wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt 11 bài 5

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ " Thương trường như chiến trường" phản ánh quy luật kte nào

a)

quy luật cung cầu

b)

quy luật lưu thông tiền tệ

c)

quy luật giá trị

d)

quy luật cạnh tranh

2.

nd nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

giành nguồn nguyên nhiên vật liệu

b)

giành ưu thế về kh hc kĩ thuật

c)

giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kte

d)

giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng

3.

cạnh tranh kh lành mạnh là những hành vi

a)

trái vs pháp luật

b)

k trái pháp luật

c)

trái vs quy định của pháp luật

d)

theo quy định của pháp

4.

biểu hiện nào KHÔNG phải là cung

a)

quần áo đc bày bán ở các cửa hàng thời trang

b)

đb sông CL cbi thu hoavhj 10 tấn lúa để xuất khẩu

c)

công ty sơn H hàng tháng sx đc 3tr thùng sơn để đưa ra thị trường

d)

rau sạch đc các hộ gd trồng để ăn k bán

5.

vào mùa lũ, rau của nhìu nhà vườn hỏng bị úng ngập đến đến giá rau tăng cao. Nếu là ng bán, em lm gì để có lơi nhất

a)

k bán nữa

b)

giữ giá

c)

tăng giá

d)

giảm giá

6.

trong chính sách điều hành tiền tệ, việc phát hành thừa tiền trong lưu thông sẽ là nguyên nhân gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

cung tăng

c)

cầu giảm

d)

tích

7.

khẳng định SAi khi nói về lạm phát vừa phải

a)

là lạm phát 1 con số ( dưới 10% hằng năm)

b)

là lạm phát bth, k gây hậu quả đáng kể tới nền kte

c)

là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định

d)

là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh

8.

khẳng định nào SAI khi nói về lạm phát phi mã

a)

là lạm phát 2-3 con số(10%-<1000% hằng năm)

b)

là lạm phát gây ảnh hưởng xấu tới hd của nền kte

c)

là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng

d)

là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng

9.

thông qua việc tăng giá lãi suất sẽ góp phần thúc đẩy ng dân đẩy mạnh gửi tiết kiệm để từ đó giảm cùng tiền trong lưu thông nhằm kiềm chế

a)

lạm phát

b)

sản xuất

c)

lưu thông

d)

phân phối

10.

khi ng lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, mún làm việc nhưng k thể tìm đc việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó ng lao động đó đg

a)

trưởng thành

b)

phát triển

c)

thất nghiệp

d)

tự

11.

trong nền kte, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp k tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất

b)

chu kỳ

c)

nguồn gốc

d)

cơ câu

12.

nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến ng lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

do k hài lòng vs cviec đc giao

b)

thuộc đối tượng giảm biên chế của cty

c)

cty phá sản

d)

nền kte lạm phát và rouw vào khủng

13.

đối vs vấn đề giải quyết việc làm chính sách nào dưới đây sẽ góp phần hạn chế tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

mở rộng xuất khẩu lao động

b)

tăng thuế đối vs doanh nghiệp

c)

đẩy mạnh trợ cấp thất nghiệp

d)

tăng thuế xuất khẩu hàng

14.

trong đời sống xã hội, việc ng lao động dành toàn bộ thgianvaof làm một cviec k cấm và mang lại thu nhập cho bản thân thì hd đó đc gọi là

a)

việc làm phi lợi nhuận

b)

việc làm bán thgian

c)

có việc làm chính thức

d)

việc làm k ổn