Font size
WorksheetsKHTN8- HK1- 7.12
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 21mins
Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu
xanh
đỏ
vàng
không đổi màu
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng
P
Fe
N
K
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?
Nước chanh
Nước cất
nước rửa bát
nước vôi trong
CO2 và Mg(OH)2 thuộc loại hợp chất gì
oxide và base
oxide và acid
acid và base
muối và base
CTHH của sulfuric acid là
HNO3
HCl
H2SO4
H2S
Thả 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch sodium hydroxide, quỳ tím sẽ chuyển màu
vàng
xanh
đỏ
không đổi màu
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH lớn hơn 7?
Giấm ăn
Nước cất
Nước chanh
Nước vôi trong
Phân lân là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Ca
K
P
N
NaOH (xút ăn da) thuộc loại hợp chất gì
base
acid
muối
oxide
Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?
Đốt cháy cồn trong đĩa.
Hơ nóng chiếc thìa inox.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.
Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
Đốt cháy củi trong bếp.
Thắp sáng bóng đèn dây tóc.
Đốt sợi dây đổng trên lửa đèn cồn.
Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.
Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là
chỉ biến đổi về trạng thái.
có sinh ra chất mới.
biến đổi về hình dạng.
khối lượng thay đổi.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi hóa học?
Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt.
Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển thành màu đen, có mùi hắc.
Trời nắng, nước bốc hơi thành hình mây.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra biến đổi vật lí?
Khí hydrogen cháy.
Gỗ bị cháy.
Sắt tán nhỏ thành đinh
Sắt (iron) bị gỉ.
Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?
Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbonic và hơi nước.
Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.
Sắt (iron) cháy trong lưu huỳnh (sulfur) tạo thành muối iron (II) sulfide.
Khí hydrogen cháy trong oxygen tạo thành nước.
Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
n = M/m
m = M/n
n = m/M
n = m.M
Tỉ khối của khí A đối với khí B là:
dA/B = nA/nB
dA/B = MA/MB
dA/B = nB/nA
dA/B = MB/MA
Tỉ khối của một khí với không khí là:
dX/kk = nX/29
dX/kk = 29/nX
dX/kk = 29/MX
dX/kk = MX/29
Dung dịch là:
hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.
hợp chất gồm dung môi và chất tan.
hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.
hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là
V = n.24,79
V = n.22,4
V = m.24,79
V = m.22,4
Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:
n = M/m.
m = M/n.
n = m/M.
n = m.M.
Đơn vị của khối lượng mol chất là:
gam.
gam/mol
mol/gam.
kilogam.
Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
n = V/22,4.
n = V/24,79.
n = 22,4/V.
n = 24,79/V.
Thể tích (điều kiện chuẩn) ứng với 64 gam oxygen là:
89,6 lít.
49,58 lít.
22,4 lít.
44,8 lít.
Biến đổi vật lí là
chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
chất biến đổi có tạo ra chất khác.
chất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc.
sự biến đổi về màu sắc, trạng thái, tính chất của chất.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào xảy ra biến đổi hóa học?
Sắt bị gỉ sét.
Đun cháy đường.
Hòa tan muối ăn vào nước.
Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là
Biến đổi hóa học.
Năng lượng của phản ứng hóa học.
Phản ứng hóa học.
Biến đổi vật lí.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu:
Chất xúc tác
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
Chọn phát biểu đúng về chất xúc tác:
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng
Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng
Chất xúc tác bị giảm khối lượng sau phản ứng
Chất xúc tác cũng bị biến đổi thành chất khác
Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Acid ” là:
HCl, H2SO4, HNO3, H2O
HCl, H2SO4, HNO3, NaOH
HCl, H2SO4, HNO3, H2S
HCl, H2SO4, HNO3, Na2O
Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Base ” là:
KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Na2O
HCl, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH
KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, H2O
KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH
Trong các dãy hợp chất sau, dãy hợp chất thuộc loại “ Oxide ” là:
K2O, CH4, SO2, Na2O
KCl, CO, SO2, Na2O
K2O, CO, SO2, Na2O
CaCO3, CO, SO2, Na2O
Quan sát hình dưới đây, hãy cho biết nước vôi trong có tính gì:
Acid
Base
Trung tính
Lưỡng tính
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH, quỳ tím sẽ chuyển thành màu:
trắng
xanh
vàng
đỏ
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím sẽ chuyển thành màu:
trắng
xanh
vàng
đỏ
Phân đạm là những hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
N
P
K
Na
Phân lân là những hợp chất cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?
N
P
K
Pb
Đơn vị đo áp suất trong hệ thống đo lường quốc tế ( SI ) thông thường là:
N/cm
N/m
N/kg
N/m2
Đơn vị N/m2 tương đương với đơn vị nào sau đây:
Pa
mmHg
kg/m2
bar
Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?
Muối ăn là dung môi, nước là chất tan
Nước là dung dịch
Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi
Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi
Dung môi là chất có khả năng (a) chất khác để tạo
thành dung dịch.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?
Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều
Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều
Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều
Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều
Dung môi nào hòa tan được dầu ăn ?
Rượu.
Xăng.
Giấm.
Nước.
Hãy chọn phát biểu sai.
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan
Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi
Nước là dung môi của muối, đường, giấm...
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Chất tan là
chất có khả năng hòa tan chất khác.
hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất khí.
chất bị hòa tan trong dung môi.
chất bị hòa tan trong dung dịch.
Dung môi là
chất có khả năng hòa tan chất khác.
hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất khí.
chất bị hòa tan trong dung môi.
chất bị hòa tan trong dung dịch.
Dung dịch là hỗn hợp
đồng nhất của dung môi và chất tan.
đồng nhất của dung môi và chất rắn.
không đồng nhất giữa chất tan và dung môi.
gồm chất rắn tan trong chất lỏng.
Đường tan trong nước tạo thành nước đường.
Nhận định nào sau đây là đúng?
Đường là chất tan, nước là dung dịch, nước đường là dung môi.
Đường là chất tan, nước là dung môi, nước đường là dung dịch
Đường là dung dịch, nước là dung môi, nước đường là chất tan.
Đường là dung môi, nước là chất tan, nước đường là dung môi.
Chất xúc tác là chất
làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
trong quá trình sản xuất sunfuric acid là quá trình oxy hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide:
2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g)
Khi có mặt vanadium(V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Vanadium(V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide
Chất phản ứng
Sản phẩm
Chất xúc tác
Không đóng vai trò gì
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
Chất xúc tác.
áp suất.
Nồng độ
Nhiệt độ.
Dung dịch là:
Hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan
Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan
Hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan
Hỗn hợp không đồng nhất giữa dung môi và chất tan
Câu 2: Dung dịch acid đổi màu quỳ tím sang
A. Xanh
B. Trắng
C. Đỏ
D. Đen
Tên của acid HCl
(a)
Tên gọi của CH3COOH
(a)
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi của CH3COOH
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Dung dịch A có pH = 5,
dung dịch A có tính acid
dung dịch A có tính base
chưa đủ yếu tố kết luận
Sắp xếp các dung dịch sau theo độ tăng dần tính acid:
nước vôi trong (pH = 12), nước ép chanh (pH = 2), nước ép cà chua (pH = 3), nước biển (pH = 8).
nước ép chanh, nước ép cà chua, nước biển, nước vôi trong.
nước ép chanh, nước biển, nước ép cà chua, nước vôi trong.
nước vôi trong, nước biển, nước ép chanh, nước ép cà chua.
nước vôi trong, nước biển, nước ép cà chua, nước ép chanh
Dung dịch X có pH = 3, dung dịch Y có pH = 9. Kết luận đúng về dung dịch X và Y là:
Cả X và Y đều là dung dịch acid
Cả X và Y đều là dung dịch base
X là dung dịch acid, Y là dung dịch base
X là dung dịch base, Y là dung dịch acid
Dãy các dung dịch có pH > 7 là
Ca(OH)2, CaCl2, HCl, KNO3
Mg, Mg(OH)2, Cu(OH)2, H2SO4
NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
HCl, H2SO4, CH3COOH, KCl
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, OH−
C. Đơn chất, hydroxide, H+
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím
D. Vàng
Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Phát biểu đúng là
A. Môi trường kiềm có pH<7.
B. Môi trường kiềm có pH>7.
C. Môi trường trung tính có pH≠7.
D. Môi trường acid có pH>7.
Base nào là kiềm?
A. Ba(OH)2.
B. Cu(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Fe(OH)2.
Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:
A. Trung tính
B. Base
C. Acid
D. Muối
Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là
A. HCl
B. Cu(OH)2
C. H2O
D. Ba(OH)2
Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Potassium hydroxide
Acetic acid
Nước
Sodium chloride
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, HBr, KOH
NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH
NaOH, NaNO3, KOH, HNO3
Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
Vôi tôi (Ca(OH)2)
Hydrochloric acid
Muối ăn
Cát
Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?
Ca(OH)2
H2SO4
NH3
CaCl2
Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là:
H2SO4 < NaOH < H2O
H2SO4 < H2O < NaOH
NaOH < H2O < H2SO4
H2O < H2SO4 < NaOH
Câu 4: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của dung dịch
Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:
A. Acid
B. Base
C. Muối
D. Trung tính
Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:
A. Từ 5 đến 8.
B. Từ 1 đến 14
C. Từ 1 đến 13.
D. Từ 1 đến 7
