wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP: CTPT HCHC

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

2.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

3.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

4.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

5.

Hợp chất Z có CTĐGN là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H9O3

6.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

7.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

8.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
9.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
10.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
11.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
12.

X có công thức phân tử : C3H8O

Tỉ khối hơi của X so với H2

a)

30

b)

40

c)

60

d)

64

13.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, HCHO.

b)

CH3COOH, C6H5OH.

c)

NaHCO3, NaCl.

d)

CO2, CaC2.

15.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

C2H6O

16.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2. Công thức phân tử của X không thể là

a)

C2H6.

b)

C2H4.

c)

C3H6.

d)

C4H8.

17.

Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Biết phân tử khối của X là 88, công thức của phân tử X là

a)

C4H8O2.

b)

C2H4O.

c)

C6H12O3.

d)

C5H12O.

18.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl

b)

C2H5Cl; C6H12O6; HCOONa; C2H2Br4; CH4 ; C2H6O

c)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4

d)

C2H6O; C4H8; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CO2

19.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

20.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

21.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ có trong tự nhiên.

b)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của Cacbon.

c)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống.

22.

Câu 1: Cho hợp chất hữu cơ có CTPT là C6H12O6. Hãy cho biết phần trăm khối lượng của nguyên tố C trong chất trên:

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

23.

Phân tử khối của HCHC có phổ khối lượng dưới đây là…

(a)  

24.

Butanoic acid có công thức CH3CH2CH2COOH. CTĐGN của butanoic acid là

(a)  

25.

Ethanol có công thức phân tử là C2H6O. Phân tử khối của ethanol là

(a)