wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học 1-123

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong lý luận về mâu thuẫn, gọi quá trình đồng hóa và quá trình dị hóa trong sinh học là gì?

a)

Những thuộc tính.

b)

Những sự vật.

c)

Hai yếu tố.

d)

Hai mặt đối lập.

2.

Đâu là quan điểm của triết học Marx - Lenin?

a)

Cái chung là cái toàn bộ, cái riêng là cái bộ phận.

b)

Chỉ có cái riêng mới có thể chuyển hóa thành cái chung.

c)

Chỉ có cái riêng có tính khách quan còn cái chung mang tính chủ quan do con người tạo ra.

d)

Cái riêng là cái toàn bộ, phong phú hơn cái chung, cái chung là cái bộ phận nhưng sâu sắc, bản chất hơn cái riêng.

3.

Đâu không phải là câu trả lời của Chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau.

4.

Trong một quốc gia đa dân tộc thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị chia rẽ dân tộc.

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào.

d)

Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại.

5.

Nhà triết học nào để ra thuyết: “ Tam tòng, Tứ đức “ cho người con gái?

a)

Khổng Tử.

b)

Tuân tử.

c)

Hàn Mặc Tử.

d)

Lão Tử.

6.

Khi cho rằng “ý niệm” hay “hình thức phi vật chất” là bản nguyên hình thành nên thế giới, Platon là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

7.

Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?

a)

Nước.

b)

Lửa.

c)

Không khí.

d)

Nguyên tử.

8.

Phạm trù cơ bản và nền tảng của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Vật chất.

b)

Ý thức.

c)

Vật chất và ý thức.

d)

Tri thức.

9.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá trình phát triển của xã hội loài người?

a)

Lý học.

b)

Xã hội.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

10.

Theo Mác - Lênin, thời gian tồn tại của vật chất có mấy chiều?

a)

1 chiều.

b)

2 chiều.

c)

3 chiều.

d)

Đa chiều.

11.

Ai là tác giả câu nói: "Con người không ai có thể tắm hai lần trên một dòng sông"?

a)

Talet.

b)

Heraclite.

c)

Democrite.

d)

Pitago.

12.

Chọn đáp án đúng nhất. Triết học khác với các khoa học khác ở:

a)

Tính đặc thù của hệ thống tri thức khoa học và phương pháp nghiên cứu.

b)

Tính đặc thù của hệ thống kiến thức nhân loại và phương pháp logic.

c)

Tính đặc trưng của hệ thống phân tích và phương pháp logic.

d)

Tính đặc trưng của công cụ lý tính và phương pháp nghiên cứu.

13.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những sự vật hiện tượng tồn tại một chỉnh thể mang tính độc lập tương đối so với hệ thống khác có hạn trong không gian và thời gian?

a)

Nội dung.

b)

Hình thức.

c)

Cái chung.

d)

Cái riêng.

14.

Trường phái triết học phủ nhận tính thứ nhất của vật chất là?

a)

Chủ nghĩa hoài nghi.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

15.

Điền vào chỗ trống: Ph.Ăngghen: “Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [...]”.

a)

Nhà phát minh.

b)

Viện nghiên cứu.

c)

Tiến sĩ khoa học.

d)

Trường đại học.

16.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

Phép biện chứng.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Phép siêu hình.

17.

Mác ví hình thái ý thức nào là “thuốc phiện của nhân dân”?

a)

Chính trị.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Khoa học.

18.

Yếu tố nào không thuộc Lực lượng sản xuất?

a)

Trình độ thành thạo của người lao động.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Năng lực tổ chức, quản lý người lao động.

d)

Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp.

19.

Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa hoài nghi.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

20.

Điền vào chỗ trống: Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng [...].

a)

Khác nhau.

b)

Trái ngược nhau.

c)

Xung đột nhau.

d)

Như nhau.

21.

Chọn đáp án đúng nhất. Trong triết học, mâu thuẫn có nghĩa là:

a)

Những khuynh hướng trái ngược nhau.

b)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập.

c)

Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.

d)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

22.

Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự phát triển của xã hội trong thời đại ngày nay?

a)

Chất lượng dân cư.

b)

Số lượng dân cư.

c)

Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lý

d)

Số lượng dân cư và mật độ dân số hợp lý

23.

Chọn đáp án đúng nhất theo triết học Mác - Lênin:

a)

Một nội dung luôn gắn với hình thức nhất định.

b)

Một nội dung có thể có nhiều hình thức.

c)

Một nội dung quyết định số hình thức được thể hiện.

d)

Một hình thức luôn gắn với nội dung nhất định.

24.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đối tượng của triết học Mác là:

a)

Các quy luật chung nhất về thế giới.

b)

Quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

c)

Vai trò của con người trong từng giai đoạn lịch sử đối với thế giới.

d)

Hệ thống quan điểm triết học trong lịch sử.

25.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Đấu tranh giai cấp.

c)

Lao động sản xuất.

d)

Phát triển xã hội.

26.

Qui luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định.

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

27.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động.

b)

Do công cụ hiện đại.

c)

Trình độ của người lao động.

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất.

28.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra.

b)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất.

c)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do đấng tối cao tạo ra.

29.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II trước Công Nguyên.

b)

Thế kỷ VIII – thế kỷ VI trước Công Nguyên.

c)

Thế kỷ II sau Công Nguyên.

d)

Thế kỷ III sau Công Nguyên.

30.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cổ đại là:

a)

Đồng nhất vật chất với vật thể.

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử.

c)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về giới tự nhiên.

d)

Đồng nhất vật chất với ngũ hành.

31.

Hình thức nào không phải cơ bản là của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất.

b)

Hoạt động biểu diễn nghệ thuật.

c)

Hoạt động chính trị - xã hội.

d)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

32.

Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

a)

Chỉ có mối liên hệ trong lĩnh vực tự nhiên và xã hội chứ không có trong lĩnh vực tư duy.

b)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng.

d)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

33.

Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:

a)

Hầm mỏ.

b)

Đất đai.

c)

Máy móc cơ khí.

d)

Xí nghiệp, nhà xưởng.

34.

Thomson phát hiện ra điện tử năm nào?

a)

Năm 1987.

b)

Năm 1879.

c)

Năm 1978.

d)

Năm 1897.

35.

Câu: "Chẳng chua cũng thể là chanh, chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây" thể hiện phạm trù nào?

a)

Chất.

b)

Lượng.

c)

Độ.

d)

Bước nhảy.

36.

Rơnghen phát hiện ra tia X năm nào?

a)

Năm 1894.

b)

Năm 1895.

c)

Năm 1985.

d)

Năm 1598.

37.

Theo triết học Mác - Lênin, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội:

a)

Tồn tại xã hội thay đổi nhưng có một số bộ phận của ý thức xã hội chưa thay đổi ngay cùng với tồn tại xã hội.

b)

Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước tồn tại xã hội nên nó có thể thoát ly tồn tại xã hội.

c)

Các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển không thể tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội không gắn liền với tính giai cấp của nó.

38.

V.I.Lênin: "Cuộc đấu tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân" là:

a)

Đấu tranh kinh tế.

b)

Đấu tranh chính trị.

c)

Đấu tranh dân tộc.

d)

Đấu tranh giai cấp.

39.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định gồm mấy quan hệ sản xuất?

a)

Một.

b)

Hai.

c)

Ba.

d)

Bốn.

40.

Điền vào chỗ trống. Thế giới quan là toàn bộ những [...] của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống và [...] của con người trong thế giới đó.

a)

Quan điểm, tư tưởng - vị trí.

b)

Quan điểm, tư tưởng - vai trò.

c)

Quan điểm, quan niệm - vị trí.

d)

Quan điểm, quan niệm - vai trò.

41.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Lý học.

b)

Xã hội.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ.

b)

Lao động và chữ viết.

c)

Ngôn ngữ và chữ viết.

d)

Tự nhiên và tồn tại.

43.

Phủ định biện chứng thể hiện câu tục ngữ nào sau đây?

a)

Tre già măng mọc.

b)

Có mới nới cũ.

c)

Nước chảy đá mòn.

d)

Có sức khỏe là có tất cả.

44.

Vị vua Phật tử nào dời kinh đô từ Hoa Lư ra Thăng Long?

a)

Lê Đại Hành.

b)

Lý Công Uẩn.

c)

Trần Nhân Tông.

d)

Trần Thánh Tông.

45.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

46.

Mâu thuẫn làm cho sự vật, hiện tượng biến đổi không ngừng gọi là mâu thuẫn:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu.

b)

Mâu thuẫn cơ bản.

c)

Mâu thuẫn bên trong.

d)

Mâu thuẫn bên ngoài.

47.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển xã hội:

a)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội.

b)

Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội.

c)

Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội.

d)

Sản xuất vật chất là điều kiện cần cho sự sinh tồn xã hội.

48.

Khái niệm nào chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối liên hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?

a)

Bộ lạc.

b)

Dân tộc.

c)

Quốc gia.

d)

Bộ tộc.

49.

Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

50.

Chọn đáp án đúng, những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Trực quan sinh động.

d)

Nhận thức kinh nghiệm.

51.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về lực lượng sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất.

52.

Phạm trù nào nói lên tổ hợp thái độ, thuộc tính riêng trong quan hệ hành động của từng người với giới tự nhiên, với xã hội và bản thân?

a)

Cá thể.

b)

Thực thể.

c)

Nhân cách.

d)

Tư cách.

53.

Lựa chọn câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng.

a)

Nguồn gốc của vận động là do thượng đế quyết định.

b)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng; do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra.

c)

Nguồn gốc của vận động là ở bên.

d)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do có sự chuyển hóa giữa các mặt, các yếu tố trong sự vật đó.

54.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc người và các giống loài trong giới tự nhiên.

b)

Thế giới bên trong loài người và bên ngoài tự nhiên.

c)

Trí tuệ con người cùng với thế giới tự nhiên bên ngoài.

d)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.

55.

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

a)

Phát triển.

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Phủ định.

d)

Vận động.

56.

Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập?

a)

C.Mác và Ăngghen.

b)

C.Mác và V.I. Lênin.

c)

Ăngghen và V.I. Lênin.

d)

Mác, Ăngghen và V.I. Lênin.

57.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì chưa có, nhưng sẽ có, sẽ tới khi có điều kiện tương ứng thích hợp được gọi là gì?

a)

Khả Năng.

b)

Nguyên nhân.

c)

Tất nhiên.

d)

Hiện thực.

58.

Về mặt bản chất, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến một khi được cụ thể hóa sẽ được biểu hiện bằng:

a)

Quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất.

c)

Ba quy luật của phép biện chứng duy vật.

d)

Sáu cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật.

59.

Chọn đáp án đúng nhất, hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức là:

a)

Cảm giác.

b)

Khái niệm.

c)

Tri giác.

d)

Biểu tượng.

60.

V.I.Lênin viết: “Những [...] cũ đã bị phá vỡ vì [...] mới của chúng”. Điền vào dấu [...].

a)

Hình thức/ nội dung.

b)

Nội dung/ hình thức.

c)

Hiện tượng/ bản chất.

d)

Ngẫu nhiên/ tất nhiên.

61.

Theo Ăngghen, nghĩa chung nhất của vận động là gì?

a)

Sự dịch chuyển của vật thể trong không gian.

b)

Sự biến đổi nói chung.

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ.

d)

Sự dịch chuyển của thời gian và không gian.

62.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Cơ sở hạ tầng là:

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất.

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

c)

Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội.

d)

Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội.

63.

Tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật gọi là gì?

a)

Bản chất.

b)

Hiện tượng.

c)

Nội dung.

d)

Hình thức.

64.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động và đứng im chỉ tương đối, tạm thời.

b)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối.

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối tạm thời.

d)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tương đối.

65.

Câu thành ngữ "Cá không ăn muối cá ươn, con cãi cha mẹ trăm đường con hư" thể hiện cấp độ nào của nhận thức?

a)

Nhận thức kinh nghiệm.

b)

Nhận thức lý luận.

c)

Nhận thức thông thường.

d)

Nhận thức khoa học.

66.

Hình thức nhận thức: Cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức thông thường.

d)

Nhận thức khoa học.

67.

Theo triết học Mác - Lênin, bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tự ý thức.

b)

Tri thức.

c)

Tiềm thức.

d)

Vô thức.

68.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động sinh học.

b)

Vận động cơ học.

c)

Vận động xã hội.

d)

Vận động lý học.

69.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế.

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Sự xác định hay không xác định.

d)

Sự nhận biết hay không nhận biết.

70.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

71.

Cho n đáp án đúng theo triết học Mác - Lênin về sự phát triển:

a)

Là mọi sự vận động nói chung.

b)

Là mọi sự phủ định nói chung.

c)

Là sự phủ định biện chứng.

d)

Là sự phủ định siêu hình.

72.

Về mặt bản chất, nguyên lý về sự phát triển một khi được cụ thể hóa sẽ được biểu hiện bằng:

a)

Quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất.

c)

Ba quy luật của phép biện chứng duy vật.

d)

Sáu cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật.

73.

Theo triết học của Mác - Lênin, đặc điểm hệ tư tưởng:

a)

Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hóa, khái quát hóa thành lý luận, thành các học thuyết chính trị xã hội phản ánh lợi ích của một giai cấp nhất định.

b)

Tất cả hệ tư tưởng đều là hệ tư tưởng khoa học.

c)

Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội.

d)

Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học, Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm ls xã hội, là sự cô đọng của tâm lý xã hội.

74.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về phương thức sản xuất:

a)

Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử.

c)

Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất.

d)

Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất.

75.

Điền vào chỗ trống. V.I.Lênin: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [...] đến khách thể”.

a)

Chủ thể.

b)

Ý thức.

c)

Tư duy.

d)

Con người.

76.

Chọn đáp án đúng nhất. Theo Lênin, con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý là một:

a)

Sự phản ánh.

b)

Quá trình.

c)

Giai đoạn.

d)

Hình thức của tư duy.

77.

Điền vào chỗ trống. Mác: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa [...]”.

a)

Những quan hệ sản xuất.

b)

Những quan hệ xã hội.

c)

Những quan hệ giao tiếp.

d)

Những quan hệ giai cấp.

78.

Chọn đáp án KHÔNG đúng:

a)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên.

b)

Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng.

c)

Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên.

d)

Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.

79.

Chọn đáp án KHÔNG đúng: Các nhà triết học duy vật cho rằng:

a)

Vật chất có trước ý thức.

b)

Vật chất quyết định ý thức.

c)

Bản chất của thế giới là vật chất.

d)

Vật chất là thế giới.

80.

Lịch sử xã hội loài người đã từng xuất hiện loại cấu trúc xã hội nào?

a)

Cấu trúc xã hội phi giai cấp.

b)

Cấu trúc xã hội có giai cấp.

c)

Cấu trúc xã hội phi giai cấp và có giai cấp.

d)

Cấu trúc xã hội nữa thuộc địa, nữa phong kiến.

81.

Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?

a)

Nhà nước phong kiến.

b)

Nhà nước tư sản.

c)

Nhà nước vô sản.

d)

Nhà nước chủ nô.

82.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.

b)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận.

c)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới.

d)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII – XVIII.

83.

Chọn cụm từ điền vào chỗ trống: “Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ [...], được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ”.

a)

Một sự vật, một quá trình.

b)

Những mặt, những sự vật.

c)

Những mặt, những thuộc tính.

d)

Một vài vấn đề.

84.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Tri giác.

85.

Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện, tiền đề đưa đến sự hình thành chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

b)

Tiền đề lý luận.

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên.

d)

Tiền đề về tư tưởng.

86.

“Ngũ Thường” là gì?

a)

Nhân chi sơ bản tính ác.

b)

Nhân chi sơ bản tính thiện.

c)

Nhân, nghĩa, lễ ,trí ,tín.

d)

Nhân, lễ ,nghĩa, trí, dũng.

87.

Điền vào chỗ trống. "Sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó. Đó là thực chất của [...]".

a)

Phép siêu hình.

b)

Phép biện chứng.

c)

Nhận thức luận duy vật.

d)

Nhận thức luận biện chứng.

88.

Luận điểm của Hêraclít: "Không ai có thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông" thể hiện tư tưởng gì?

a)

Biện chứng.

b)

Siêu hình.

c)

Duy vật.

d)

Duy tâm.

89.

Khoa học tự nhiên bắt đầu có sự phát triển vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Phục Hưng.

b)

Thời kỳ trung cổ.

c)

Thời kỳ cổ đại.

d)

Thời kỳ cận đại.

90.

Chọn đáp án đúng nhất. Chân lý là:

a)

Tri thức đúng.

b)

Tri thức phù hợp với thực tế.

c)

Tri thức phù hợp với hiện thực.

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm.

91.

Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do:

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước.

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất.

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị.

d)

Sự thống trị của cơ sở hạ tầng.

92.

Để phân biệt các nhà triết học duy vật hay duy tâm, phải dựa vào yếu tố nào?

a)

Việc giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Việc giải quyết mặt bản thể luận trong vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Việc giải quyết mặt nhận thức luận trong vấn đề cơ bản của triết học.

d)

Việc giải quyết vấn đề thế giới quan và nhân sinh quan của triết học.

93.

Chân lý là gì?

a)

Tri thức do con người tạo ra.

b)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan.

c)

Tri thức đã được kiểm tra về lý thuyết.

d)

Tri thức do khoa học chứng minh.

94.

Phạm trù nào nói lên mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng?

a)

Qui luật.

b)

Vận động.

c)

Phát triển.

d)

Mặt đối lập.

95.

Chọn đáp án KHÔNG đúng về quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát triển.

96.

Béccơren phát hiện ra hiện tượng phóng xạ của nguyên tố Urani năm nào?

a)

Năm 1894.

b)

Năm 1698.

c)

Năm 1896.

d)

Năm 1986.

97.

Theo triết học của Mác - Lênin, đặc điểm tâm lý xã hội:

a)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội.

b)

Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan xen yếu tố tình cảm.

c)

Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các quy luật tâm lý.

d)

Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội.

98.

Thuộc tính cơ bản phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là gì?

a)

Phản ánh.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Vận động.

d)

Không có thuộc tính nào.

99.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Marx là gì?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.

b)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp.

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức.

100.

Trong chủ nghĩa tư bản, [...] quan hệ giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân là quan hệ bóc lột. Điền đúng vào [...].

a)

Hình thức.

b)

Nội dung.

c)

Bản chất.

d)

Hiện tượng.

101.

Theo Hegel khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Ý niệm tuyệt đối.

b)

Nguyên tử.

c)

Không khí.

d)

Vật chất không xác định.

102.

Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?

a)

Cảm giác.

b)

Khái niệm.

c)

Biểu tượng.

d)

Phán đoán.

103.

Quan hệ sở hữu đặc trưng trong những xã hội có cấu trúc phi giai cấp là:

a)

Quan hệ sở hữu tư nhân.

b)

Quan hệ sở hữu cá thể.

c)

Quan hệ sở hữu tập thể.

d)

Quan hệ sở hữu nhà nước.

104.

Theo quan điểm duy vật biện chứng "đứng im" là:

a)

Tuyệt đối.

b)

Vận động trong tương đối.

c)

Vận động trong tuyệt đối.

d)

Tương đối.

105.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại là gì?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội.

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp.

c)

Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao.

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị.

106.

Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính.

b)

Khái niệm của tư duy lý tính.

c)

Thuộc tính của vật chất.

d)

Mọi dạng vật chất.

107.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

b)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng.

c)

Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ.

d)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với con người, khác quan ngoài ý chí con người.

108.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Chức năng của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ.

c)

Chức năng khoa học của các khoa học.

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

109.

Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì:

a)

Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định.

b)

Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề.

d)

Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới.

110.

Hiện nay, ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, điều đó thể hiện tính chất gì của ý thức xã hội?

a)

Tính bảo thủ.

b)

Tính vượt trước.

c)

Tính kế thừa.

d)

Tính độc lập.

111.

Theo triết học Mác - Lênin, phép biện chứng duy vật có mấy qui luật?

a)

Hai qui luật.

b)

Ba qui luật.

c)

Bốn qui luật.

d)

Năm qui luật.

112.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng.

b)

Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

c)

Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng.

d)

Phát triển là sự thay đổi lớn lên về mặt số lượng và chất lượng của sự vật hiện tượng.

113.

Chọn đáp án đúng nhất. Lực lượng sản xuất là:

a)

Các hình thức tổ chức kinh tế.

b)

Phương thức quản lý.

c)

Hệ thống phân phối.

d)

Mối quan hệ con người với tự nhiên trong sản xuất.

114.

Hình thái ý thức nào là sự phản ánh “lộn ngược” tồn tại xã hội, phản ánh sai lầm, xuyên tạc hiện thực, dẫn con người đến long tin ảo tưởng vào các lực lượng siêu nhiên?

a)

Chính trị.

b)

Tôn giáo.

c)

Pháp quyền.

d)

Khoa học.

115.

Chọn đáp án đúng nhất. Mác: Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt đến chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là vấn đề lý luận mà là vấn đề:

a)

Thực tế.

b)

Hiện thực.

c)

Thực tiễn.

d)

Khoa học.

116.

Qui luật nào chỉ ra khuynh hướng đi lên theo hình thức xoáy ốc?

a)

Qui luật lượng chất.

b)

Qui luật phủ định của phủ định.

c)

Qui luật mâu thuẫn.

d)

Qui luật nội dung hình thức.

117.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là gì?

a)

Phép biện chứng.

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

c)

Nguyên lý về sự phát triển.

d)

Phép siêu hình.

118.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất.

119.

Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật.

b)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh.

c)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội.

d)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ cuộc sống xã hội của con người.

120.

Theo triết học Mác - Lênin, vật chất là:

a)

Toàn bộ thế giới quanh ta.

b)

Toàn bộ thế giới khách quan.

c)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người.

d)

Là hình phản ánh đối lập với thế giới vật chất.

121.

Kiểu nhà nước nào được V.I.Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô.

b)

Nhà nước phong kiến.

c)

Nhà nước tư sản.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

122.

Theo triết học Mác: Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Có khi có, có khi không.

d)

Có nhận thức được, nhưng do thượng đế mách bảo.

123.

Chủ nghĩa Mác-Lênin được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Phong trào cách mạng của thế kỷ 19.

b)

Kế thừa các tư tưởng triết học.

c)

Tổng kết thực tiễn và kế thừa những giá trị tư tưởng của nhân loại.

d)

Kế thừa những giá trị tư tưởng của nhân