Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KT HỌC KÌ 1 lớp 12

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự kết hợp của 2, 3, 4,…, nhiều đơn vị  α-amino acid với nhau tương ứng tạo thành

a)

tripeptide, dipeptide, tetrapeptide,…, polypeptide.

b)

dipeptide, tetrapeptide, tripeptide,…, polypeptide.

c)

dipeptide, tripeptide, tetrapeptide,…, polypeptide.

d)

tetrapeptide, tripeptide, dipeptide,…, polypeptide.

2.

Trong pin Galvani, dòng electron di chuyển

a)

từ cực dương sang cực âm thông qua dây dẫn.         

b)

từ cực âm sang cực dương thông qua dây dẫn.

c)

từ dung dịch điện ly vào điện cực.    

d)

từ cầu muối vào dung dịch điện ly.

3.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

X không thể là

a)

Glycine.         

b)

Valine.

c)

Alanine.         

d)

Glutamic acid.

4.

Polymer nào dưới đây không chỉ có chứa nguyên tố C và H?

a)

PE.

b)

PP

c)

PPF

d)

PS

5.

Len lấy từ lông cừu, dê, thỏ. Sợi len mềm mịn, bền và giữ nhiệt tốt. Len được sử dụng rộng rãi để may quần áo ấm, chân, mũ, thảm.Thành phần chủ yếu của len là

a)

Protein.

b)

Cellulose triacetate.   

c)

Amylose.

d)

Polyester.

6.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH – CH=CH2.

b)

CH2 = CCl – CH=CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH=CH2.    

d)

CH2 = C(CH3) – CCl=CH2.

7.

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn (E0) của các cặp oxi hóa - khử sau: Zn2+/Zn (E0=−0,76 V), Cu2+/Cu (E0=+0,34 V), H+/H2​ (E0=0,00 V). Sắp xếp các dạng khử của các cặp oxi hóa – khử trên theo thứ tự tính khử giảm dần

a)

Zn>H2>Cu.    

b)

Cu>Zn>H2. ​

c)

H2>Cu>Zn.    

d)

Zn>Cu>H2.

8.

Ý nghĩa của quá trình lưu hóa cao su là gì?

a)

Tăng tính đàn hồi, độ bền và khả năng chịu nhiệt của cao su.

b)

Làm cao su trở nên giòn và dễ gãy hơn.

c)

Giảm tính đàn hồi và khả năng co giãn của cao su.

d)

Làm cao su trở thành vật liệu cách điện kém.

9.

Amino acid là những hợp chất hữu cơ tạp chức có chứa các nhóm chức

a)

carboxyl và hydroxy.

b)

hydroxy và amino.

c)

carboxyl và amino.

d)

carbonyl và amino.

10.

Tiến hành thí nghiệm sau:

Cho vào ống nghiệm 1 mL lòng trắng trứng 10% (protein), 1 mL dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm trên:

(a) Có thể thay thế NaOH bằng KOH thì hiện tượng vẫn không đổi.

(b) Thí nghiệm chứng tỏ lòng trắng trứng có phản đông tụ.

(c) Kết thúc thí nghiệm, thu được sản phẩm có màu tím.

(d) Thay Gly - Ala cho lòng trắng trứng thì hiện tượng quan sát được cũng tương tự.

(đ) Phản ứng trên được gọi là phản ứng màu biuret.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

11.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su Buna

c)

Nylon-6,6

d)

PS

12.

Trong pin Galvani, tại cực âm xảy ra

a)

quá trình oxi hóa.

b)

quá trình khử.

c)

quá trình nhiệt phân.

d)

quá trình tạo kết tủa hoặc chất khí.

13.

Thuỷ phân pentapeptide X thu được các dipeptide là Ala-Gly; Glu-Gly và tripeptide là Gly-Ala-Glu. Vậy cấu trúc của peptide X là

a)

Glu-Ala-Gly-Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Ala-Glu-Gly

c)

Ala-Gly-Gly-Ala-Glu

d)

Gly-Gly-Ala-Glu-Ala

14.

Pin nhiên liệu có ưu điểm chính là

a)

hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao.

b)

giá thành chế tạo thấp.

c)

không cần bảo trì định kỳ.

d)

không cần bộ phận lưu trữ.

15.

Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với

a)

Na2CO3, HCl.

b)

HNO3, CH3COOH.

c)

HCl, NaOH.

d)

NaOH, NH3.

16.

Cho hai cặp oxi hóa – khử: Mg2+/Mg (E0=−2,37 V) và Fe2+/Fe (E0=−0,44 V). Phản ứng nào tự diễn biến ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg khử Fe2+ thành Fe.

b)

Fe khử Mg2+ thành Mg.

c)

Fe2+ khử Mg2+ thành Mg.

d)

Mg2+ khử Fe2+ thành Fe.

17.

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn (E0) của các cặp oxi hóa - khử sau: Mg2+/Mg (E0=−2,37 V), Al3+/Al (E0=−1,66 V), Zn2+/Zn (E0=−0,76 V). Phản ứng nào không tự diễn biến ở điều kiện chuẩn?

a)

3Mg(s) + 2Al3+(aq)  -->  3Mg2+(aq) +  2Al(s).

b)

Mg(s) + Zn2+(aq) -->  Mg2+(aq)  +  Zn(s).

c)

2Al(s)  +  3Zn2+(aq)  -->  2Al3+(aq)  +  3Zn(s).

d)

Zn(s) +  Mg2+(aq)  -->  Zn2+(aq)  +  Mg(s).

18.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

Zn(s) →Zn2+(aq) + 2e.

c)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

d)

Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e.

19.

Hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp.

b)

Các loại tơ đều khá bền với dung dịch acid hoặc base.

c)

Tơ là vật liệu polymer hình sợi, dài, mảnh, có độ bền nhất định, mạch không nhánh

d)

Tơ nitron được sản xuất bằng phương pháp trùng ngưng.

20.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng:

Zn(s) + Cu2+(aq) →\rightarrow Zn2+(aq) + Cu(s)

Hãy chọn các phát biểu sai.

biết các giá trị thế điện cực chuẩn (E0) của các cặp oxi hóa - khử sau:

Zn2+/Zn có Thế điện cực chuẩn (E0) là −0,763 V

Cu2+/Cu có Thế điện cực chuẩn (E0) là 0,340 V

a)

Điện cực đồng giảm khối lượng và điện cực đồng là cực âm.

b)

Điện cực kẽm giảm khối lượng và điện cực kẽm là cực âm.

c)

Suất điện động chuẩn của pin Galvani Zn – Cu đã cho là 0,423V.

d)

Vai trò của cầu muối trong pin điện Galvani là cho phép dòng điện chạy qua trên cầu muối.

21.

Một đoạn mạch của polymer được sản xuất bằng phương pháp trùng hợp propylen được xác định có phân tử khối là 26250 amu. Hệ số trùng hợp của polymer trên là bao nhiêu?

(a)  

22.

Kết quả phân tích nguyên tố trong phân tử một peptide X (được tạo nên từ α-amino acid có công thức dạng H2NCxHyCOOH) như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Biết phân tử khối của X là 146 amu. Cho 1,46 gam X tác dụng vừa đủ với một lượng dung dịch KOH thì thu được bao nhiêu gam muối?

(a)  

23.

Cho các polymer: tinh bột, tơ tằm, tơ visco, tơ capron, polystyrene, polypropylene, nylon-7. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer tổng hợp?

(a)  

24.

Một pin Galvani Mg – Cu có sức điện động chuẩn bằng 2,70V. Biết thế điện cực chuẩn (E0) của cặp Cu2+/Cu là 0,34V, vậy thế điện cực chuẩn của cặp Mg2+/Mg bằng bao nhiêu V?

(a)