)

Where Amy's father is?

28.

those / brother/ children //.

a)

Those are my brother's children.

b)

Those are her brother's childrens.

c)

Those are their children's brother.

d)

Those is his brother's children.

29.

how much / brush //?

a)

How much are these brushs?

b)

How much is those brush?

c)

How much is that brushes?

d)

How much is this brush?

30.

exercise / very/ easy //.

a)

Those exercises are very easy.

b)

These exercise are very easy.

c)

This exercises is very easy.

d)

That exercises is very easy.

31.

I / Italian / my wife / German //.

a)

I am Italian and my wife is German.

b)

I am from Italy and my wife is from German.

c)

I am from Italian and my wife is from German.

d)

I am not Italian and my wife is Germany.

32.

Clara / Fred / photo / family //?

a)

Clara and Fred, is this photo of their family?

b)

Clara and Fred, is this a photo of our's family?

c)

Clara and Fred, is this a photo of your family?

d)

Clara

33.

Clara và Fred, đây có phải là bức ảnh của gia đình họ không?

a)

Clara và Fred, đây có phải là bức ảnh của gia đình họ không?

b)

Clara và Fred, đây có phải là bức ảnh của gia đình chúng ta không?

c)

Clara và Fred, đây có phải là bức ảnh của gia đình bạn không?

d)

Clara và Fred, đây có phải là bức ảnh của gia đình bạn không?

34.

Stuart, Sally và tôi là giáo viên. Chúng tôi đến từ Hoa Kỳ.

a)

Stuart, Sally và tôi là giáo viên. Chúng tôi đến từ Hoa Kỳ.

b)

Stuart, Sally và tôi là giáo viên. Chúng tôi đến từ Hoa Kỳ.

c)

Stuart, Sally và tôi là giáo viên. Họ đến từ Hoa Kỳ.

d)

Stuart, Sally và tôi là giáo viên. Bạn đến từ Hoa Kỳ.

35.

Xin lỗi, cuốn sách nào bằng tiếng Việt?

a)

Xin lỗi, cuốn sách nào bằng tiếng Việt?

b)

Xin lỗi, cuốn sách nào tiếng Việt?

c)

Xin lỗi, cuốn sách nào ở Việt Nam?

d)

Xin lỗi, cuốn sách nào bằng tiếng Việt?

36.

Mira và Rita đến từ Brazil.

a)

Mira và Rita đến từ Brazil.

b)

Mira và Rita đến từ Brazil.

c)

Mira và Rita là người Brazil.

d)

Mira và Rita là người Brazil.

37.

Đó là một cặp kính đắt tiền.

a)

Đó là một cặp kính đắt tiền.

b)

Chúng là một cặp kính đắt tiền.

c)

Chúng là một cặp kính đắt tiền.

d)

Chúng là một cặp kính đắt tiền.

38.

Sunny: _____? Wendy: Không, tôi là giáo viên.

a)

Công việc của bạn là gì?

b)

Bạn có phải là người Ý không?

c)

Bạn có phải là sinh viên không?

d)

Bạn có phải là giáo viên không?

39.

Jane: Cảm ơn. Rachel: _____.

a)

Tạm biệt

b)

Bạn được chào đón

c)

Được rồi

d)

40.

Liz: Ivan có phải là người Ba Lan không? Maria: _____. Anh ấy đến từ Nga.

a)

Vâng, cô ấy là.

b)

Vâng, anh ấy là.

c)

Không, cô ấy không phải.

d)

Không, anh ấy không phải.

41.

Rosa: Đây là chìa khóa phòng của bạn. Anna: _____.

a)

Cảm ơn

b)

c)

Chắc chắn

d)

Vâng, cảm ơn

42.

Mark: Chào, tôi là Mark. Tên bạn là gì? Diana: _____.

a)

Bạn là Julia Roberts

b)

Diana. Rất vui được gặp bạn

c)

Diana. Hẹn gặp lại bạn

d)

Diana. Rất vui được gặp bạn

43.

Silvia: Tôi có phải ở lớp B1 không? Sam: _____.

a)

Vâng, tôi là.

b)

Không, bạn không phải.

c)

Vâng, chúng tôi là.

d)

Không, tôi không phải.

44.

Khách hàng: Một cây kem, làm ơn. Trợ lý: _____.

a)

Giá bao nhiêu?

b)

Bao nhiêu?

c)

Bạn có chắc không?

d)

Đây là của bạn.

45.

Barbara: Chúng ta có thể ăn trưa cùng nhau. Mary: _____.

a)

Đó là một ý tưởng tuyệt vời

b)

Bạn được chào đón

c)

Tôi không biết

d)

Đây là của bạn.

46.

Cô ấy tên là Sally. Cô ấy là một nhà báo. Bây giờ, cô ấy đang ở Trung Quốc _____ công việc, không _____ kỳ nghỉ.

a)

vì/ vào

b)

trên/ vì

c)

vì/ vì

d)

tại/ vì

47.

Số nhiều của phụ nữ là _____.

a)

phụ nữ

b)

phụ nữ

c)

phụ nữ

d)

phụ nữ

48.

Charlie: Oaxaca ở đâu? Nó có ở Mexico không? Adam: Vâng, nó _____.

a)

là/ là/ là

b)

's/ Là/ là

c)

's/ Là/ 's

d)

là/ Là/ 's

49.

Tên của tôi là Paul.

a)

tên là chồng

b)

tên của chồng

c)

tên của vợ

d)

chồng tên là

50.

Sally: Xin lỗi. Cái gì _____? Amy: Chúng là những chiếc móc khóa.

a)

nó là gì

b)

's đó

c)

đây là gì

d)

's những cái đó

51.

Sarah: _____? Nhân viên bán hàng: Nó là 21 đô la.

a)

Cặp kính giá bao nhiêu

b)

Nó là gì

c)

Cặp kính đó giá bao nhiêu

d)

Cái đó giá bao nhiêu

52.

Bạn, Mark và Sara ở lớp hai. _____ không ở lớp ba.

a)

Họ

b)

Chúng tôi

c)

Bạn

d)

Của bạn

53.

Steve: Izmir ở đâu? Tom: Nó ở Thổ Nhĩ Kỳ.

a)

Cái gì

b)

Ở đâu

c)

Nó có không

d)

Nó có không

54.

Jackie: Anh ấy đến từ đâu? Mary: Anh ấy đến từ _____.

a)

Đức

b)

Thụy Sĩ

c)

Anh

d)

Pháp

55.

Nhìn vào ngôi nhà đó _____.

a)

ở đó

b)

gần đây

c)

ở đây

d)

ở đây

56.

Jackie: Cái gì vậy? Mary: Nó là _____.

a)

một cái ô

b)

bút chì

c)

một thẻ ID

d)

cờ

57.

Thụy Sĩ, Vương quốc Anh, _____, và Đức.

a)

Thổ Nhĩ Kỳ

b)

Pháp

c)

Hoa Kỳ

d)

Ba Lan

58.

Marta: Mark có phải là người Mỹ không? Mike: Không, anh ấy _____ từ Anh.

a)

's

b)

không phải

c)

không phải

d)

's không

59.

Bài kiểm tra này dễ. Đây là _____.

a)

một bài kiểm tra dễ

b)

một bài kiểm tra dễ

c)

một bài kiểm tra dễ

d)

bài kiểm tra dễ

60.

Rob là chồng của Lucy. Lucy là _____.

a)

vợ của Rob

b)

vợ của Rob

c)

vợ của Rob

d)

vợ của Rob

61.

Jenny và tôi _____ từ Oxford. _____ là người Anh.

a)

là / Chúng tôi

b)

là / Chúng tôi

c)

là / Họ

d)

là / Họ

62.

Tên bạn có phải là Annie không? -_____

a)

Không, tôi không phải

b)

Vâng, tôi là

c)

Vâng, cô ấy là

d)

Vâng, đó là

63.

Tên của bạn có phải là Annie không? -_____

a)

Không, tôi không phải

b)

Có, tôi là

c)

Có, cô ấy là

d)

Có, nó là

64.

Susan: _____ đó? Jaco: Anh trai tôi, Adrian.

a)

Ai

b)

Cái gì

c)

Ai

d)

Ai

65.

Sarah và Jenny đến từ Mexico. _____ người Mexico.

a)

Bạn là

b)

Họ là

c)

Chúng tôi là

d)

Bạn

66.

_____, người, nghệ sĩ, con gái.

a)

máy tính

b)

xe đạp

c)

chị gái

d)

quán bar

67.

Nhìn vào kính mát của cô ấy. _____ tuyệt.

a)

Chúng

b)

c)

Chúng là

d)

Những

68.

_____ người Ý?

a)

Cô ấy có phải không?

b)

Anh ấy

c)

Bạn có phải không?

d)

Có phải của họ không?

69.

Những _____ không rẻ. _____

a)

ví/ Chúng đắt

b)

ô/ Chúng đắt

70.

Steve: _____ buổi hòa nhạc? Josh: Nó vào Chủ nhật.

a)

Khi nào

b)

Mấy giờ

c)

Khi nào

d)

Thế nào

71.

Nga là một _____

a)

quốc tịch

b)

quốc gia

c)

ngôn ngữ

d)

thành phố

72.

Maria: Những đứa trẻ đó có phải là của bạn không? Clara: Không, chúng không phải. _____ trẻ của họ ở đằng kia.

a)

Cô ấy

b)

Của họ

c)

Của bạn

d)

Của chúng tôi

73.

Daisy: Con gái của anh ấy có thấp hay cao? Tom: _____

a)

Có, cô ấy thấp

b)

Anh ấy cao

c)

Có, cô ấy cao

d)

Cô ấy thấp

74.

_____ là cuốn sách giấy mới của tôi.

a)

Đó

b)

c)

Những

d)

Nó là

75.

$0.18.

a)

mười tám xu

b)

không đô la mười tám xu

c)

mười tám xu

d)

mười tám xu

76.

James: Cái gì là _____? Jaco: _____ con rắn.

a)

những cái này/ Chúng là

b)

cái này/ Nó là một

c)

cái đó/ Nó là

d)

những cái đó/ Nó là

77.

Amanda: _____ bạn từ Thổ Nhĩ Kỳ? David: Không, _____. Chúng tôi _____ người Thổ Nhĩ Kỳ. Chúng tôi _____ người Ba Lan.

a)

Có/ chúng tôi không/ là/ không phải

b)

Có/ chúng tôi là/ là/ không phải

c)

Có/ chúng tôi không/ không phải/ là

d)

Có/ họ/ không phải/ không phải

78.

Cái gì là trái nghĩa của ngắn trong một người đàn ông ngắn? _____

a)

Cao

b)

Dài

c)

Nhỏ

d)

Xấu

79.

_____ con gái của George.

a)

Họ

b)

Của họ

c)

Cô ấy

d)

Họ là

80.

Tôi có _____

a)

bốn chiếc đồng hồ

b)

ba đứa trẻ

c)

hai người vợ

d)

hai đứa trẻ

81.

Chúng tôi có một bàn _____ dưới tên Grant.

a)

đặt chỗ

b)

sách

c)

dự trữ

d)

cuộc trò chuyện

82.

Số điện thoại của tôi _____ 3 821630. Nó là 3 826233.

a)

không phải

b)

c)

không phải

d)

không phải

83.

Tôi biết một nhà hàng rất tốt ở Paris. _____ tên là Paris Café.

a)

b)

Của tôi

c)

Của nó

d)

Nó là

84.

Từ điển là tiếng Tây Ban Nha. Nó là _____

a)

từ điển tiếng Tây Ban Nha

b)

một từ điển tiếng Tây Ban Nha

85.

Sarah là con gái của Michael. - Michael là _____

a)

anh trai của Sarah

b)

cha của Sarah

c)

cha của Sarah

d)

mẹ của Sarah

86.

Số nhiều của từ điển là _____

a)

từ điển

b)

từ điển

c)

từ điển

d)

từ điển

87.

Sophia là chị gái của Eric.

a)

Eric là anh trai của Sophia.

b)

Eric là con trai của Sophia.

c)

Eric là chị gái của Sophia.

d)

Eric là chồng của Sophia.

88.

Những con chó thì nhỏ.

a)

Đó là một con chó nhỏ.

b)

Những con chó của họ thì nhỏ.

c)

Chúng là những con chó nhỏ.

d)

Chúng là một con chó nhỏ.

89.

Jaco đã kết hôn với Susan.

a)

Jaco là anh trai của Susan.

b)

Jaco là vợ của anh ấy.

c)

Vợ của Susan là vợ của anh ấy.

d)

Susan là vợ của anh ấy.

90.

Chiếc đồng hồ là tiếng Anh.

a)

Nó là một chiếc đồng hồ tiếng Anh.

b)

Nó là một chiếc đồng hồ của Anh.

c)

Nó là một chiếc đồng hồ tiếng Anh.

d)

Nó là một chiếc đồng hồ tiếng Anh.

91.

Bạn sống ở đâu?

a)

Địa chỉ đường của bạn là gì?

b)

Nhà của bạn có gần đây không?

c)

Địa chỉ email của bạn là gì?

d)

Địa chỉ nhà của bạn là gì?

92.

Nhà của chúng tôi không nhỏ.

a)

Nhà của chúng tôi không xấu.

b)

Nhà của chúng tôi không nhỏ.

c)

Nhà của chúng tôi không lớn.

d)

Nhà của chúng tôi lớn.

93.

Những bài tập này rất dễ.

a)

Những bài tập này rất dễ.

b)

Chúng là những bài tập rất dễ.

94.

Tên của họ là Andy và Kevin.

a)

Họ Andy và Kevin.

b)

Tên của họ là Andy và Kevin.

c)

Họ là Andy và Kevin.

d)

Tên của họ là Andy và Kevin.

95.

Có những chiếc chìa khóa của tôi và đó là chìa khóa của bạn.

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

d)

(D)

96.

Sách của sinh viên ở trên bàn ở đó.

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

d)

(D)

97.

Bao nhiêu tiền những chiếc nhẫn chìa khóa này? -

4 lines
98.

Sách của học sinh để ở đâu?

a)

trên bàn

b)

dưới bàn

c)

trong cặp

d)

trong túi

99.

Cái này giá bao nhiêu?

a)

mười bảng

b)

mười lăm bảng

c)

hai mươi bảng

d)

ba mươi bảng

100.

Số điện thoại nhà của bạn là gì?

a)

3832162

b)

1234567

c)

7654321

d)

9876543

101.

Caroline đến từ đâu?

a)

Ba Lan

b)

Tây Ban Nha

c)

Pháp

d)

Ý

102.

Bạn có đến từ Hoa Kỳ không?

a)

b)

Không

c)

Có thể

d)

Không chắc

103.

Tôi không thích váy của Maria, nó như thế nào?

a)

tuyệt vời

b)

xấu

c)

đẹp

d)

không đẹp

104.

Những chiếc áo khoác này như thế nào?

a)

xấu

b)

đẹp

c)

tốt

d)

tuyệt

105.

Trong túi của tôi có gì?

a)

b)

điện thoại

c)

sách

d)

bút

106.

Điện thoại di động của Ana như thế nào?

a)

rẻ

b)

đắt

c)

bình thường

d)

không có

107.

Cô ấy đến từ đâu?

a)

Quebec

b)

Paris

c)

London

d)

New York

108.

Mira và Rita đến từ đâu?

a)

Brazil

b)

Argentina

c)

Chile

d)

Colombia

109.

Tôi nghĩ con cái của tôi như thế nào?

a)

đẹp

b)

xấu

c)

thông minh

d)

ngốc

110.

Bạn của bạn đến từ đâu?

a)

Toledo

b)

Madrid

c)

Barcelona

d)

Valencia

111.

Adidas có phải là của Mỹ không?

a)

b)

Không

c)

Có thể

d)

Không chắc

112.

Quán cà phê ở đâu?

a)

giữa siêu thị và rạp chiếu phim

b)

trên đường

c)

gần nhà

d)

trong công viên

113.

Mọi người yêu thích cái gì?

a)

cam

b)

táo

c)

chuối

d)

dưa hấu

114.

Cây cam như thế nào?

a)

đẹp

b)

xấu

c)

tốt

d)

không tốt

115.

Màu sắc của cam như thế nào?

a)

đẹp

b)

xấu

c)

tốt

d)

không tốt

116.

Màu sắc của cam như thế nào?

a)

đẹp

b)

xấu

c)

tốt

d)

không tốt

117.

Câu nào là ĐÚNG?

a)

Rebecca thường luyện tập trống vào các ngày trong tuần.

b)

Rebecca thích môn khoa học nhất.

c)

Rebecca có một nhóm nhạc ở trường.

d)

Rebecca và bạn bè thích xem phim hồi hộp.

118.

Câu hỏi nào dưới đây bạn không thể trả lời?

a)

Rebecca dậy lúc mấy giờ vào các ngày trong tuần?

b)

Những môn học nào mà Rebecca thích?

c)

Rebecca thích thể loại nhạc nào?

d)

Rebecca ăn trưa ở đâu?

119.

Câu nào dưới đây là SAI?

a)

Rebecca thích chơi cầu lông.

b)

Rebecca thường đi xem phim vào cuối tuần.

c)

Rebecca thích lịch sử và địa lý.

d)

Rebecca muốn liên lạc với Marcos.

120.

"thời gian rảnh" có nghĩa là gì?

a)

thời gian khi bạn đang làm việc chăm chỉ

b)

thời gian khi bạn cảm thấy mệt mỏi

c)

thời gian khi bạn không tự do

d)

thời gian khi bạn không làm việc

121.

Có gì ở North Clarkson?

a)

các nhà máy

b)

các con đường rộng

c)

các văn phòng

d)

các nhà hàng

122.

Sân vận động ở đâu?

a)

ngoài thành phố

b)

gần con sông

c)

South Clarkson

d)

North Clarkson

123.

Người dân ở Clarkson làm gì vào cuối tuần?

a)

đi dạo

b)

chơi bóng đá

c)

tổ chức tiệc nướng

d)

bơi trong sông

124.

Câu nào là ĐÚNG?

a)

Clarkson là một thành phố.

b)

Clarkson là một nơi tồi tệ để sống.

c)

Clarkson là một thành phố bận rộn.

d)

Clarkson là một thị trấn phổ biến.