wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CHKI môn Công nghệ 10

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

2.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

3.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

4.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ

c)

Đánh giá chi phí đầu tư

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

5.

Ý nào dưới đây là mục đích của việc đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

8.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ thông tin và tự động hóa

b)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa

d)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

9.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:

a)

Công nghệ số

b)

Tính kết nối

c)

Trí thông minh nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Đèn sợi đốt phát minh vào năm nào?

a)

1875

b)

1880

c)

1887

11.

Khái niệm nghề thuộc ngành cơ khí:

a)

là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lí của toán học và khoa học

b)

liên quan đến thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng máy móc

c)

được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

12.

Vai trò của ngành nghề kĩ thuật, công nghệ:

a)

Trực tiếp tạo ra của cải, phát triển kinh tế

b)

Tạo ra các dịch vụ phục vụ, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Phục vụ nghiên cứu, liên tục cải tiến sản phẩm, đem lại cho con người một cuộc sống ngày càng văn minh, hiện đại

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

13.

Nghề nào dưới đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nghề thuộc ngành cơ khí

b)

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

14.

Hiện nay, người lao động được đào tạo có sự thay đổi về mặt nào?

a)

Tăng về số lượng và chất lượng

b)

Tăng về số lượng

c)

Tăng về chất lượng

d)

Không có sự thay đổi

15.

Nghề nào sau đây thuộc nghề cơ khí?

a)

Sửa chữa

b)

Cơ khí chế tạo

c)

Chế tạo khuôn mẫu

16.

Yêu cầu đối với người lao động trong ngành cơ khí là:

a)

Có sức khỏe tốt

b)

Cẩn thận, kiên trì

c)

Yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật

17.

Người lao động thuộc điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:

a)

Công ty điện lực

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Nhà máy sản xuất trong các khu chế xuất

18.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng ở nhiều lĩnh vực:

a)

Cơ khí

b)

Xây dựng

c)

Kiến trúc

d)

Sản xuất

20.

Quan sát hình và cho biết, bàn có chiều cao và chiều rộng mặt bàn là bao nhiêu?

a)

Bàn có chiều cao 800, chiều rộng mặt bàn là 580.

b)

Bàn có chiều cao 800, chiều rộng mặt bàn là 1200.

c)

Bàn có chiều cao 500, chiều rộng mặt bàn là 580.

d)

Bàn có chiều cao 800, chiều rộng mặt bàn là 480.

21.

Quan sát hình và cho biết, bàn có chiều dài mặt bànđộ dày mặt bàn là bao nhiêu?

a)

Chiều dài mặt bàn là 4800, độ dày mặt bàn là 60.

b)

Chiều dài mặt bàn là 1200, độ dày mặt bàn là 50.

c)

Chiều dài mặt bàn là 1100, độ dày mặt bàn là 60.

d)

Chiều dài mặt bàn là 1200, độ dày mặt bàn là 60.

22.

Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin có vai trò:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm.

d)

Cả 3 đáp án trên đề đúng

23.

Tên các khổ giấy chính là:

(a)  

24.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước

b)

Đường gióng

c)

Đường gạch gạch trên mặt cắt

d)

Đường thẳng

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

  • B. Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

  • C. Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

  • D. Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Kí hiệu của tiêu chuẩn quốc tế:

a)

TCVN

b)

ISO

c)

TCQT

d)
  • Không có kí hiệu cụ thể.

27.

Nội dung và vị trí đặt của khung tên:

a)
  • Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ.

b)
  • Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía dưới bản vẽ.

c)
  • Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở vị trí tùy ý.

28.

Khái niệm phương pháp hình chiếu vuông góc:

a)

Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật,.. của sản phẩm

b)

Là phương pháp biểu diễn các hình chiếu vuông góc trên cùng một mặt phẳng (bản vẽ)

c)

Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Hình chiếu vuông góc thể hiện:

a)

Đầy đủ hình dạng của vật thể

b)

Trên bản vẽ kĩ thuật thường phải sử dụng nhiều hình chiếu

30.

Khái niệm chung về hình cắt, mặt cắt:

a)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên trong của vật thể

b)

Dùng để thể hiện các cấu tạo bên ngoài của vật thể

31.

Khái niệm hình cắt toàn bộ:

a)

Là hình biểu diễn với một nửa là hình chiếu, một nửa đối xứng kia là hình cắt, được sử dụng khi vật thể đối xứng

b)

Là hình biểu diễn một phần của vật thể dưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu của phần còn lại bằng nét lượn sóng mảnh

c)

Sử dụng một mặt phẳng cắt để chia vật thể thành hai phần

32.

Hình cắt có mấy phân loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt

35.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình cắt toàn bộ dùng một mặt phẳng cắt

b)

Hình cắt một nửa dùng hai nửa mặt phẳng cắt vuông góc

c)

Hình cắt cục bộ dùng một phần mặt phẳng cắt

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

36.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:

a)

2 chiều vật thể

b)

3 chiều vật thể

c)

4 chiều vật thể

d)

1 chiều vật thể

37.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

P = r = q = 1

b)

P = r = 0,5 ; q = 1

c)

P = r ≠ q

d)

P = r = 1 ; q = 0,5

38.

Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?

a)

Song song

b)

Vuông góc

c)

Xuyên tâm

d)

Bất kì

39.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

p = q = r = 0,5

b)

Ba hệ số biến dạng khác nhau

c)

Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

d)

Phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu

40.

Cho vật thể với các hướng chiếu a,b,c và các hình chiếu 1,2,3. hãy đánh dấu (x) vào bảng dưới để thể hiện quan hệ giữa hướng chiếu và hình chiếu.