wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng đề 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ dưới 6 tháng tuổi tính theo kcal là:

a)

620

b)

820

c)

1300

d)

1600

2.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 6 - 12 tháng tuổi tính theo kcal là:

a)

620

b)

820

c)

1300

d)

1600

3.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 1- 3 tuổi tính theo kcal là:

a)

620

b)

820

c)

1300

d)

1600

4.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 4- 6 tuổi tính theo kcal là:

a)

620

b)

820

c)

1300

d)

1600

5.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 7- 9 tuổi tính theo kcal là:

a)

620

b)

820

c)

1300

d)

1800

6.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 16 – 19 tuổi ở nữ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

7.

Hoạt động của gan cần năng lượng của CHCS chiếm:

a)

27%

b)

19%

c)

7%

d)

10%

8.

Hoạt động của não cần năng lượng của CHCS chiếm:

a)

27%

b)

19%

c)

7%

d)

10%

9.

Hoạt động của tim cần năng lượng của CHCS chiếm:

a)

27%

b)

19%

c)

7%

d)

10%

10.

Hoạt động của thận cần năng lượng của CHCS chiếm:

a)

27%

b)

19%

c)

7%

d)

10%

11.

Hoạt động của cơ cần năng lượng của CHCS chiếm:

a)

27%

b)

19%

c)

7%

d)

18%

12.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nam thì mức lao động nhẹ sẽ là:

a)

1,55

b)

1,78

c)

2,10

d)

2,40

13.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nam thì mức lao động trung bình sẽ là:

a)

1,55

b)

1,78

c)

2,10

d)

2,40

14.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nam thì mức lao động trung bình sẽ là:

a)

1,55

b)

1,78

c)

2,10

d)

2,40

15.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nam thì mức lao động nặng sẽ là:

a)

1,55

b)

1,78

c)

2,10

d)

2,40

16.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nữ thì mức lao động nhẹ sẽ là:

a)

1,56

b)

1,61

c)

1,82

d)

2,2

17.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nữ thì mức lao động trung bình sẽ là:

a)

1,56

b)

1,61

c)

1,82

d)

2,2

18.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nữ thì mức lao động nặng sẽ là:

a)

1,56

b)

1,61

c)

1,82

d)

2,2

19.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (1985) thì hệ số tính nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành theo CHCS là nữ thì mức lao động đặc biệt sẽ là:

a)

1,56

b)

1,61

c)

1,82

d)

2,2

20.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 10 – 12 tuổi ở nam tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

21.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 13 – 15 tuổi ở nam tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

22.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 16– 19 tuổi ở nam tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2700

23.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 10 – 12 tuổi ở nữ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

24.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 13 – 15 tuổi ở nữ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

25.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55kg) ở lứa tuổi 18 -30 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

26.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55kg) ở lứa tuổi 30 -60 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

27.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55kg) ở lứa tuổi > 60 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

28.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 18 -30 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

29.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 30 – 60 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

30.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi > 60 cần tiêu tốn trong lao động nhẹ tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1800

31.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 18 -30 cần tiêu tốn trong lao động vừa tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

32.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 30 - 60 cần tiêu tốn trong lao động vừa tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

1900

33.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 18 -30 cần tiêu tốn trong lao động nặng tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2600

d)

1900

34.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nữ (47 kg) ở lứa tuổi 30- 60 cần tiêu tốn trong lao động nặng tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2500

35.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55 kg) ở lứa tuổi 18 -30 cần tiêu tốn trong lao động vừa tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

2700

36.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55 kg) ở lứa tuổi >60 cần tiêu tốn trong lao động vừa tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

3300

37.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55 kg) ở lứa tuổi 18 - 30 cần tiêu tốn trong lao động nặng tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

3300

38.

Nhu cầu năng lượng cho người trưởng thành là nam (55 kg) ở lứa tuổi 30 -60 cần tiêu tốn trong lao động nặng tính theo kcal là:

a)

2100

b)

2200

c)

2300

d)

3200

39.

Theo Viện Dinh dưỡng nên tuân thủ:

a)

6 lời khuyên về ăn uống hợp lý

b)

7 lời khuyên về ăn uống hợp lý

c)

8 lời khuyên về ăn uống hợp lý

d)

10 lời khuyên về ăn uống hợp lý

40.

Theo Viện Dinh dưỡng khoảng cách giữa các bữa ăn không quá:

a)

1- 2h

b)

2- 3h

c)

3- 4h

d)

4-5h

41.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn hạn chế muối :

a)

Dưới 100 gam

b)

Dưới 200 gam

c)

Dưới 300 gam

d)

Dưới 400 gam

42.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn ít đường :

a)

100 gam

b)

200 gam

c)

300 gam

d)

500 gam

43.

H dưỡng thì nên ăn ít đường :

a)

100 gam

b)

200 gam

c)

300 gam

d)

500 gam

44.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn có mức độ :

a)

100 gam dầu mỡ, vừng, lạc

b)

200 gam dầu mỡ, vừng, lạc

c)

400 gam dầu mỡ, vừng, lạc

d)

600 gam dầu mỡ, vừng, lạc

45.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn vừa phải:

a)

1,5 kg cá và thủy sản

b)

2,5 kg cá và thủy sản

c)

3,5 kg cá và thủy sản

d)

4,5 kg cá và thủy sản

46.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn vừa phải:

a)

1 kg đậu phụ

b)

2 kg đậu phụ

c)

3 kg đậu phụ

d)

4 kg đậu phụ

47.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn đủ số kg rau là:

a)

5kg

b)

10kg

c)

15kg

d)

20kg

48.

Theo tháp dinh dưỡng cân đối trung bình cho một người trong một tháng mà viện Dinh dưỡng thì nên ăn đủ số kg lương thực là:

a)

5kg

b)

10kg

c)

12kg

d)

20kg

49.

Trong suốt thời kì mang thai người mẹ cần được ăn uống đầy đủ để cân nặng tăng :

a)

6 -8 kg

b)

8 -10 kg

c)

10 – 12kg

d)

12- 14 kg

50.

Trong 3 tháng đầu của thời kì mang thai người mẹ cần được ăn uống đầy đủ để cân nặng tăng được :

a)

1kg

b)

2kg

c)

3kg

d)

4kg