wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ "Nhận vốn góp liên kết bằng tiền gửi ngân hàng số tiền gửi ngân hàng 550.000.000 đ" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

2.

Nghiệp vụ "Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ cho quản lý phân xưởng: 22.000.000 đ" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Tài sản tăng, phát sinh thu nhập

b)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

c)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

d)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

3.

Nghiệp vụ "Nhận lãi tiền gửi ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 18.500.000 đ" thuộc quan hệ đối ứng:

a)

Nợ phải trả giảm, phát sinh thu nhập

b)

Tài sản giảm, phát sinh chi phí

c)

Nợ phải trả tăng, phát sinh chi phí

d)

Tài sản tăng, phát sinh thu nhập

4.

Nghiệp vụ "Góp vốn kinh doanh bằng máy móc thiết bị" định khoản:

a)

Nợ TK211_ TSCĐHH/ Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh

b)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết/ Có TK 211_ TSCĐ hữu hình

c)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết/ Có TK 213_ TSCĐ vô hình

d)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết/ Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh

5.

Nghiệp vụ "Nhận vốn kinh doanh bằng nguyên vật liệu" định khoản

a)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết/ Có 152_Nguyên vật liệu

b)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu/ Có TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

c)

Nợ TK 411_Nguồn vốn kinh doanh/ Có TK 152_Nguyên vật liệu

d)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu/ Có TK 411_Nguồn vốn kinh doanh

6.

Nghiệp vụ "Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền mặt số tiền 9.900.000 (trong đó thuế GTGT: 900.000)", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 9.000 Có TK 111_Tiền mặt: 9.900

b)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 9.000

Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp NN: 900

Có TK 111_Tiền mặt: 9.900

c)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 9.000

Nợ TK 133_Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 900

Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 9.900

d)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 9.000

          Nợ TK 133_Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 900

                        Có TK 111_Tiền mặt: 9.900

7.

Nghiệp vụ "Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ khoản vay dài hạn ngân hàng số tiền 500.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

                        Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

b)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

                        Có TK 111_Tiền mặt: 500.000.000

 

c)

Nợ TK 331_Phải trả cho người bán: 500.000.000

                        Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

d)

Nợ TK 331_Phải trả cho người bán: 500.000.000

                        Có TK 111_Tiền mặt: 500.000.000

 

8.

Nghiệp vụ "Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ khoản vay ngắn hạn ngân hàng số tiền 500.000.000 đ, trả lương cho người lao động: 50.000.000 đ ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

Nợ TK 334_ Phải trả cho người lao động: 50.000.000

                        Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

 

b)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

Nợ TK 334_ Phải trả cho người lao động: 50.000.000

                        Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 550.000.000

c)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 50.000.000

                        Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 550.000.000

d)

Nợ TK 341_Vay và nợ thuê tài chính: 500.000.000

Nợ TK 334_ Phải trả cho người lao động: 50.000.000

                        Có TK 111_Tiền mặt: 550.000.000

9.

Nghiệp vụ "Xuất kho thành phẩm gửi bán trị giá 32.000.000 đ ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 632_ Giá vốn hàng bán: 32.000.000

                        Có TK 155_ thành phẩm:       32.000.000

b)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 32.000.000

                        Có TK 155_ thành phẩm:       32.000.000

c)

Nợ TK 157_ Hàng gửi bán: 32.000.000

                        Có TK 155_ thành phẩm:       32.000.000

d)

Nợ TK 157_ Hàng gửi bán: 32.000.000

                        Có TK 156_ Hàng hoá:          32.000.000

 

10.

Nghiệp vụ "Nhận lãi tiền gửi ngân hàng bằng tiền mặt số tiền: 22.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 711_ Thu nhập khác:  22.000.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           22.000.000

b)

Nợ TK 515_ Doanh thu tài chính: 22.000.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           22.000.000

 

c)

Nợ TK 111_ Tiền mặt: 22.000.000

                        Có TK 711_ Thu nhập khác: 22.000.000

 

d)

Nợ TK 111_ Tiền mặt: 22.000.000

                        Có TK 515_ Doanh thu tài chính: 22.000.000

11.

Nghiệp vụ "Trích lợi nhuận sau thuế để lập quỹ đầu tư và phát triển: 150.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:  150.000.000

                        Có TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:     150.000.000

b)

Nợ TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:  150.000.000

                        Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:             150.000.000

 

 

c)

Nợ TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển: 150.000.000

                        Có TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:     150.000.000

d)

Nợ TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:     150.000.000

                        Có TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển:           150.000.000

12.

Nghiệp vụ "Dùng tiền gửi ngân hàng để trả trước tiền cho nhà cung cấp số tiền 110.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111_ Tiền mặt:  110.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      110.000.000

 

b)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán:  100.000.000

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 10.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      110.000.000

 

c)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán:  110.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      110.000.000

 

d)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:  110.000.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             110.000.000

13.

Nghiệp vụ "Khách hàng thanh toán nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 45.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:  45.000.000

                        Có TK 131_ Phải thu của khách hàng:          45.000.000

b)

Nợ TK 111_ Tiền mặt:  45.000.000

                        Có TK 131_ Phải thu của khách hàng:          45.000.000

 

c)

Nợ TK 131_ Phải thu của khách hàng:  45.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      45.000.000

 

d)

Nợ TK 131_ Phải thu của khách hàng:  45.000.000

                        Có TK TK 111_ Tiền mặt:                 45.000.000

 

14.

Nghiệp vụ "Vay ngắn hạn ngân hàng để ứng trước tiền cho người bán số tiền 200.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:  200.000.000

                        Có TK 131_ Phải thu của khách hàng:          200.000.000

 

b)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:  200.000.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             200.000.000

c)

Nợ TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính:          200.000.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:  200.000.000

 

d)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán:  200.000.000

                        Có TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính:          200.000.000

 

15.

Nghiệp vụ "Trích lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để lập quỹ đầu tư và phát triển từ số tiền: 115.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:  115.000.000

                        Có TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển:          115.000.000

 

b)

Nợ TK TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển:  115.000.000

                        Có TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:     115.000.000

c)

Nợ TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối:  115.000.000

                        Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:             115.000.000

d)

Nợ TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:  115.000.000

                        Có TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển:          115.000.000

 

16.

Nghiệp vụ "Mua công cụ dụng cụ nhập kho giá trị 3.000.000 đ, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt", kế toán định khoản: (Biết rằng DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

a)

Nợ TK 152_ Nguyên vật liệu:  3.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           3.300.000

b)

Nợ TK 153_ Công cụ dụng cụ:  3.300.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           3.300.000

 

c)

Nợ TK 153_ Công cụ dụng cụ:  3.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           3.300.000

 

d)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình:  3.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 300.000

                        Có TK 111_ Tiền mặt:           3.300.000

 

17.

Nghiệp vụ "Mua vật liệu phụ nhập kho để phục vụ cho hoạt động sản xuất trị giá 16.500.000 đ (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%), chưa trả tiền người bán", kế toán định khoản: (Biết rằng DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

a)

Nợ TK 621_ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:  15.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             16.500.000

b)

Nợ TK 152_ Nguyên vật liệu:  16.500.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             16.500.000

c)

Nợ TK 153_ Công cụ dụng cụ:  15.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             16.500.000

 

d)

Nợ TK 152_ Nguyên vật liệu:  15.000.000

           Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 1.500.000

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:             16.500.000

18.

Nghiệp vụ "Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ nhà cung cấp số tiền 250.000.000 đ", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán: 250.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      250.000.

b)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán: 250.000.000

                        Có TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính:          250.000.000

 

c)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:  250.000.000

                        Có TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính:          250.000.000

 

d)

Nợ TK TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính:  250.000.000

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      250.000.000

19.

Nghiệp vụ "Nhận vốn góp liên doanh bằng tài sản cố định hữu hình trị giá: 800.000.000", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 800.000.000

                        Có TK 211_ TSCĐ hữu hình:            800.000.000

b)

Nợ TK TK 211_ TSCĐ hữu hình: 800.000.000

                        Có TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết:           800.000.000

c)

Nợ TK TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết : 800.000.000

                        Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:             800.000.000

 

d)

Nợ TK TK 211_ TSCĐ hữu hình: 800.000.000

                        Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh:             800.000.000

 

20.

Nghiệp vụ "Góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 900.000.000", kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 900.000.000

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000

b)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000

Có TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 900.000.000

c)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000

Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh: 900.000.000

d)

Nợ TK TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh: 900.000.000

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 900.000.000

21.

Tổng tài sản hiện có của doanh nghiệp là 9.500.000.000 đ. Khi chủ sở hữu bổ sung vốn góp bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 500.000.000 đ kế toán định khoản

a)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh: 500.000.000

b)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 10.000.000.000

Có TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh: 10.000.000.000

c)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 500.000.000

Có TK 222_ Vốn góp liên doanh, liên kết: 500.000.000

d)

Nợ TK 411_ Nguồn vốn kinh doanh: 800.000.000

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 800.000.000

22.

Nghiệp vụ "Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng số tiền: 95.000.000 đ" kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 642_ Chi phí quản lý doanh nghiệp: 95.000.000

Có TK 334_ Phải trả cho người lao động: 95.000.000

b)

Nợ TK 641_ Chi phí bán hàng: 95.000.000

Có TK 334_ Phải trả cho người lao động: 95.000.000

c)

Nợ TK 622_ Chi phí nhân công trực tiếp: 95.000.000

Có TK 334_ Phải trả cho người lao động: 95.000.000

d)

Nợ TK TK 334_ Phải trả cho người lao động: 95.000.000

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 95.000.000

23.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Sai nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 642_ Chi phí quản lý doanh nghiệp: 8.000.000 đ

Có TK 334_ Phải trả cho người lao động: 8.000.000 đ

b)

Nợ TK 111_ Tiền mặt: 95.000.000 đ

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      95.000.000 đ

 

c)

Nợ TK 152_ Nguyên vật liệu: 50.000.000 đ

                        Có TK 331_ Phải trả cho người bán:      55.000.000 đ

d)

Nợ TK TK 334_ Phải trả cho người lao động: 25.000.000 đ

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      25.000.000 đ

24.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Sai nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 8.000.000 đ

                        Nợ TK 111_ Tiền mặt: 8.000.000 đ

 

b)

Nợ TK 111_ Tiền mặt: 8.000.000 đ

                         Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:       8.000.000 đ

c)

Nợ TK 153_ Công cụ dụng cụ: 10.000.000 đ

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      10.000.000 đ

d)

Nợ TK TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 25.000.000 đ

                        Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng:      25.000.000 đ

25.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Sai nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ

Nợ TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ

Có TK 331_ Phải trả cho người bán: 300.000.000 đ

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 8.000.000 đ

b)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ

Có TK112_ Tiền gửi ngân hàng: 280.000.000 đ

c)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ

Nợ TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ

Có TK 331: Phải trả cho người bán: 300.000.000 đ

d)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 280.000.000 đ

Nợ TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 28.000.000 đ

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 300.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 8.000.000 đ

26.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Sai nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 341_ Vay và nợ thuê tài chính: 350.000.000 đ

Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 350.000.000 đ

b)

Nợ TK 141_Tạm ứng: 10.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 8.000.000 đ

c)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 10.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 421_Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 110.000.000 đ

Có TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển: 110.000.000 đ

27.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Sai nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 150.000.000 đ

Có TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu: 150.000.000 đ

b)

Nợ TK 141_Tạm ứng: 10.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 10.000.000 đ

c)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 220.000.000 đ

Có TK 411_

Nguồn vốn kinh doanh: 220.000.000 đ

d)

Nợ TK 152_Nguyên vật liệu: 20.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 22.000.000 đ

28.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 150.000.000 đ

Có TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu: 150.000.000 đ

b)

Nợ TK 141_Tạm ứng: 10.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 20.000.000 đ

c)

Nợ TK 211_TSCĐ hữu hình: 510.000.000 đ

Nợ TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 51.000.000 đ

Có TK 112_Tiền gửi ngân hàng: 510.000.000 đ

d)

Nợ TK 421_ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 200.000.000 đ

Có TK 414_ Quỹ đầu tư và phát triển: 120.000.000 đ

Có TK 441_ Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 200.000.000 đ

29.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 120.000.000 đ

Có TK 133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu: 150.000.000 đ

b)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 10.000.000 đ

c)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ

Có TK 622_ Chi phí nhân công trực tiếp: 10.000.000 đ

d)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 20.000.000 đ

Có TK 211_ TSCĐ hữu hình: 20.000.000 đ

30.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

 

a)

Nợ TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 120.000.000 đ

  

  Có TK 152_ Nguyên vật liệu:            150.000.000 đ

 

b)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ

                        Có TK 111_

Tiền mặt:           10.000.000 đ

 

c)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ

       

  Có TK 622_ Chi phí nhân công trực tiếp:     10.000.000 đ

d)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 20.000.000 đ

 

Có TK 211_ TSCĐ hữu hình:            20.000.000 đ

31.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 2.000.000 đ

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 2.200.000 đ

b)

Nợ TK 153_ CCDC: 2.000.000 đ

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 2.200.000 đ

c)

Nợ TK 152_ Nguyên vật liệu: 2.000.000 đ

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 2.200.000 đ

d)

Nợ TK 621_ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 2.000.000 đ

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 200.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 2.200.000 đ

32.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 50.000.000 đ

Nợ TK133_ Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ: 5.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 55.000.000 đ

b)

Nợ TK 627_ Chi phí sản xuất chung: 2.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 2.200.000 đ

c)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 40.000.000 đ

Có TK 331_ Phải trả cho người bán: 44.000.000 đ

d)

Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 44.000.000 đ

Có TK 111_ Tiền mặt: 40.000.000 đ

33.

Trong các định khoản kế toán sau, định khoản nào Đúng nguyên tắc ghi sổ kép:

a)

Nợ TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000 đ

Có TK 131_ Phải thu của khách hàng: 50.000.000 đ

b)

Nợ TK 111_ Tiền mặt: 5.000.000 đ

Nợ TK112_ Tiền gửi ngân hàng: 50.000.000 đ

Có TK 131_ Phải thu của khách hàng: 55.000.000 đ

c)

Nợ TK 331_ Phải trả cho người bán: 55.000.000 đ

Có TK 911_ Xác định kết quả kinh doanh: 55.000.000 đ

d)

Nợ TK TK 911_ Xác định kết quả kinh doanh: 55.000.000

Có TK 131_ Phải thu của khách hàng:          55.000.000 đ

34.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 211_ TSCĐ hữu hình: 500.000.000 đ Có TK411_ Nguồn vốn kinh doanh: 500.000.000 đ

a)

Xuất kho công cụ dụng cụ trị giá 500.000.000 đ đi góp vốn kinh doanh.

b)

Mang máy móc thiết bị trị giá 500.000.000 đ đi góp vốn kinh doanh.

c)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng nguyên vật liệu trị giá 500.000.000 đ

d)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 500.000.000 đ

35.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 222_ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 120.000.000 đ Có TK 152_ Nguyên vật liệu: 120.000.000 đ

a)

Xuất kho nguyên vật liệu trị giá 120.000.000đ đi góp vốn liên doanh

b)

Nhận vốn góp kinh doanh bằng nguyên vật liệu trị giá 120.000.000 đ

c)

Xuất kho nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất sản phẩm trị giá 120.000.000 đ

d)

Xuất kho vật liệu phụ phục vụ trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá 120.000.000 đ

36.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 622_ Chi phí nhân công trực tiếp: 35.000.000 đ Có TK 334_ Phải trả cho người lao động: 35.000.000 đ

a)

Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng số tiền: 35.000.000đ

b)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý phân xưởng số tiền: 35.000.000đ

c)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp số tiền: 35.000.000đ

d)

Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm số tiền: 35.000.000đ

37.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 334_ Phải trả cho người lao động: 25.000.000 đ Có TK 111_ Tiền mặt: 25.000.000 đ

a)

Rút tiền mặt để trả lương cho người lao động số tiền: 25.000.000đ

b)

Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp số tiền: 25.000.000đ

c)

Trả lương cho người lao động bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền: 25.000

d)

Tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng chuyển khoản số tiền: 25.000.000 đ

 

38.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 141_ Tạm ứng: 12.000.000 đ Có TK 111_ Tiền mặt: 12.000.000 đ

a)

Tạm ứng tiền lương cho người lao động bằng tiền mặt số tiền: 12.000.000 đ

b)

Tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác số tiền: 12.000.000 đ

c)

Tạm ứng tiền mặt cho nhà cung cấp để mua nguyên vật liệu số tiền: 12.000.000 đ

d)

Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt số tiền: 12.000.000 đ

39.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 621_ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 10.000.000 đ Có TK 152_ Nguyên vật liệu: 10.000.000 đ

a)

Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 10.000.000 đ

b)

Mua nguyên vật liệu không nhập qua kho mà xuất thẳng đi phụ vụ sản xuất sản phẩm trị giá 10.000.000 đ

c)

Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ sản xuất chung trị giá 10.000.000 đ

d)

Xuất kho nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá 10.000.000 đ

40.

Nêu nội dung kinh tế của định khoản kế toán sau: Nợ TK 333_ Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 30.000.000 đ Có TK 112_ Tiền gửi ngân hàng: 30.000.000 đ

a)

Nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền mặt số tiền 30.000.000 đ

b)

Nộp thuế cho Nhà nước bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 30.000.000 đ

c)

Tính thuế giá trị gia tăng phải nộp cho Nhà nước số tiền 30.000.000 đ

d)

Thanh toán tiền cho người bán bằng tiền gửi ngân hàng số tiền 30.000.000 đ

41.

Tài khoản 155_ Thành phẩm có số dư đầu kỳ: 120.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 200.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 250.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 155 là:

a)

Dư Có 70.000.000 đ

b)

Dư Nợ 70.000.000 đ

c)

Dư Nợ 170.000.000 đ

d)

Dư Có 170.000.00 đ

42.

Tài khoản 211_ TSCĐ hữu hình có số dư đầu kỳ: 1.500.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 800.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 250.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 155 là:

a)

Dư Nợ 2.050.000.000 đ

b)

Dư Có 2.050.000.000 đ

c)

Dư Nợ 950.000.000 đ

d)

Dư Nợ 950.000.000 đ

43.

Tài khoản 341_Vay và nợ thuê tài chính có số dư đầu kỳ: 200.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 200.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 170.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 341 là:

a)

Dư Nợ 230.000.000 đ

b)

Dư Có 230.000.000 đ

c)

Dư Có 170.000.000 đ

d)

Dư Nợ 170.000.000 đ

44.

Tài khoản 214_Hao mòn TSCĐ có số dư đầu kỳ: 50.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 80.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 180.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 214 là:

a)

Dư Nợ 50.000.000 đ

b)

Dư Có 50.000.000 đ

c)

Dư Nợ 150.000.000 đ

d)

Dư Có 150.000.000 đ

45.

Tài khoản 131_Phải thu của khách hàng có số dư đầu kỳ bên Nợ: 30.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 180.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 150.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 131 là:

a)

Dư Nợ 60.000.000 đ

b)

Dư Có 60.000.000 đ

c)

Dư Nợ 0 đ

d)

Dư Có 0 đ

46.

Tài khoản 131_Phải thu của khách hàng có số dư đầu kỳ bên Có: 40.000.000 đ, số phát sinh bên Nợ trong kỳ 180.000.000 đ, số phát sinh Có trong kỳ 150.000.000 đ. Số dư cuối kỳ của Tài khoản 131 là:

a)

Dư Nợ 70.000.000 đ

b)

Dư Có 70.000.000 đ

c)

Dư Nợ 10.000.000 đ

d)

Dư Có 10.000.000 đ

47.

Đâu là định khoản kép trong các định khoản kế toán sau:

a)

Nợ TK 331_Phải trả cho nhà cung cấp: 10.000.000 đ

Có TK112_ TGNH: 10.000.000 đ

b)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 200.000.000 đ

Có TK152_ Nguyên vật liệu: 200.000.000 đ

c)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 100.000.000 đ

Nợ TK627_Chi phí sản xuất chung: 50.000.000 đ

Có TK152_ Nguyên vật liệu: 150.000.000 đ

d)

Nợ TK414_ Quỹ đầu tư và phát triển: 300.000.000 đ

  Có TK421_Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 300.000.000 đ

48.

Đâu là định khoản đơn trong các định khoản kế toán sau:

a)

Nợ TK 331_Phải trả cho nhà cung cấp: 10.000.000 đ

Nợ TK334_ Phải trả cho người lao động: 90.000.000 đ

Có TK112_ TGNH: 100.000.000 đ

b)

Nợ TK 222_Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết: 200.000.000 đ

Có TK152_ Nguyên vật liệu: 200.000.000 đ

c)

Nợ TK 621_Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 100.000.000

Nợ TK627_Chi phí sản xuất chung: 50.000.000 đ

Có TK152_ Nguyên vật liệu: 150.000.000 đ

d)

Nợ TK414_ Quỹ đầu tư và phát triển: 300.000.000 đ

 

 Nợ TK441_Nguồn vốn đầu tư XDCB: 200.000.000 đ

  

   Có TK421_Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 500.000.000 đ

49.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp AH đầu kỳ: 1.200.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1.     Trích lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư và phát triển: 340.000.000 đ

2.     Mua nguyên vật liệu nhập kho thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng: 60.000.000 đ

3.     Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ cho người bán số tiền: 100.000.000 đ

 

a)

Tăng 440.000.000 đ

b)

Tăng 60.000.000 đ

c)

Tăng 380.000.000 đ

d)

Không thay đổi

50.

Tổng Tài sản và Nguồn vốn của doanh nghiệp BH đầu kỳ: 10.200.000.000 đ. Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1.     Mua ô tô phục vụ cho sản xuất kinh doanh giá trị 800.000.000 đ, chưa trả tiền cho nhà cung cấp

2.     Tạm ứng tiền mặt cho người lao động đi công tác: 60.000.000 đ

a)

Tăng 800.000.000 đ

b)

Tăng 860.000.000 đ

c)

Tăng 740.000.000 đ

d)

Không thay đổi