wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7- HK1-2

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

. Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

c)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Dạng đường đi của chuyển động

2.

. Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động

b)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

c)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Dạng đường đi của chuyển động

3.

. Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian chuyển động.

c)

Tốc độ.

d)

Tần số.

4.

. Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

5.

. Chọn phát biểu đúng:

a)

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào đơn vị độ dài và đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ cho biết quãng đường đi được.

c)

Cách đổi đơn vị: 1 km/h = 3,6 m/s

d)

Cách đổi đơn vị: 1 m/s = 0,28 km/h

6.

Độ lớn của tốc độ có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

7.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h

b)

cm/s     

c)

m.h

d)

m/s

8.

Đơn vị của tốc độ là:

a)

km.h

b)

m.s

c)

km/h 

d)

s/m

9.

. Một xe đạp đi với tốc độ 12km/h. Con số đó cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp.

b)

Quãng đường đi của xe đạp.

c)

Xe đạp đi 1 giờ được 12km.

d)

Mỗi km xe đạp đi trong 12 giờ.

10.

Tốc độ của một vật cho biết

a)

quãng đường vật đi được dài hay ngắn.

b)

mức độ chuyển động nhanh hay chậm của vật.

c)

thời gian đi của vật nhanh hay lâu.

d)

quỹ đạo chuyển động của vật.

11.

Công thức tính tốc độ của vật là:

a)

v= s+ t

b)

v = s/t

c)

s= v.t

d)

t = s/v

12.

Nếu đơn vị đo quãng đường là mét (kí hiệu: km), đơn vị đo thời gian là giờ (kí hiệu: h) thì đơn vị đo tốc độ là:

a)

km.h.

b)

h/km.

c)

kmh.

d)

km/h.

13.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo tốc độ?

a)

Thước dây và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước mét, đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.

c)

Thước mét và nhiệt kế.

d)

Thiết bị “bắn tốc độ”.

14.

Thiết bị bắn tốc độ thường được dùng để xác định:

a)

tốc độ của các phương tiện giao thông.

b)

tốc độ trong các phòng thí nghiệm.

c)

tốc độ của các vận động viên bơi lội.

d)

tốc độ của học sinh trong giờ thể dục.

15.

Tốc kế trên các phương tiện giao thông như ô tô, xe máy dùng để làm gì?

a)

Đo tốc độ của phương tiện

b)

Đo quãng đường đi được của phương tiện

c)

Đo thời gian đi được của phương tiện

d)

Đo vận tốc trung bình của phương tiện.

16.

Sóng âm là                                                                                                                                      

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.                                                                                                          

b)

 các vật dao động phát ra âm thanh.                                                                                                 

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường                                                                         

d)

  sự chuyển động của âm thanh.    

17.

Sóng âm truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào dưới đây?

a)

Mặt đất

b)

Nước biển

c)

Chân không

d)

Không khí

18.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật dao động càng yếu thì âm phát ra càng trầm.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng trầm.

d)

Vật dao động càng yếu thì âm phát ra càng nhỏ.

19.

Nguồn âm nào dưới đây phát ra âm cao nhất?

a)

Nguồn âm dao động 300 lần trong 5 giây

b)

Nguồn âm dao động 1200 lần trong 3 phút

c)

Nguồn âm dao động 1500 lần trong 2 phút

d)

Nguồn âm dao động 100 lần trong 0,4 giây

20.

Khi bay, một số loài côn trùng như ruồi, muỗi, ong … tạo ra những tiếng vo ve. Câu giải thích nào sau đây là hợp lý?

a)

Do chúng vừa bay vừa kêu.

b)

Do chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

Do hơi thở của chúng mạnh đến mức phát âm thanh.

d)

Do những đôi cánh nhỏ của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

21.

Sóng âm có thể truyền qua các môi trường nào?

a)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí.

b)

Chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không.

c)

Chất rắn, chất khí, chân không.

d)

Chất lỏng, chất khí, chân không.

22.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?

a)

Kilomet (km).

b)

Mét (m).

c)

Héc (Hz).

d)

Kilogam (kg).

23.

Trong 20s một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Hỏi tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

500 Hz.

b)

20 Hz.

c)

250 Hz.

d)

100 000 Hz.

24.

Đáp án nào dưới đây là đúng?

a)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí gần nhau nhất khi vật dao động.

b)

Biên độ dao động là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất khi vật dao động.

c)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí xa nhất của vật khi dao động.

d)

Biên độ dao động là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí gần nhất của vật khi dao động.

25.

Tai con người có thể nghe thấy được các âm có tần số nằm trong khoảng nào?

a)

Từ 16 Hz đến 160 Hz.

b)

Từ 20 Hz đến 20 000 Hz.

c)

Từ 16 Hz đến 160 000 Hz.

d)

Từ 200 Hz đến

20 000 Hz.

26.

Sự trầm hay bổng của âm do các nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng của nhạc cụ.

b)

Vẻ đẹp của nhạc cụ.

c)

Kích thước của nhạc cụ.

d)

Tần số của âm phát ra.

27.

Âm nghe thấy càng cao khi

a)

tần số càng lớn.

b)

tần số càng nhỏ.

c)

tần số không đổi.

d)

tần số lúc tăng, lúc giảm.

28.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào phản xạ âm tốt nhất?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.

d)

Bề mặt của một miếng xốp.

29.

Giả sử nhà Linh ở gần đoạn đường có nhiều ô tô qua lại suốt ngày đêm. Bố Linh suy nghĩ phương án để chống ô nhiễm tiếng ồn, giảm sự ảnh hưởng của tiếng ồn đến sinh hoạt trong gia đình. Bố Linh nên chọn cách nào dưới đây?

a)

Đặt thật nhiều cây cảnh trong nhà.

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng, giảm tiếng vang trong nhà.

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà.

d)

Làm tường nhà gồ ghề.

30.

Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe nên

a)

sử dụng chất kích thích và rượu bia khi tham gia giao thông

b)

đi với tốc độ cao để hạn chế tắc đường

c)

giữ khoảng với các xe phía trước, không đi quá gần

d)

vừa đi vừa xem điện thoại để biết và tránh các đoạn đường đang ùn tắc

31.

Độ lớn của tốc độ cho biết:

a)

Quỹ đạo của chuyển động  

b)

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Mức độ nhanh hay chậm của tốc độ

d)

Dạng đường đi của chuyển động

32.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

b)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

c)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

33.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ?

a)

km/h  

b)

cm/s   

c)

m.h

d)

m/s

34.

Tốc độ của một vật là 10m/s. Tính tốc độ của vật trên theo đơn vị km/h?

a)

36km/h       

b)

54km/h      

c)

48km/h 

d)

60km/h

35.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

36.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

37.

 Công thức tính vận tốc là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

38.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là

a)

tốc kế.

b)

nhiệt kế.

c)

lực kế.

d)

Ampe kế.

39.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

40.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nổi với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước dây.

41.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường sử dụng những dụng cụn đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

42.

Để xác định được tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết:

a)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong thời gian đó.

b)

Thời gian vật chuyển động hết quãng đường đó.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Vận tốc của bạn Nam đi được.

43.

Đồ thị quãng đường - thời gian không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường chuyển động

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

44.

Chọn đáp án đúng nhất. Đồ thị quãng đường thời gian cho biết những gì?

a)

Cho biết tốc độ chuyển động, quãng đường đi được và thời gian đi của vật

b)

Cho biết quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

c)

Cho biết tốc độ chuyển động của vật.

d)

Cho biết vị trí của vật ở những thời điểm xác định của vật.

45.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

s/m

46.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

47.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

48.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:

a)

A.   Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

B.    Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

C.    Cả A và B đều đúng.

d)

D.   Cả A và B đều sai.

49.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

A. Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

B. Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

c)

C. Để tránh khói bụi của xe phía trước.

d)

D. Để giảm thiểu tắc đường.

50.

Trên đoạn đường có biển báo này, các phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ trong khoảng:

a)

lớn hơn 60 km/h

b)

từ 60 km/h đến dưới 100 km/h

c)

nhỏ hơn 100 km/h

d)

có thể đi với tốc độ tùy ý

51.

Trên đoạn đường có biển báo này, xe bus được đi với tốc độ tối đa là:

a)

80 km/h

b)

70 km/h      

c)

60 km/h

d)

50 km/h

52.

Một ô tô đi với tốc độ 20 m/s trên đoạn đường có biển báo này thì có vi phạm quy định về tốc độ không?

a)

Không vi phạm     

b)

Có vi phạm

53.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

54.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

Chuyển động của vật được ném lên cao.

b)

Chuyển động qua lại vị trí cân bằng.

c)

Chuyển động theo đường tròn.

d)

Chuyển động theo quỹ đạo đường cong.

55.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

đôi môi của người thổi.

b)

cột không khí trong ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

thành ống sáo.

56.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào dưới đây

a)

Chất rắn

b)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí

c)

Chất rắn và chất lỏng

d)

Chân không

57.

Sóng âm là

a)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

b)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

c)

Sự chuyển động của âm thanh.

d)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

58.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

59.

Âm thanh không thể truyền trong

a)

Chân không.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chất rắn.

60.

Khi bác bảo vệ đánh trống bộ phận nào dao động phát ra âm?

(a)  

61.

nguồn âm là vật (a)   phát ra âm

62.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?                                                      

a)

A. Không khí bên trong sáo.

b)

 B. Không khí bên ngoài sáo.

c)

C. Thân sáo.  

d)

D. Lỗ trên thân sáo. 

63.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?                                                       

a)

A. Tay bác bảo vệ gõ trống. 

b)

B. Dùi

c)

  C. Mặt trống. 

d)

D. Không khí xung quanh trống.

64.

Câu 1. Nguồn âm là:                                                     

a)

A. Các vật dao động phát ra âm.

b)

B. Các vật chuyển động phát ra

c)

C. Vật có dòng điện chạy qua.  

d)

D. Vật phát ra năng lượng nhiệt.  

65.

Khái niệm nào về sóng là đúng?                                                                       

a)

A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.    

b)

B. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

c)

C. Sóng là sự lặp lại của một dao động.

d)

D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

66.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?                                                      

a)

A. Không khí bên trong sáo.

b)

 B. Không khí bên ngoài sáo.

c)

C. Thân sáo.  

d)

D. Lỗ trên thân sáo. 

67.

Những nhạc cụ sau đây phát ra sóng nhờ các cột không khí dao động trong nhạc cụ đó:

a)

A. Sáo

b)

B. Kèn hơi

c)

C. Khèn

d)

D. Các nhạc cụ trên

68.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

69.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

70.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

71.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

72.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

73.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

74.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

75.

đơn vị tần số là gì?

a)

Hz

b)

giây

c)

dao động

d)

nguồn âm

76.

dao động càng chậm, tần số dao động càng (a)  

77.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng (a)  

78.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

79.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

80.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

81.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây?

a)

Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

Khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

82.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

83.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

84.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

85.

Tiếng ồn có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống của con người?

a)

gây mệt mỏi

b)

gây buồn ngủ

c)

làm thính giác phát triển

d)

gây hưng phấn

86.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, gồ ghề.

b)

Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng

c)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn

d)

Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, không nhẵn.

87.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

88.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

89.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

90.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp: 

a)

Làm trần nhà bằng xốp 

b)

Trồng cây xanh 

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn 

d)

Cả A, B, C.