wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuơng 2 - Chương 4

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chức năng của máy tính điện tử:

a)

A. Nhập dữ liệu vào và đưa dữ liệu ra

b)

B. Nhập dữ liệu vào và xử lý dữ liệu

c)

C. Lưu trữ thông tin và kiểm soát điều khiển các hoạt động

d)

D. Nhập dữ liệu, xử lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, xuất dữ liệu và kiểm soát điều khiển các hoạt động

2.

Trong máy tính điện tử phần mềm hệ thống có chức năng:

a)

A. Quản lý phần mềm máy tính

b)

B. Quản lý phần cứng máy tính

c)

C. Quảng lý phần cứng và phần mềm máy tính

d)

D. Quản lý dữ liệu máy tính

3.

Trong máy tính điện tử phần mềm phát triển hệ thống có chức năng:

a)

A. Quản lý phần cứng máy tính

b)

B. Quản lý dữ liệu máy tính

c)

C. Tạo ra phần mềm khác và quản lý dữ liệu máy tính

d)

D. Tạo ra các phần mềm khác

4.

Thành phần của một máy tính bao gồm:

a)

A. Bộ xử lý trung tâm, bộ điều khiển, bộ nhớ ngoài

b)

B. Bộ nhớ, bộ vào, bộ ra

c)

C. Bộ xử lý trung tâm, bộ vào, bộ ra, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

d)

D. Các thiết bị ngoại vi, bộ xử lý trung tâm, bộ làm tính

5.

Câu 5:Đâu không phải là nhiệm vụ của hệ điều hành

a)

A. Lập lịch thực hiện các công việc

b)

B. Phân phối bộ nhớ

c)

C. Quản lý phần mềm hệ thống

d)

D. Liên lạc với thao tác viên

6.

Câu 6:Thiết bị nào sau đây không thuộc thiết bị ngoại vi:

a)

A. Bộ nhớ máy tính

b)

B. Bàn phím máy tính

c)

C. Con chuột máy tính

d)

D. Máy in máy tính

7.

Câu 7:Phần mềm tiện ích là một bộ phận của phần mềm:

a)

A. Phát triển

b)

B. Quản trị mang máy tính và truyền thông

c)

C. Hệ thống

d)

D. Quản trị cơ sở dữ liệu

8.

Câu 8:Hệ thống truyền thông cho phép:

a)

A. Tạo và truyền tin tức điện tử

b)

B. Tạo, truyền và nhận tin tức điện tử

c)

C. Tạo và nhận tin tức điện tử

d)

D. Truyền và nhận tin tức điện tử

9.

Câu 9:Các chương trình được thiết kế để xử lý các nhiệm vụ thường gặp như: sắp xếp, tìm dữ liệu, lập danh sách là:

a)

A. Phần mềm phát triển

b)

B. Phần mềm tiện ích

c)

C. Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

d)

D. Phần mềm quản trị mạng máy tính và truyền thông

10.

Câu 10:Các chương trình được thiết kế có nhiệm vụ: truy nhập, dắt thiết bị, quản lý giao vận là:

a)

A. Phần mềm quản trị mạng máy tính và truyền thông

b)

B. Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu

c)

C. Phần mềm tiện ích

d)

D. Phần mềm phát triển

11.

Câu 11:Tính hiệu quả của phần mềm được thể hiện:

a)

A. Phần mềm có khả năng xử lý

b)

B. Phần mềm có được phát triển tốt để sử dụng CPU và bộ nhớ một cách hiệu quả nhất

c)

C. Phần mềm có khả năng truy cập mạng Internet hay các mạng

d)

D. Phần mềm có tương thích với các phần mềm và hạ tầng phần cứng hiện có

12.

Câu 12:Tính linh hoạt của phần mềm thể hiện:

a)

A. Thể hiện ở mức độ đáp ứng về yêu cầu chức năng và yêu cầu thông tin của phần mềm

b)

B. Thể hiện sự đầy đủ và tính hiệu quả của tài liệu hướng dẫn, sử dụng phần mềm

c)

C. Thể hiện khả năng xử lý các hoạt động nghiệp vụ mà không cần có sự thay đổi lớn đối với các tiền trình nghiệp vụ.

d)

D. Thể hiện phần mềm có tương thích với các phần mềm khác hiện có.

13.

Câu 13:Trước khi có máy tính, dữ liệu của doanh nghiệp được thu thập, lưu trữ, xử lý, phân tích và cập nhật có đặc điểm sau:

a)

A. Thời gian xử lý nhanh và báo cáo chính xác

b)

B. Thời gian xử lý chậm và báo cáo không chính xác

c)

C. Thời gian xử lý nhanh và báo cáo không chính xác

d)

D. Thời gian xử lý chậm và báo cáo chính xác

14.

Câu 14:Nhà quản lý muốn lưu trữ thông tin về một đối tượng cùng loại được gọi là:

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Bảng dữ liệu

c)

C. Thực thể

d)

D. Bản ghi

15.

Câu 15:Để lưu trữ thông tin về mỗi thực thể người ta thường thiết lập một bộ…

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Trường dữ liệu

c)

C. Bảng dữ liệu

d)

D. Thực thể

16.

Câu 16:Tập hợp gồm một hoặc nhiều bảng có liên quan với nhau được tổ chức và lưu trữ trên các thiết bị tin học và chịu sự quản lý của một hệ thống chương trình máy tính nhằm cung cấp thông tin cho nhiều người sử dụng khác nhau là:

a)

A. Bảng dữ liệu

b)

B. Trường dữ liệu

c)

C. Cơ sở dữ liệu

d)

D. Bản ghi

17.

Câu 17:Một hệ thống bao gồm các CSDL và hệ quản trị CSDL được sử dụng để quản trị một cách hợp nhất các CSDL đó là:

a)

A. Hệ quản trị CSDL

b)

B. Hệ cơ sở dữ liệu

c)

C. Cơ sở dữ liệu

d)

D. Bảng dữ liệu

18.

Câu 18:Tập hợp các yếu tố phần cứng và phần mềm tương thích, phối hợp với nhau để truyền thông tin từ điểm này đến điểm khác là:

a)

A. Hệ thống thông tin

b)

B. Hệ thống viễn thông

c)

C. Hệ thống CSDL

d)

D. Hệ thống xử lý giao dịch

19.

Câu 19:Đâu không phải là yếu tố cấu thành hệ thống viễn thông:

a)

A. Các máy tính

b)

B. Các thiết bị đầu cuối để gửi và nhận dữ liệu

c)

C. Phần mềm truyền thông

d)

D. Phần mềm ứng dụng

20.

Câu 20:Phần mềm có nhiệm vụ kiểm soát các hoạt động vào/ra và quản lý các chức năng khác của mạng truyền thông là:

a)

A. Phần mềm phát triển

b)

B. Phần mềm hệ thống

c)

C. Phần mềm truyền thông

d)

D. Phần mềm ứng dụng

21.

Câu 21:Một thiết bị chuyên dùng, thực hiện chức năng theo dõi trong truyền thông giữa CPU và các thiết bị ngoại vi trong một hệ thống viễn thông là:

a)

A. Bộ kiểm soát

b)

B. Máy chủ

c)

C. Modem

d)

D. Bộ tập trung

22.

Câu 22:Một thiết bị có chức năng thu thập và lưu trữ tạm thời các thông báo đến từ các máy trạm chờ cho tưới khi các thông báo được tập hợp đủ rồi mới gửi đi là:

a)

A. Bộ kiểm soát

b)

B. Bộ phân kênh

c)

C. Bộ tập trung

d)

D. Bộ tiền xử lý

23.

Câu 23:Một thiết bị được dùng để xử lý các tác vụ vào/ra và một số tác vụ khác trước khi vào máy chủ là:

a)

A. Máy chủ

b)

B. Modem

c)

C. Bộ tiền xử lý

d)

D. Bộ phân kênh

24.

Câu 24: Phần cứng máy tính (computer hardware) là:

a)

A. Các thiết bị vật lý, hữu hình của một hệ thống máy tính

b)

B. Các loại chương trình đa dạng được sử dụng để vận hành, điều khiển máy tính và các thiết bị liên quan khác

c)

C. Tập hợp gồm một hoặc nhiều bảng có liên quan với nhau được tổ chức và lưu trữ trên các thiết bị tin học, chịu sự quản lý của một hệ thống chương trình máy tính

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

25.

Câu25: Bộ xử lý trung tâm (CPU-Central Processing Unit) được tạo nên bởi:

a)

A. Bộ vào và bộ ra

b)

B. Bộ điều khiển và bộ làm tính

c)

C. Bộ nhớ và bộ nhớ ngoài

d)

D. Bộ điều khiển và bộ nhớ

26.

Câu26: Bộ làm tính (ALU-Arithmetic/Logical Unit) của hệ thống máy tính:

a)

A. Là thiết bị thực hiện chức năng đưa thông tin sau khi xử lý ra môi trường bên ngoài

b)

B. Là thiết bị thực hiện chức năng thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống máy tính

c)

C. Là thiết bị thực hiện các phép toán cộng trừ nhân chia cũng như các phép toàn logic khác

d)

D. Là các ổ băng từ, ổ đĩa từ, các ổ đĩa flash drive, các ổ đĩa CD và DVD

27.

Câu27: Bộ nhớ ngoài của hệ thống máy tính:

a)

A. Là thiết bị thực hiện chức năng đưa thông tin sau khi xử lý ra môi trường bên ngoài

b)

B. Là thiết bị thực hiện chức năng thu thập và nhập dữ liệu thô chưa qua xử lý vào hệ thống máy tính

c)

C. Là thiết bị thực hiện các phép toán cộng trừ nhân chia cũng như các phép toàn logic khác

d)

D. Là các ổ băng từ, ổ đĩa từ, các ổ đĩa flash drive, các ổ đĩa CD và DVD

28.

Câu28: Máy tính lớn (mainframe) có năng lực xử lý từ:

a)

A. 100 – 400 MFLOPS

b)

B. 100 –10000 MFLOPS

c)

C. 400 – 10000 MFLOPS

d)

D. > 10000 MFLOPS

29.

Câu29: Siêu máy tính (Super computer):

a)

A. Đang là hạt nhân của hệ thống tính toán của các tổ chức lớn, đặc biệt là các tổ chức chính phủ

b)

B. Được sử dụng làm máy chủ trong các ứng dụng theo mô hình client/sever, dịch vụ Web, dịch vụ tệp,…

c)

C. Có khả năng thực hiện nhiều ứng dụng đa dạng từ xử lý trực tuyến đến xử lý theo lô, từ các ứng dụng nghiệp vụ chuẩn tới các ứng dụng khoa học,…

d)

D. Được thiết kế để xử lý các vấn đề liên quan nhiều đến số liệu theo nhu cầu của các nhà khoa học như vật lý, hóa học hay thiên văn học

30.

Câu30: Phần mềm máy tính (Computer Software) được hiểu là:

a)

A. Một hệ thống tích hợp các hệ thống thông tin chuyên chức năng, trong đó mỗi hệ thống thông tin chuyên chức năng hỗ trợ một lĩnh vực nhất định

b)

B. Các loại chương trình đa dạng được sử dụng để vận hành, điều khiển máy tính và các thiết bị liên quan khác

c)

C. Tập hợp gồm một hoặc nhiều bảng có liên quan với nhau được tổ chức và lưu trữ trên các thiết bị tin học, chịu sự quản lý của một hệ thống chương trình máy tính

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

31.

Câu31: Trình duyệt Web (Web Browser Software):

a)

A. Người sử dụng có thể duyệt được các nguồn tài nguyên siêu liên kết trên mạng thông tin toàn cầu WWW

b)

B. Người sử dụng có thể duyệt được các nguồn tài nguyên trên mạng Internet

c)

C. Người sử dụng có thể duyệt được các nguồn tài nguyên trên các mạng tương tự Internet như Intranet và Extranet

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

32.

Câu32: Phát biểu nào sau đây là sai. Phần mềm thư điện tử (E-mail Software):

a)

A. Được coi như một sự đổi mới cho rất nhiều bộ phận văn phòng

b)

B. Cho phép người dùng gửi các thông báo điện tử, các tệp tới người sử dụng khác thông qua mạng máy tính

c)

C. Cho phép tự động hóa các hoạt động tạo, hiệu chỉnh, và in ấn các tài liệu

d)

D. Một khi được kết nối mạng, người dùng sẽ có hộp thư điện tử riêng của mình dùng cho việc gửi và nhận thư điện tử

33.

Câu33: Phần mềm soạn thảo văn bản (Word Processing):

a)

A. Cho phép người dùng gửi các thông báo điện tử, các tệp tới người sử dụng khác thông qua mạng máy tính

b)

B. Cho phép tự động hóa các hoạt động tạo, hiệu chỉnh, xem và in ấn các tài liệu

c)

C. Thường được sử dụng để phân tích, lập kế hoạch và mô hình hóa trong kinh doanh

d)

D. Giúp người dùng trực quan hóa dữ liệu ở dạng đồ họa

34.

Câu34: Phần mềm trình chiếu đồ họa:

a)

A. Cho phép người dùng gửi các thông báo điện tử, các tệp tới người sử dụng khác thông qua mạng máy tính

b)

B. Cho phép tự động hóa các hoạt động tạo, hiệu chỉnh, xem và in ấn các tài liệu

c)

C. Thường được sử dụng để phân tích, lập kế hoạch và mô hình hóa trong kinh doanh

d)

D. Giúp người dùng trực quan hóa dữ liệu ở dạng đồ họa

35.

Câu35: Phần mềm nhóm công tác:

a)

A. Cho phép người dùng gửi các thông báo điện tử, các tệp tới người sử dụng khác thông qua mạng máy tính

b)

B. Cho phép tự động hóa các hoạt động tạo, hiệu chỉnh, xem và in ấn các tài liệu

c)

C. Cho phép theo dõi và theo vết các công việc một người đã giao cho các thành viên khác trong nhóm

d)

D. Cho phép người dùng lưu trữ, tổ chức và tìm kiếm thông tin về các khách hàng, lập lịch, và quản lý các cuộc hẹn, cuộc họp hay công việc

36.

Câu36: Chương trình quản lý hệ thống với chức năng:

a)

A. Quản trị phần cứng và các nguồn dữ liệu của hệ thống máy tính trong quá trình thực hiện các tác vụ xử lý thông tin khác nhau của người sử dụng

b)

B. Giúp người sử dụng phát triển các chương trình HTTT

c)

C. Thực hiện các công việc xử lý thông tin thông dụng của người sử dụng

d)

D. Được phát triển nhằm hỗ trợ các ứng dụng chuyên biệt của người sử dụng trong kinh doanh và các lĩnh vực khác

37.

Câu37: Hệ điều hành là:

a)

A. Một hệ thống tích hợp các chương trình quản lý hoạt động của bộ xử lý trung tâm, kiểm soát các thiết bị vào/ra và thiết bị nhớ cũng như các hoạt động của hệ thống máy tính

b)

B. Một hệ thống hình thức, bao gồm yếu tố con người và các nguồn lực khác, được thiết lập nhằm thực hiện một tập các mục tiêu

c)

C. Những hệ thống trợ giúp các hoạt động quản lý của tổ chức, các hoạt động này nằm ở mức điều khiển tác nghiệp, điều khiển quản lý hoặc lập kế hoạch chiến lược

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

38.

Câu38: Ngôn ngữ máy/ngôn ngữ lập trình thế hệ thứ nhất:

a)

A. Ngôn ngữ này tất cả các chỉ thị chương trình đều được viết bằng các mã nhị phân cho từng máy tính

b)

B. Ngôn ngữ này tất cả các chỉ thị chương trình đều được viết bằng ngôn ngữ Assembler

c)

C. Ngôn ngữ này sử dụng các chỉ thị (được gọi là statement), trong đó sử dụng các diễn giải ngắn gọn hoặc các biểu thức số học

d)

D. Ngôn ngữ này mang tính phi thủ tục hơn, người sử dụng và lập trình viên đặc tả kết quả mong muốn trong khi máy tính sẽ xác định dãy các chỉ thị cần thiết để đạt được các kết quả đó

39.

Câu39: Ngôn ngữ lập trình thế hệ thứ tư:

a)

A. Ngôn ngữ này tất cả các chỉ thị chương trình đều được viết bằng các mã nhị phân cho từng máy tính

b)

B. Ngôn ngữ này tất cả các chỉ thị chương trình đều được viết bằng ngôn ngữ Assembler

c)

C. Ngôn ngữ này sử dụng các chỉ thị (được gọi là statement), trong đó sử dụng các diễn giải ngắn gọn hoặc các biểu thức số học

d)

D. Ngôn ngữ này mang tính phi thủ tục hơn, người sử dụng và lập trình viên đặc tả kết quả mong muốn trong khi máy tính sẽ xác định dãy các chỉ thị cần thiết để đạt được các kết quả đó

40.

Câu40: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML (Hypertext Markup Language):

a)

A. Là ngôn ngữ được sử dụng để tạo các siêu văn bản

b)

B. Là ngôn ngữ dùng để mô tả nội dung của các trang Web bằng việc sử dụng các nhãn ngữ cảnh nhận diện cho dữ liệu trong tài liệu Web

c)

C. Là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng được phát triển dành riêng cho các ứng dụng mạng thời gian thực dựa trên Web

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

41.

Câu 41: Thực thể ( entity) là:

a)

A. Là những đặc điểm, đặc trưng riêng.

b)

B. Là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà quản trị muốn lưu trữ thông tin

c)

C. Là bộ giá trị của các trường của một bản thể

d)

D. Là các bản ghi lưu trữ thông tin

42.

Câu 42:  Thuộc tính của thực thể là:

a)

A. Là những đặc điểm, đặc trưng riêng.

b)

B. Là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà quản trị muốn lưu trữ thông tin

c)

C. Là bộ giá trị của các trường của một bản thể

d)

D. Là các bản ghi lưu trữ thông tin

43.

Câu 43: Trường dữ liệu là:

a)

A. Là một thuộc tính phản ánh về một thực thể.

b)

B. Là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà quản trị muốn lưu trữ thông tin

c)

C. Là một hệ thống các chương trình máy tính.

d)

D. Là các bản ghi lưu trữ thông tin về một thực thể

44.

Câu 44. Bản ghi là:

a)

A. Là những đặc điểm, đặc trưng riêng.

b)

B. Là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà quản trị muốn lưu trữ thông tin

c)

C. Là bộ giá trị của các trường của một bản thể

d)

D. Là một hệ thống các chương trình máy tính.

45.

Câu 45: Bảng dữ liệu là:

a)

A. Là bộ giá trị của các trường của một bản thể

b)

B. Là một lớp các đối tượng cùng loại mà nhà quản trị muốn lưu trữ thông tin

c)

C. Là một hệ thống các chương trình máy tính.

d)

D. Là toàn bộ các bản ghi lưu trữ thông tin về một thực thể ở dạng một bảng

46.

Câu 46.  Cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Là bộ giá trị của các trường của một bản thể

b)

B. Là tập hợp gồm một hoặc nhiều bảng có liên quan với nhau được tổ chức và lưu trữ trên các thiết bị tin học.

c)

C. Là một hệ thống các chương trình máy tính.

d)

D. Là toàn bộ các bản ghi lưu trữ thông tin về một thực thể ở dạng một bảng

47.

Câu 47. Bảng danh mục khách hàng là:

a)

A. Bảng dữ liệu

b)

B. Bản ghi

c)

C. Trường dữ liệu

d)

D. Cơ sở dữ liệu

48.

Câu 48. Bảng danh mục hànghóa là:

a)

A. Cơ sở dữ liệu

b)

B. Trường dữ liệu

c)

C. Bảng dữ liệu

d)

D. Hệ cơ sở dữ liệu

49.

Câu 49. Hệ cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Là tập hợp gồm một hoặc nhiều bảng có liên quan với nhau được tổ chức và lưu trữ trên các thiết bị tin học.

b)

B. Là hệ thống bao gồm các cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

C. Là một hệ thống các chương trình máy tính.

d)

D. Là toàn bộ các bản ghi lưu trữ thông tin về một thực thể ở dạng một bảng

50.

Câu 50: Truy vấn dữ liệu là hoạt động…

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Trích rút thông tin từ cơ sở dữ liệu

c)

C. Quét dữ liệu

d)

D. Lập báo cáo từ cơ sở dữ liệu

51.

Câu 51: Mối quan hệ giữa các bản ghi hình thành một cấu trúc hình cây thuộc loại cấu trúc dữ liệu nào?

a)

A. Cấu trúc phân cấp

b)

B. Cấu trúc mạng

c)

C. Cấu trúc quan hệ

d)

D. Cấu trúc đa chiều

52.

Câu 52. “Cơ sở dữ liệu nằm trong một máy mạnh ( máy chủ) và chương trình xử lý dữ liệu nằm ở các máy tín cá nhân ( máy khách)’’ là đặc điểm của kỹ thuật quản trị dữ liệu nào?

a)

A. Kho dữ liệu

b)

B. Kho dữ liệu chuyên biệt

c)

C. Kỹ thuật Client/Server

d)

D. Kỹ thuật khai phá và phân tích dữ liệu

53.

Câu 53. “Người dùng có thể truy tìm dữ liệu trên máy chủ bằng cách chạy chương trình ứng dụng trên máy tính tại bàn làm việc của người đó’’ là ứng dụng của kỹ thuật quản trị dữ liệu nào?

a)

A. Kỹ thuật Client/Server

b)

B. Kho dữ liệu chuyên biệt

c)

C. Kho dữ liệu

d)

D. Kỹ thuật khai phá và phân tích dữ liệu

54.

Câu 54. “Data Warehouses’’ là kỹ thuậtquản trị dữ liệu nào?

a)

A. Kỹ thuật Client/server

b)

B. Kho dữ liệu

c)

C. Kho dữ liệu chuyên biêt

d)

D. Kỹ thuật khai phá và phân tích dữ liệu

55.

Câu 55. “Data Marts’’ là kỹthuật quản trị dữ liệu nào?

a)

A. Kỹ thuật Client/server

b)

B. Kho dữ liệu

c)

C. Kho dữ liệu chuyên biêt

d)

D. Kỹ thuật khai phá và phân tích dữ liệu

56.

Câu 56. “Data Mining’’là kỹthuật quản trị dữ liệu nào?

a)

A. Kỹ thuật Client/server

b)

B. Kho dữ liệu

c)

C. Kho dữ liệu chuyên biêt

d)

D. Kỹ thuật khai phá và phân tích dữ liệu

57.

Câu 57. Việc truyền thông tin bằng con đường điện tử, giữa những điểm xa cách nhau về mặt địa lí được hiểu là:

a)

A. Viễn thông

b)

B. Truyền sóng

c)

C.  Truyền tin

d)

D. Truyền tín hiệu

58.

Câu 58. Thiết bị nào trong hệ thống viễn thông được dùng để chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính ra tín hiệu tương tự cho kênh tươngtự và ngược lại?

a)

A. Máy chủ

b)

B. Bộ phân kênh

c)

C. Mordern

d)

D. Bộ tiền xử lý.

59.

Câu 59. Các thiết bị vào/ra được gắn vào mạng, không có trí tuệ và bộ nhớ được gọi là:

a)

A. Mordern

b)

B. Thiết bị đầu cuối

c)

C. Bộ tiền xử lý

d)

D. Bộ kiểm soát

60.

Câu 60. Các cáp dẫn tỏa ra từ thiết bị trung tâm tới tất cả các thiết bị khác là đặc điểm của loại mạng viễn thông nào?

a)

A. Mạng đường trục

b)

B. Mạng vòng

c)

C. Mạng hình cây

d)

D. Mạng hỗn hợp

61.

Câu 61.  Trong mạng loại này, phần lớn các thiết bị được kết nối với hai, ba thậm chí nhiều thiết bị khác không theo một khuôn mẫuthông thường. Đây là mạng gì?

a)

A. Mạng đường trục

b)

B. Mạng vòng

c)

C. Mạng hình cây

d)

D. Mạng hỗn hợp

62.

Câu 62. Mạng LAN là tên viết tắt của loại hình mạng nào?

a)

A. Mạng xương sống

b)

B. Mạng cục bộ

c)

C. Mạng diện rộng

d)

D. Mạng viễn thông

63.

Câu 63. Các thiết bị trong mạng cục bộ được kết nối với nhau theo kiểu quan hệ nào?

a)

A. quan hệ ngang hàng

b)

B. quan hệ hình cây

c)

C. quan hệ hình sao

d)

D. quan hệ chủ - khách

64.

Câu 64. Mạng của các mạng máy tính, sử dụng giao thức TCP/IP là mạng gì?

a)

A. Mạng viễn thông

b)

B. Mạng diện rộng

c)

C. Mạng xương sống

d)

D. Mạng internet

65.

Câu 65. Mạng riêng được các tổ chức được thiết lập dựa trên các chuẩn của mạng internet và công nghệ Web là mạng gì?

a)

A. Mạng riêng ảo                       

b)

B. Mạng riêng

c)

C. Mạng intranet

d)

D. Mạng extranet

66.

CHƯƠNG 4

Câu 1: Người sử dụng máy tính và các trình ứng dụng ở cơ quan hay ở nhà để hoàn thành nhiệm vụ và tạo ra kết quả gọi là:

a)

a.   Người sử dụng cuối

b)

a.   Người sử dụng đầu

c)

a.   Nhà quản lý hệ thống thông tin

d)

a.   Người vận hành hệ thống thông tin

67.

Câu 2: Những người sử dụng cuối có thời lượng sử dụng HTTT nhiều nhất trong tổ chức là:

a)

a.   Nhân viên sản xuất

b)

a.   Nhân viên văn phòng

c)

a.   Nhân viên vệ sinh

d)

a.   Nhân viên bảo vệ

68.

Câu 3: Doanh nghiệp phải sắp xếp các dự án đầu tư cho công nghệ thông tin trong doanh nghiệp theo thứ tự ưu tiên là do:

a)

a.   Nguồn lực của doanh nghiệp không hạn chế

b)

a.   Nguồn lực của doanh nghiệp là có hạn

c)

a.   Nguồn lực của doanh nghiệp không thể xác định

d)

a.   Năng lực nhân viên trong doanh nghiệp là có hạn

69.

Câu 4: Giá trị của đầu tư công nghệ thông tin không bao gồm:

a)

a.   Thu hồi vốn đầu tư

b)

a.   Đạt được chiến lược phát triển tổ chức

c)

a.   Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

a.   Chi phí đào tạo, huấn luyện, bảo hiểm.

70.

Câu 5: Để lựa chọn một dự án đầu tư công nghệ thông tin, các nhà quản lý thường dựa vào kết quả phân tích:

a)

a.   Chi phí

b)

a.   Giá trị

c)

a.   Giá trị/chi phí

d)

a.   Khách hàng

71.

Câu 6: Một trong những giá trị của đầu tư công nghệ thông tin là:

a)

a.   Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

b)

a.   Chi phí rủi ro

c)

a.   Chi phí đào tạo huấn luyện, bảo hiểm

d)

a.   Chi phí cho các yếu tố phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu, truyền thông

72.

Câu 7: Mục tiêu của ứng dụng công nghệ thông tin vào chuỗi giá trị của doanh nghiệp nhằm:

a)

a.   Làm giảm bớt giá trị của một chuỗi giá trị

b)

a.   Làm tăng giá trị của một chuỗi giá trị

c)

a.   Cân bằng việc tăng hoặc giảm chuỗi giá trị

d)

a.   Làm cho giá trị của chuỗi giá trị không biến động

73.

Câu 8: Theo sự phân cấp, dự án công nghệ thông tin trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

a.   Cấp mức chức năng; cấp đơn vị chức năng và liên đơn vị chức năng; cấp toàn doanh nghiệp

b)

a.   Cấp mức chức năng; cấp đơn vị chức năng và liên đơn vị chức năng; cấp lãnh đạo

c)

a.   Cấp mức chức năng; cấp quản lý; cấp toàn doanh nghiệp

d)

a.   Cấp lãnh đạo; cấp đơn vị chức năng và liên đơn vị chức năng; cấp toàn doanh nghiệp

74.

Câu 9: Theo phân cấp dự án công nghệ thông tin, việc đầu tư cho các xử lý thông tin và tính toán nâng cao hiệu suất thực hiện chức năng nhiệm vụ vụ của mỗi cán bộ, nhân viên thuộc:

a)

a.   Cấp mức chức năng

b)

a.   Cấp đơn vị chức năng và liên đơn vị chức năng

c)

a.   Cấp toàn doanh nghiệp

d)

a.   Cấp mức chức năng và cấp toàn doanh nghiệp

75.

Câu 10: Quy trình các bước lập kế hoạch các dự án công nghệ thông tin trong tổ chức doanh nghiệp thực hiện thứ tự theo các bước:

a)

a.   Mục tiêu của doanh nghiệp; mục tiêu của công nghệ thông tin; nhiệm vụ công nghệ thông tin; các dự án công nghệ thông tin

b)

a.   Mục tiêu của công nghệ thông tin; mục tiêu của doanh nghiệp; nhiệm vụ công nghệ thông tin; các dự án công nghệ thông tin

c)

a.   Nhiệm vụ công nghệ thông tin; mục tiêu của doanh nghiệp; mục tiêu của công nghệ thông tin; các dự án công nghệ thông tin

d)

a.   Các dự án công nghệ thông tin Mục tiêu của doanh nghiệp; mục tiêu của công nghệ thông tin; nhiệm vụ công nghệ thông tin

76.

Câu 11: Sự thành công của đầu tư công nghệ thông tin trong doanh nghiệp cũng như trong các tổ chức khác đều thống nhất khẳng định vai trò số 1 thuộc về:

a)

a.   Tài chính

b)

a.   Con người

c)

a.   Kỹ thuật

d)

a.   Quan hệ

77.

Câu 12: Trong vấn đề đầu tư nguồn nhân lực cho công nghệ thông tin, mỗi cán bộ, nhân viên, chuyên viên ở doanh nghiệp cần phải được xem xét 3 loại năng lực là:

a)

a.   Năng lực cán bộ, năng lực chuyên môn, năng lực công nghệ thông tin

b)

a.   Năng lực cán bộ, năng lực kinh doanh, năng lực công nghệ thông tin

c)

a.   Năng lực cán bộ, năng lực chuyên môn, năng lực giao tiếp

d)

a.   Năng lực tài chính, năng lực chuyên môn, năng lực công nghệ thông tin

78.

Câu 13: Đối với trình độ năng lực công nghệ thông tin phải thể hiện các mức độ theo thứ tự tăng dần như sau:

a)

a.   Hiểu, biết, ứng dụng, phân tích, tổng hợp, đánh giá

b)

a.   Đánh giá, hiểu, biết, ứng dụng, phân tích, tổng hợp

c)

a.   Hiểu, đánh giá, biết, ứng dụng, phân tích, tổng hợp

d)

a.   Hiểu, biết, ứng dụng, phân tích, đánh giá, tổng hợp

79.

Câu 14: Đầu tư về nhân lực công nghệ thông tin:

a)

a.   Chỉ cần đầu tư cho chuyên viên công nghệ thông tin

b)

a.   Chỉ cần đầu tư cho nhà quản lý công nghệ thông tin

c)

a.   Chỉ cần đầu tư cho khách hàng

d)

a.   Cần đầu tư cho toàn bộ nhân viên

80.

Câu 15: Một trong những mục tiêu của quản trị nguồn lực thông tin là:

a)

a.   Trợ giúp tích cực cho các quá trình ra quyết định với những thông tin có chất lượng

b)

a.   Tăng cao nhất chi phí mua sắm và xử lý thông tin

c)

a.   Tạo ra những thông tin nhiễu cho các đối thủ cạnh tranh

d)

a.   Tăng thời gian chu kỳ sản phẩm và thời gian lao động

81.

Câu 16: Một trong những nguyên nhân làm năng lực của nhiều hệ thống thông tin quản lý yếu là:

a)

a.   Có nhiều đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

a.   Nỗ lực về nguồn lực thông tin chưa được ưu tiên đúng mức

c)

a.   Nhân viên có được đào tạo về công nghệ thông tin

d)

a.   Có sự quan tâm cao của lãnh đạo

82.

Câu 17: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, lập kế hoạch phản ứng được mô tả:

a)

a.   Không có việc chính thức lập kế hoạch

b)

a.   Công ty có kế hoạch kinh doanh, cũng có khi có kế hoạch hệ thống thông tin nhưng không đồng thời

c)

a.   Kế hoạch kinh doanh được lập trước, kế hoạch nguồn lực thông tin được lập để phản ứng cho kế hoạch kinh doanh

d)

a.   Kế hoạch kinh doanh được lập trong giao diện với kế hoạch hệ thống thông tin. Nguồn lực thông tin đáp ứng yêu cầu kinh doanh

83.

Câu 18: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, lập kế hoạch có sự liên kết được mô tả:

a)

a.   Không có việc chính thức lập kế hoạch

b)

a.   Công ty có kế hoạch kinh doanh, cũng có khi có kế hoạch hệ thống thông tin nhưng không đồng thời

c)

a.   Kế hoạch kinh doanh được lập trước, kế hoạch nguồn lực thông tin được lập để phản ứng cho kế hoạch kinh doanh

d)

a.   Kế hoạch kinh doanh được lập trong giao diện với kế hoạch hệ thống thông tin. Nguồn lực thông tin đáp ứng yêu cầu kinh doanh

84.

Câu 19: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, lập kế hoạch tích hợp được mô tả:

a)

a.   Không có việc chính thức lập kế hoạch

b)

a.   Công ty có kế hoạch kinh doanh, cũng có khi có kế hoạch hệ thống thông tin nhưng không đồng thời

c)

a.   Kế hoạch kinh doanh được lập trước, kế hoạch nguồn lực thông tin được lập để phản ứng cho kế hoạch kinh doanh

d)

a.   Lập kế hoạch kinh doanh và kế hoạch hệ thống thông tin diễn ra đồng thời, tác động qua lại và  không tách biệt

85.

Câu 20: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, loại lập kế hoạch đơn độc thì mức độ tích hợp:

a)

a.   Không tích hợp

b)

a.   Thường có kế hoạch kinh doanh hoặc chỉ kế hoạch nguồn lực thông tin

c)

a.   Kế hoạch kinh doanh dẫn dắt kế hoạch hệ thống thông tin

d)

a.   Tích hợp hoàn toàn kế hoạch hệ thống thông tin trong kế hoạch kinh doanh

86.

Câu 21: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, loại lập kế hoạch phản ứng thì mức độ tích hợp:

a)

a.   Không tích hợp

b)

a.   Thường có kế hoạch kinh doanh hoặc chỉ kế hoạch nguồn lực thông tin

c)

a.   Kế hoạch kinh doanh dẫn dắt kế hoạch hệ thống thông tin

d)

a.   Tích hợp hoàn toàn kế hoạch hệ thống thông tin trong kế hoạch kinh doanh

87.

Câu 22: Trong các phương pháp lập kế hoạch nguồn lực thông tin, loại lập kế hoạch liên kết thì mức độ tích hợp:

a)

a.   Thường có kế hoạch kinh doanh hoặc chỉ kế hoạch nguồn lực thông tin

b)

a.   Kế hoạch kinh doanh dẫn dắt kế hoạch hệ thống thông tin

c)

a.   Tích hợp hoàn toàn kế hoạch hệ thống thông tin trong kế hoạch kinh doanh

d)

a.   Kế hoạch kinh doanh và kế hoạch nguồn lực thông tin đan xen nhau

88.

Câu 23: Giám đốc thông tin trong doanh nghiệp được viết tắt là:

a)

a.   CEO

b)

a.   CIO

c)

a.   CAO

d)

a.   CIS

89.

Câu24: Có hai loại tội phạm Internet đó là:

a)

A.Hacker mũ trắng và Hacker mũ đen

b)

B. Cracker mũ trắng và  Cracker  mũ đen

c)

C. Hacker mũ trắng  và Cracker  mũ đen

d)

D. Cracker mũ trắng và  Hacker mũ đen

90.

Câu25: Phát bểu nào sau đây là đúng khi so sánh mức độ nguy hiểm của Hacker  và Cracker?

a)

A. Nguy hiểm như nhau

b)

B. Hacker nguy hiểm hơn

c)

C.Cracker nguy hiểm hơn

d)

D. Cả hai đều không nguy hiểm

91.

Câu26: Trên thực tế, tội phạm điện tử rất đa dạng và ngày càng xuất hiện nhiều loại mới. Tuy nhiên, có hai loại hình tội phạm điện tử chủ yếu là:

a)

A. Tội phạm tấn công phần cứng và Tội phạm tấn công chương trình

b)

B.Tội phạm tấn công dữ liệu và Tội phạm tấn công chương trình

c)

C. Tội phạm tấn công phần cứng và Tội phạm tấn công phần mềm

d)

D. Tội phạm tấn công chương trình và tội phạm tấn công phần mềm

92.

Câu27: Để bảo vệ mình trước tội phạm điện tử và các mối đe dọa liên quan đến an ninh máy tính người sử dụng Internet phải:

a)

A. Cho phép các trang bán hàng trực tuyến lưu giữ thông tin thẻ tín dụng để thanh toán những lần sau

b)

B. Bỏ phần mềm tường lửa

c)

C.Cài đặt tất cả các OS patches và nâng cấp định kỳ để bảo vệ máy tính trước các loại hình virus và các đe dọa trực tuyến khác.

d)

D. Hạn chế tiếp xúc với mạng internet

93.

Câu28: Để bảo vệ mình trước tội phạm điện tử và các mối đe dọa liên quan đến an ninh máy tính người sử dụng Internet phải:

a)

A. Hạn chế tiếp xúc với mạng internet

b)

B. Không được gửi thông tin thẻ tín dụng cho bất kỳ những trang thông tin nào

c)

C.Hãy sử dụng các mật khẩu khác nhau cho những trang Web và các ứng dụng khác nhau, nhằm tránh bị hacker đoán định, phá mật khẩu

d)

D. Sử dụng nhiều hòm thưa điện tử

94.

Câu29: Chuyển giao rủi ro là chiến lược doanh nghiệp giảm nhẹ rủi ro liên quan đến an toàn hệ thống thông tin thông qua:

a)

A. Giới hạn rủi ro bằng cách triển khai các biện pháp bảo vệ để giảm thiểu hiệu ứng của mối đe dọa

b)

B. Chấp nhận các rủi ro tiềm năng, tiếp tục hoạt động nghiệp vụ mà không dùng biện pháp bảo vệ nào, chấp nhận các thiệt hại xảy ra

c)

C.San sẻ rủi ro ví dụ bằng cách mua bảo hiểm rủi ro thông tin.

d)

D. Nhờ các chuyên gia khắc phục khi có sự cố xẩy ra

95.

Câu30: Kiểm soát HTTT phải được tích hợp từ lúc nào:

a)

A. Từ lúc bắt đầu đến khi đi vào hoạt động ổn định

b)

B. Từ lúc bắt đầu đến khi và được duy trì trong suốt đời hữu dụng của hệ thống.

c)

C.Từ giai đoạn thiết kế và được duy trì trong suốt đời hữu dụng của hệ thống.

d)

D. Từ giai đoạn thiết kế  đến khi hệ thống đi vào hoạt động ổn định.

96.

Câu31: Các HTTT cần được kiểm soát ở hai mức độ nào:

a)

A. Kiểm soát tổng quát và kiểm soát cụ thể

b)

B. Kiểm soát chủ thể và kiểm soát cá thể

c)

C.Kiểm soát tổng thể và kiểm soát ứng dụng

d)

D. Kiểm soát nội bộ và kiểm soát bên ngoài

97.

Câu32: Kiểm soát phần mềm và Kiểm soát phần cứng thuộc kiểm soát tổng thể:

a)

A. Sai vì chỉ Kiểm soát phần mềm thuộc kiểm soát tổng thể

b)

B. Sai vì Kiểm soát phần cứng thuộc kiểm soát tổng thể

c)

C.Đúng cả hai nội dung này đều thuộc kiểm soát tổng thể

d)

D. Sai vì Kiểm soát phần mềm và Kiểm soát phần cứng không thuộc kiểm soát tổng thể

98.

Câu33: Biện pháp kiểm soát hành chính quan trọng là:

a)

A. Phân chia  công việc cho các phần mềm tránh trùng lắp công việc và giảm thiểu rủi ro

b)

B. Phân chia quyền lợi của các thành viên nhằm tránh trùng lắp

c)

C.Phân chia trách nhiệm và công việc giữa các thành viên nhằm tránh trùng lắp công việc và giảm thiểu rủi ro

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

99.

Câu34: Biện pháp kiểm soát hành chính là:

a)

A. Phân chia trách nhiệm và công việc giữa các thành viên nhằm tránh trùng lắp công việc và giảm thiểu rủi ro

b)

B. Ban hành các văn bản pháp quy chính thức về kiểm soát HTTT

c)

C. Giám sát các đối tượng liên quan đến quá trình kiểm soát HTTT.

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều đúng

100.

Câu35: Kiểm soát mức ứng dụng có thể được xếp thành ba nhóm nào:

a)

A. Kiểm soát đầu vào, kiểm soát dữ liệu và kiểm soát đầu ra

b)

B. Kiểm soát đầu vào, kiểm soát phần mềm và kiểm soát đầu ra

c)

C.Kiểm soát đầu vào, kiểm soát xử lý và kiểm soát đầu ra

d)

D. Kiểm soát đầu vào, kiểm soát thủ tục và kiểm soát đầu ra

101.

Câu36: Để duy trì được hoạt động kinh doanh liên tục, các tổ chức cần phải thực hiện :

a)

A.Sao lưu dữ liệu trên máy tính xách tay và máy chủ

b)

B. Sao lưu dữ liệu trên các phòng ban chức năng

c)

C. Sao lưu dữ liệu tại phòng Giám đốc

d)

D. Cả ba đáp án còn lại đều sai

102.

Câu37: Hệ thống thông tin cần phải phục hồi sau thảm họa trong vòng 7 ngày thì mức độ ưu tiên của hệ thống này là :

a)

A. Hệ thống có mức độ ưu tiên thấp

b)

B.Hệ thống có độ ưu tiên trung bình

c)

C. Hệ thống có độ ưu tiên cao

103.

Câu 38: Xu hướng tấn công HTTT đó là:

a)

A. Mức độ tự động hóa và độ phức tạp của các vụ tấn công ngày càng cao

b)

B. Tốc độ phát hiện các lỗ hổng mới ngày càng cao

c)

C. Mối đe dọa từ mọi nơi, tấn công vào hạ tầng thông tin

d)

D.Cả ba đáp án còn lại đều đúng

104.

Câu 39: Đâu không phải là xu hướng tấn công HTTT:

a)

A. Mức độ tự động hóa và độ phức tạp của các vụ tấn công ngày càng cao

b)

B. Tốc độ phát hiện các lỗ hổng mới ngày càng cao

c)

C. Tấn công vào hạ tầng thông tin

d)

D.Mối đe dọa tại một địa điểm cụ thể

105.

Câu 40:Đâu không phải là một trong các mối nguy cơ tiềm ẩn loại không có chủ địnhđối với HTTT:

a)

A. Lỗi của bản thân hệ thống máy tính

b)

B. Động đất

c)

C.Làm lây nhiễm virus

d)

D. Hỏa hoạn

106.

Câu 41:Dạng tội phạm có sử dụng máy tính hoặc một phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm là:

a)

A.Tội phạm điện tử

b)

B. Tội phạm Internet

c)

C. Hacker mũ trắng

d)

D. Hacker mũ đen

107.

Câu 42: Phát biểu nào dưới đây là sai. Cracker (Hacker mũ đen) là:

a)

A. Dạng tội phạm có sử dụng máy tính trong quá trình thực hiện tội phạm

b)

B. Đối tượng bên ngoài thâm nhập vào HTTT của tổ chức để tìm ra điểm yếu của hệ thống

c)

C. Đối tượng chủ ý thâm nhập hệ thống để phá hoại hoặc thực hiện hành vi vi phạm pháp luật để trục lợi

d)

D. Dạng tội phạm sử dụng phương tiện điện tử trong quá trình thực hiện tội phạm

108.

Câu 43: Phát biểu nào dưới đây là sai. Tội phạm tấn công dữ liệu:

a)

A. Nhập dữ liệu không chính xác vào máy tính

b)

B. Làm sai lệch dữ liệu

c)

C. Xóa hay sửa dữ liệu hiện thời

d)

D.Dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính

109.

Câu 44: Phát biểu nào dưới đây là sai. Tội phạm tấn công chương trình:

a)

A. Dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách trực tiếp

b)

B. Dùng các kỹ thuật lập trình để thay đổi chương trình máy tính một cách gián tiếp

c)

C. Thường do người bên ngoài tổ chức thực hiện

d)

D.Thường do chính người bên trong tổ chức thực hiện

110.

Câu 45: Đâu không phải là một trong các công nghệ an toàn thông tin:

a)

A. Tường lửa và máy chủ Proxy

b)

B.Giải mã và mạng công cộng

c)

C. Xác thực định danh và hệ thống quản trị truy cấp

d)

D. Công cụ kiểm tra thâm nhập