wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 2 QTNNL

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp cần nghiên cứu mức lương tối thiểu mà nhà nước quy định khi xây dựng hệ thống trả công để:

a)

Đảm bảo tính hợp pháp của hệ thống tiền công

b)

Đàm bảo tính thỏa đáng của hệ thống tiền công

c)

Đảm bảo tính khuyến khích của hệ thống tiền công

d)

Đảm bảo tính công bằng của hệ thống tiền công

2.

Doanh nghiệp cần nghiên cứu mức lương thịnh hành trong xây dựng hệ thống trả công để:

a)

Đưa ra quyết định về tiền công cá nhân

b)

Đưa ra quyết định về mức tiền công trong - doanh nghiệp

c)

Đảm bảo tính hợp pháp của hệ thống trả công

d)

Đưa ra quyết định về cấu trúc tiền công

3.

Yếu tố chính quyết định trực tiếp đến mức tiền công người lao động được hưởng trong tổ chức là:

a)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành kinh doanh

b)

Vị trí công việc đảm nhận

c)

Sự khan hiếm về loại kỹ năng của người lao động

d)

Động thái đối thủ cạnh tranh trong thu hút nhân tài

4.

Ưu điểm của hình thức trả công theo thời gian là:

a)

Khuyến khích tài chính đối với người lao động

b)

Thúc đẩy sự cạnh tranh trong công việc

c)

Dễ tính toán được tiền công người lao động được nhận

d)

Gắn trực tiếp với khối lượng công việc mà họ hoàn thành

5.

Phát biểu nào sau đây về mục tiêu của thù lao lao động là KHÔNG đúng?

a)

Thù lao của tổ chức không cần tuân thủ quy định của pháp luật hiện hành

b)

Tái sản xuất sức lao động

c)

Khuyến khích người lao động và thúc đẩy phát triển tổ chức

d)

Duy trì trật tự của tổ chức và xử lý tốt các mối quan hệ lao động

6.

Tại sao tổ chức cần đánh giá công việc khi xây dựng hệ thống trả lương?

a)

Đề xây dựng cấu trúc tiền công hợp lý trong doanh nghiệp

b)

Đề xác định mức lương trung bình trong doanh nghiệp

c)

Đề xem xét rổ chức cần trả công cho bao nhiêu vị trí việc làm

d)

Để xác định mức lương tối thiểu tr

7.

Câu 13. Trả công theo sản phẩm là:

a)

Số lượng tiền trả cho các nơi làm việc sản xuất ra sản phẩm

b)

Số tiền trả theo khối lượng công việc đã ghi trong hợp đồng

c)

Số tiền trả cho người lao động dựa vào số ngày công đã hoàn thành sản phẩm

d)

Số tiền trả cho người lao động theo số sản phẩm hoàn thành và đơn giá cho mỗi sản phẩm đó

8.

Câu 14. Điều kiện cơ bản để áp dụng hình thức trả công theo sản phẩm là:

a)

Người lao động tự nghiệm thu được số sản phẩm mà họ hoàn thành

b)

Phải xây dựng được các mức lao động có căn cứ khoa học

c)

Người lao động phải hoàn thành công việc theo đúng tiến độ

d)

Phải biết được đối thủ cạnh tranh trả bao nhiêu tiền cho sản phẩm đó

9.

Câu 15. Trả công theo thời gian là:

a)

Số tiền trả cho các nơi làm việc theo thời gian nhất định

b)

Số tiền người lao động nhận được dựa trên mức tiền công đã được xác định cho công việc và số đơn vị thời gian thực tế làm việc

c)

Số tiền trả cho các công việc mà có mức lao động

d)

Số tiền trả cho người lao động theo khối lượng công việc hoàn thành

10.

Câu 16 Chế độ tiền lương cấp bậc áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Nhân viên kinh doanh

b)

Nhà quản lý

c)

Nhân viên marketing

d)

Công nhân sản xuất

11.

Câu 17. Khi người lao động đóng góp ý kiến có ích cho doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ áp dụng hình

a)

Thưởng tiết kiệm

b)

Thưởng doanh thu

c)

Trợ cấp

d)

Thưởng sáng kiến

12.

Câu 18 Nghỉ mát do công ty đài thọ được coi là:

a)

Phụ cấp

b)

Tiền lương cơ bản

c)

Tiền thưởng

d)

Phúc lợi

13.

Câu 19 Thù lao phi tài chính được biểu hiện dưới dạng:

a)

Môi trường làm việc

b)

Có chính sách hợp lý và công bằ

c)

Có cơ hội thăng tiến, phát triển nghề nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

14.

Yếu tố không thuộc môi trường bên ngoài ảnh hưởng tới thù lao lao động:

a)

Tình trạng của nền kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Các tổ chức công đoàn

d)

Sự phức tạp của công việc

15.

Yếu tố thuộc về cá nhân người lao động ảnh hưởng tới thù lao lao động:

a)

Tiềm năng nhân viên

b)

Mức độ hoàn thành công việc

c)

Thành viên trung thành

d)

Tất cả phương án trên

16.

Yếu tố thuộc về doanh nghiệp ảnh hưởng tới thù lao lao động:

a)

Quy mô của doanh nghiệp

b)

Quan điểm trả lương của doanh nghiệp

c)

Mức độ hoàn thành công việc

d)

Phương án A và B

17.

Quan hệ lao động thường được cầu thành từ các nhóm quan hệ nào?

a)

Môi quan hệ giữa người với người trong quá trình lao động

b)

Mối quan hệ giữa người với người liên quan trực tiếp đến quyền lợi, nghĩa vụ trong quá trình lao động

c)

Mối quan hệ giữa người với người liên quan trực tiếp đến quyền lợi, nghĩa vụ sau quá trình lao động

d)

Cả 3 phương án trên

18.

Các chủ thể cấu thành quan hệ lao động:

a)

Chủ sử dụng lao động, người lao động, tập thể người lao động

b)

Chủ sử dụng lao động, cơ quan quản lý nhà nước, người lao động

c)

Người lao động, tập thế người lao động, cơ quan quản lý nhà nước

d)

Chủ sử dụng lao động, cơ quan quản lý nhà nước

19.

Nội dung chủ yếu của hợp đồng lao động bao gồm:

a)

Công việc phải làm, thời gian làm việc, địa điểm làm việc

b)

Địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc

c)

Tiền lương, tiền công, bảo hiểm xã hội

d)

Công việc phải làm, thời gian làm việc, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc, tiền lương (tiền công) và bảo hiểm xã hội

20.

Khi ký kết hợp đồng lao động, cả hai bên tham gia đều phải thỏa mãn điều kiện:

a)

Người sử dụng lao động khi tham gia vào hoạt động pháp luật có tư cách pháp nhân

b)

Người lao động ít nhất đủ 15 tuổi, có năng lực lao động và khả năng nhận thức được hành vi cũng như hậu quả của hành vi đó

c)

Phía người lao động được sự đồng ý của người bảo lãnh

d)

Phương án A và B

21.

Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong Bộ luật lao động về giai đoạn thử việc của người lao động?

a)

Tiền lương trả cho người lao động thử việc ít nhất bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Thời gian thử việc không quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kỹ thuật cao

c)

Thời gian thử việc không quá 30 ngày đối với lao động khác

d)

Người sử dụng lao động phải đóng bảo hiểm cho người lao đông

22.

Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong nội dung của thỏa ước lao động tập thế ở Việt Nam?

a)

Tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp lương trả cho người lao động

b)

Việc làm và bảo đảm việc làm cho người lao động

c)

Điều kiện lao động và bảo hiểm xã hội

d)

Lập thời gian biểu, thiết lập những tiêu chuẩn thực hiện công việc

23.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về việc vô hiệu hóa toàn bộ thỏa ước lao động tập thể?

a)

Một phần nội dung trái với quy định của pháp luật

b)

Toàn bộ nội dung trái với quy định của pháp luật

c)

Người ký kết thỏa ước không đúng thầm quyền

d)

Không thực hiện đúng trình tự ký kết

24.

Nội dung nào cần thực hiện đầu tiên khi ký kết thỏa ước lao động tập thế?

a)

Tiến hành thương lượng trên cơ sở xem xét các yêu cầu và nội dung của mỗi bên

b)

Mỗi bên tổ chức lấy ý kiến về dự thảo thóa ước, có thể tham khảo lấy ý kiến của Liên đoàn Lao động

c)

Các bên đưa ra yêu cầu và nội dung thương lượng

d)

Các bên hoàn thiện dự thảo thỏa ước tập thể

25.

Khi xảy ra tranh chấp lao động, quyền của mỗi bên trong vấn đề giải quyết tranh chấp KHÔNG bao gồm:

a)

Rút đơn hay thay đổi nội dung tranh chấp

b)

Trực tiếp hay thông qua đại diện của mình để tham gia quá trình giải quyết tranh chấp

c)

Yêu cầu thay đổi người trực tiếp thực hiện việc giải quyết tranh chấp

d)

Có hành động đơn phương chống lại bên kia

26.

Các dạng nguồn gốc cần nghiên cứu khi xem xét về bất bình lao động là:

a)

Điều kiện làm việc; Đề bạt thăng chức; thỏa ước lao động

b)

Sự tuyên truyền về kinh tế và chính trị; Bạn bè

c)

Nội bộ người lao động

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Kỷ luật lao động là:

a)

Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động, do doanh nghiệp thiết lập dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội

b)

Những mong đợi, yêu cầu của doanh nghiệp đối với bản thân họ

c)

Cách thức làm việc của người lao động sao cho đạt hiệu quả ngay sau khi thực hiện

d)

Nội quy lao động để người lao động tuân thủ

28.

Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong khâu chuẩn bị phỏng vấn kỷ luật?

a)

Xem xét lại hồ sơ về sự sai phạm và việc thi hành trước đây của người lao động

b)

Phát hiện những việc đã tiến hành trong các trường hợp tương tự ở bộ phận hiện tại và những bộ phận khác

c)

Thông báo đầy đủ cho các bên liên quan đến vấn đề biết rõ phương diện của họ

d)

Xác định và thông báo thời điểm phỏng vấn

29.

Nội dung nào sau đây là của bước thực hiện biện pháp kỷ luật?

a)

Nghiên cứu và đánh giá tác động mong muốn của biện pháp kỷ luật đối với người vi phạm

b)

Thừa nhận, khen ngợi những việc làm tốt và chuyên biên tích cực của người lao động

c)

Đánh giá xem các biện pháp kỷ luật đã thực hiện có tác động mong muốn đối với người lao động khác trong doanh nghiệp không

d)

Làm cho người lao động thấu hiểu rằng doanh nghiệp nhìn nhận cả ưu và nhược điểm của họ đề khoi gợi phản ứng tốt, tránh sự phản kháng từ những bên liên quan

30.

Nguyên nhân nào sau đây không phải vi phạm kỷ luật do phía người quản lý gây ra?

a)

Do thiếu sót trong công tác tuyển mộ.

b)

Do bố trí lao động không hợp lý

c)

Do các đặc trưng cá nhân khác nhau

d)

Do hoạt động đào tạo và phát triên không đúng hướng

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp đồng lao động có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với một người được uy quyền hợp pháp thay mặt cho một nhóm người lao động

b)

Người lao động chỉ có thế giao kết một hợp đồng lao động với một người sử dụng lao động

c)

Công việc hợp đồng lao động phải do người giao kết thực hiện, không được giao cho người khác, nếu không có sự đồng ý của người sử dụng lao động

d)

Nếu cá nhân muốn sử dụng lao động thì cá nhân đó phải đủ 18 tuổi trở lên

32.

Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng trước thời hạn khi:

a)

Không được bố trí việc theo đúng loại, đặc điểm làm việc hoặc điều kiện lao động đã thoả thuận

b)

Không được trả công đầy đủ hoặc trả công không đúng thời hạn đã thoả thuận

c)

Bị ngược đãi, bị cưỡng bức lao động

d)

Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước

e)

Cả 4 phương án trên

33.

... là văn bản thỏa thuận giữa tập thể lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.

a)

Bộ luật lao động

b)

Thỏa ước lao động tập thể

c)

Hợp đồng lao động

d)

Nội quy lao động

34.

Trong việc giải quyết những phàn nàn của người lao động, người quản lý trực tiếp phải:

a)

Có khả năng khơi gợi tâm sự đầy đủ và trọn vẹn của người lao động

b)

Có thể chỉ ra những tổn thất do các rủi ro đối với người lao động

c)

Thẳng thắn nói ra cái anh ta có thể và không thể làm được

d)

Tất cả đều đúng

35.

Trong giải quyết bất bình, quản trị viên cần phải:

a)

Hoan nghênh những người lao động bày tỏ sự bất đồng

b)

Nghiêm khắc với những người lao động tạo ra sự bất bình

c)

Thiết lập và duy trì quan hệ chặt chẽ với những người quản lý trực tiếp và những nhà quản lý cao cấp

d)

Tất cả đều đúng

36.

Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động nào sau đây không đúng?

a)

Thương lượng trực tiếp và tự dàn xếp giữa hai bên tranh chấp tại nơi phát sinh tranh chấp

b)

Giải quyết công khai, nhanh chóng, khách quan, đúng pháp luật

c)

Có sự tham gia của đại diện hai người lao động và sử dụng lao động trong

d)

Tôn trọng lợi ích chung hai bên, của xã hội và tuân theo pháp luật

37.

Thỏa ước lao động tập thể áp dụng đối với:

a)

Công chức, viên chức việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp nhà nước ( trừ các tổ chức sự nghiệp dịch vụ hạch toán độc lập của các đơn vị hành chính)

b)

Những người làm trong các đoàn thể nhân dân, các tổ chức chính trị

c)

Những người làm trong các doanh nghiệp đặc thù thuộc lực lượng vũ trang

d)

Các phương án trên đều sai

38.

Thỏa ước lao động tập thể bị vô hiệu lực toàn bộ khi:

a)

Toàn bộ nội dung thỏa ước trái pháp luật

b)

Người kí kết thỏa ước không đúng thẩm quyền

c)

Không tiến hành đúng trình tự kí kết

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

39.

Bất bình ảnh hưởng đến:

a)

Năng suất lao động

b)

Quan hệ lao động

c)

Đời sống của mọi người

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Nguyên nhân chính của các vi phạm kỹ luật lao động thường bắt nguồn từ:

a)

Thái độ, ý thức của mỗi cá nhân

b)

Sai sót của người quản lý trong quá trình xây đựng, thực hiện chính sách nhân sự

c)

Phát sinh từ sự không hợp lý trong chính sách của tổ chức

d)

Tất cả các ý trên

41.

Trong công tác giải quyết bất bình của người lao động, người phụ trách (quản lý trực tiếp) có trách nhiệm... những bất bình.

a)

phát hiện và giải quyết

b)

điều tra và giải quyết

c)

thiết lập danh sách

d)

đề phòng