wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khảo Cổ Học Cơ Bản

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Khảo cổ học là một ngành của khoa học lịch sử, chuyên nghiên cứu và khôi phục bộ mặt quá khứ của xã hội loài người trên cơ sở những sử liệu bằng vật thật

4 lines
2.

So sánh hệ thống niên đại tương đối và hệ thống niên đại tuyệt đối:

a)

Xác định khoảng thời gian tồn tại hoặc trật tự thế thứ của các sự kiện hiện tượng

b)

Không xác định chính xác năm chỉ đưa ra mối quan hệ trước-sau hoặc khoảng thời gian tương đối

c)

Xác định chính xác năm hoặc khoảng thời gian cụ thể, thường có sai sót rất nhỏ

d)

Xác định chính xác sự kiện xảy ra vào năm nào hoặc cách đây bao nhiêu năm

e)

Đưa vào hiện vật cùng tầng văn hoá

3.

Mối quan hệ giữa khảo cổ học và các ngành khoa học khác:

a)

Khảo cổ học và dân tộc học

b)

Khảo cổ học và địa chất học

c)

Khảo cổ học và cổ nhân loại học

d)

Khảo cổ học và các ngành khoa học tự nhiên hiện đại

4.

Các bằng chứng khảo cổ học về quá trình tiến hoá của loài người

a)

Di cốt tại neandéctan có niên đại hơn 200.000 năm

b)

Di cốt ở miền trung java có niên đại 800.000-900.000 năm

c)

Phát hiện xương hàm người ở Mane (đức)

d)

Công cụ đá được phát hiện ở bắc kenya

5.

Các động lực thúc đẩy quá trình chuyển biến từ vượn thành người

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Lao động

c)

Yếu tố xã hội

6.

Sơ kì đá cũ, trung kì đá cũ, hậu kì đá mới thế giới

a)

3tr-8vạn năm cách ngày đây

b)

15-4 vạn năm cách ngày nay

c)

4 vạn-1,1 vạn năm cách ngày nay

7.

Kỹ thuật chế tác và công cụ

a)

Công cụ chặt thô, ghè đẽo đá đơn giản

b)

Kỹ thuật moustier, lovaloa, ghè tu chỉnh, mảnh tước định hình

c)

Kỹ thuật ghè đẽo đá phát triển, công cụ đa dạng hơn, khoan xương

8.

Loại công cụ chủ yếu

a)

Công cụ cuội, rìu tay, mũi lao, công cụ mảnh tước

b)

Công cụ ghè đẽo hình đĩa, mũi nhọn, mũi lao, nạo

c)

Dao, mũi dùi, mũi lao, các công cụ có 2 chức năng, đồ xương

9.

Đời sống con người

a)

Tổ chức theo bầy đàn nhỏ, sống lang thang trong hang động

b)

Tổ chức liên kết giữa các nhóm, sự phát triển xã hội sơ khai

c)

Hình thành cônng xã thị tộc mẫu hệ, đời sống định cư, nhà dài..

10.

Hoạt động Kinh tế

a)

Săn bắt, hái lượm, biết sử dụng lửa để chống lại thú dữ

b)

Săn bắt lớn (voi ma mút), biết chế biến thực phẩm, mầm mống nghệ thuật

c)

săn bắt (quan trọng

11.

Sơ kì, trung kì, hậu kì đá cũ ở Việt Nam

a)

Khoảng 150.000-200.000 năm trước

b)

chưa xác định rõ nhưng được cho là vào khoảng 30.000-50.000 năm

c)

Khoảng 23.000- 11.000 năm trước

12.

Thời đại đá mới trên thế giới

4 lines
13.

Thời đại đá mới trên thế giới bắt đầu khoảng thời gian nào?

a)

10.000-5.000 năm trước

b)

5.000-1.000 năm trước

c)

1.000-500 năm trước

14.

Ý nghĩa của cách mạng đá mới là gì?

a)

Chuyển từ hái lượm sang nông nghiệp

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Tăng cường thương mại

15.

Môi trường sống của con người trong thời đại đá mới là gì?

a)

Khí hậu ấm, ẩm ướt

b)

Khí hậu lạnh, khô

c)

Khí hậu ôn đới

16.

Kỹ thuật chế tác đá nào được sử dụng trong thời đại đá mới?

a)

Mài rìu, bôn, cuốc

b)

Chế tác kim loại

c)

Chế tác gỗ

17.

Đồ gốm ra đời khoảng thời gian nào?

a)

10.000 năm trước

b)

5.000 năm trước

c)

1.000 năm trước

18.

Văn hóa hòa bình và văn hóa bắc sơn có niên đại khoảng thời gian nào?

a)

18.000-7.000 năm trước và 10.000-8.000 năm trước

b)

10.000-5.000 năm trước và 5.000-1.000 năm trước

c)

1.000-500 năm trước và 500-100 năm trước

19.

Môi trường sống của văn hóa bắc sơn là gì?

a)

Thung lũng, hang động

b)

Đồng bằng, biển

c)

Rừng núi

20.

Di tích chính của văn hóa hòa bình là gì?

a)

Hang động, mái đá

b)

Đền thờ, chùa

c)

Thành phố cổ

21.

Văn hoá dày từ 1-1,6m

4 lines
22.

Công cụ đá gồm những gì?

a)

Rìu ngắn, chày nghiền, công cụ mũi nhọn, nạo, kỹ thuật ghè một hoặc hai mặt, mài đá

b)

Rìu mài lưỡi, công cụ ghè đẽo, công cụ cuội nguyên, rìu bắc sơn có 3 loại chế tác

23.

Đồ gốm có những đặc điểm gì?

a)

Đồ gốm nặn tay, đơn giản, có hoa văn trang trí, nung ở nhiệt độ thấp, chủ yếu phục vụ cho nhu cầu đựng thức ăn và nấu nướng

b)

Ít đồ xương, chủ yếu là đục, mũi nhọn, không phát triển mạnh đồ trang sức

24.

Hoạt động kinh tế chủ yếu là gì?

a)

Hái lượm, trồng trọt, săn bắt đặc biệt là thu lượm ốc, trai, hến, các loại hoa quả theo mùa…

b)

Hái lượm, săn bắt, phát triển nghề săn bắn, hái lượm

25.

Mai táng được thực hiện như thế nào?

a)

Chôn người chết trong hang động, tư thế nằm co hoặc nằm thẳng, có thể chôn theo công cụ đá và đồ trang sức bằng vỏ ốc

b)

Chôn người chết trong hang động, thường chôn với tư thế nằm co, xung quanh mộ có thể kè đá và rắc thổ hoàng, ít đồ chôn theo

26.

Trang sức chủ yếu được làm từ gì?

a)

Đồ trang sức từ đất nung, răng thú, vỏ ốc biển, đá phiến hoặc đá cuội

b)

Các loại đục và mũi nhọn bằng xương

27.

Văn hoá Đa Bút và Văn hoá Quỳnh Văn có những tiêu chí gì?

4 lines
28.

Niên đại của Văn hoá Đa Bút là gì?

a)

6.000 -5.500 BP

b)

5.000-6.000 BP

29.

Phân bố của Văn hoá Đa Bút là ở đâu?

a)

Thanh Hoá ( Đa bút, cồn nến, gò trung) và ninh bình ( hang sáo, đồng vườn)

b)

Vùng ven biển phía bắc tỉnh nghệ an

30.

Vị trí cư trú của cư dân Văn hoá Đa Bút là gì?

a)

Cư dân cư trú ngoài trời, từ vùng chân núi đến đồng bằng và ven biển

b)

Cư dân sống ở các khu vực ven biển, khai thác thuỷ sản

31.

Công cụ đá của Văn hoá Đa Bút có sự phát triển như thế nào?

a)

Công cụ đá có sự phát triển vượt trội, với rìu tứ giác, lưỡi cong được mài nhẵn

b)

Công cụ đá còn thô sơ, chủ yếu là rìu mài, chày nghiền với kỹ thuật ghè đẽo đơn giản

32.

Hoạt động kinh tế của Văn hoá Đa Bút chủ yếu là gì?

a)

Chủ yếu là hái lượm, săn bắt, khai thác thuỷ sản, trồng cây lương thực

b)

Chủ yếu khai thác thuỷ sản ( vỏ điệp, sò, xương cá) ít nhu cầu công cụ đá

33.

Mộ táng của Văn hoá Đa Bút được thực hiện như thế nào?

4 lines
34.

Chủ yếu là hái lượm, săn bắt, khai thác thuỷ sản, trồng cây lương thực

4 lines
35.

Chôn người chết tại nơi cư trú, mộ đơn táng và tập thể

4 lines
36.

Có tầng văn hoá dày 4-6m ở các di tích như cồn hến cồn cát ven biển, tầng văn hoá mỏng 40-80cm ở các di tích khác

4 lines
37.

- đồ đá chủ yếu từ cuội sông, chế tác rìu, cuốc, bàn nghiền - đồ gốm thô, có hoa văn đập hình nan

4 lines
38.

Có sự phát triển mạnh, từ gốm thô đến gốm mỏng, không pha nhiều sạn, hoa văn phong phú

4 lines
39.

Thời đại kim khí trên thế giới: đồng đỏ, đồng thau, đồ sắt

a)

Đồng đỏ

b)

Đồng thau

c)

Đồ sắt

40.

Niên đại của đồng đỏ, đồng thau và đồ sắt

a)

IV-III tcn

b)

III TCN, pt mạnh II TCN

c)

I TCN

41.

Nguồn gốc và phát minh của đồng đỏ, đồng thau và đồ sắt

a)

Có thể là do tình cờ phát hiện từ việc nung nóng đồng hoặc cháy rừng

b)

Con người pha chế đồng và thiếc để tạo ra hợp kim

c)

Phát minh từ rèn sắt, ban đầu dùng sắt sống và phát triển kĩ thuật luyện kim

42.

Địa điểm phát triển của đồng đỏ, đồng thau và đồ sắt

a)

Ai cập, lưỡng hà, một số khư vực khác có sự xuất hiện đồng đỏ

b)

Ai cập, lưỡng hà, ấn độ

c)

Ai cập, lưỡng hà, ấn độ và những khu vực khác trên thế giới

43.

Ưu điểm của đồng đỏ, đồng thau và đồ sắt

a)

Dễ dàng chế tạo công cụ nhưng độ bền thấp

b)

Dễ đúc, ít gan rỉ, rắn chắc hơn đồng đỏ

c)

Độ bền cao, đặc biệt trong việc sx nông nghiệp và vũ khí

44.

Tác động đến xã hội của đồng đỏ, đồng thau và đồ sắt

a)

Không tạo sự thay đổi lớn, vẫn duy trì xh nông nghiệp

b)

Tạo sự phân chia lao động, tăng trưởng trong

45.

Sự phát triển của kỹ thuật đồ gốm ở việt nam

4 lines
46.

Đồ gốm xuất hiện trong các di chỉ văn hoá Hoà Bình và Bắc Sơn

4 lines
47.

Gốm phát triển nhanh về kiểu dáng và công năng, dần trở nên mỏng, không pha sạn to, độ nung cao hơn

4 lines
48.

Đồ gốm mang đặc trưng của thờ ki trc, vẫn sử dụng kỹ thuật nặn tay và tạo hoa văn đơn giản như khắc vạch, văn thừng

4 lines
49.

Gốm có chất lượng cao, thành gốm mịn, trang trí, trang trí văn hoá đa dạng

4 lines
50.

Gốm phát triển mạnh mẽ với các kỹ thuật chuốt dáng, tạo hoa văn, nung ở nhiệt độ cao, thành gốm cứng và bền

4 lines
51.

Văn hóa Phùng Nguyên xuất phát từ các nền văn hóa cổ ở vùng nào?

a)

Dương Tử, Trung Quốc

b)

Hà Nội

c)

Phú Thọ

d)

Ninh Bình

52.

Văn hóa Phùng Nguyên thuộc giai đoạn nào?

a)

Sơ kỳ đồ đồng

b)

Thời kỳ đồ đá mới

c)

Thời kỳ đồ đồng

d)

Thời kỳ đồ gốm

53.

Đặc điểm nổi bật của văn hóa Phùng Nguyên là gì?

a)

Nền văn hóa nông nghiệp lúa nước

b)

Nền văn hóa du mục

c)

Nền văn hóa thương mại

d)

Nền văn hóa đô thị

54.

Di chỉ cư trú của văn hóa Phùng Nguyên thường thấy ở đâu?

a)

Gò Bông

b)

Gò Chè

c)

Gò Diễn

d)

Gò Hiện

55.

Đồ đá của văn hóa Phùng Nguyên có đặc trưng gì?

a)

Sử dụng đá ngọc Nephrite

b)

Sử dụng gỗ

c)

Sử dụng kim loại

d)

Sử dụng gốm

56.

Sự xuất hiện của đồ đồng chứng tỏ điều gì?

a)

Người Phùng Nguyên biết luyện đồng thau

b)

Người Phùng Nguyên không biết luyện kim

c)

Người Phùng Nguyên chỉ sử dụng đá

d)

Người Phùng Nguyên sống bằng nông nghiệp

57.

Đồ gốm Phùng Nguyên có đặc điểm gì?

a)

Phong phú và chủ yếu là gốm thô

b)

Chỉ có một loại hình

c)

Chỉ được làm từ đất sét

d)

Không có hoa văn

58.

Xuất hiện của đồ đồng (gỉ đồng và đồ vật nhỏ) chứng tỏ người Phùng Nguyên biết luyện đồng thau.

4 lines
59.

Đồ gốm Phùng Nguyên phong phú, chủ yếu là gốm thô với nhiều loại hình khác nhau như đồ dùng sinh hoạt, nấu nướng, trang sức. Đặc trưng hoa văn gốm đa dạng với các phương pháp in và tạo hình tinh xảo.

4 lines
60.

Cuộc sống của người Phùng Nguyên: Cộng đồng và xã hội: Người Phùng Nguyên sống ở các làng định cư, làm nông nghiệp và thủ công, chủ yếu săn bắt và khai thác thủy sản. Họ có sự phân hóa xã hội nhưng ít bằng chứng rõ ràng.

4 lines
61.

Nông nghiệp: Trồng lúa nước là nghề chính, với bằng chứng từ các hạt lúa cháy tìm thấy tại các di tích.

4 lines
62.

Mộ táng Phùng Nguyên gồm các hố nông, người chết thường được chôn với đồ tùy táng như công cụ đá, đồ trang sức, gốm.

4 lines
63.

Điểm mới: Cư dân Phùng Nguyên là những người đầu tiên biết sử dụng đồng thau, làm gốm bằng bàn xoay, chế tác công cụ đá tinh xảo và có những nghề thủ công như dệt vải, xe chỉ.

4 lines
64.

Văn hóa Phùng Nguyên là nền tảng quan trọng trong lịch sử văn hóa Việt Nam, đặc biệt là trong việc phát triển nông nghiệp, thủ công mỹ nghệ và các tín ngưỡng tâm linh.

4 lines
65.

Di tích Đông Sơn được phát hiện năm 1924 khi một nông dân ở làng Đông Sơn (Thanh Hóa) tìm thấy đồ đồng trong một lần câu cá.

4 lines
66.

Các cuộc khai quật đầu tiên diễn ra từ 1924-1932, và vào năm 1934, nhà khảo cổ học Heine Geldern đã đặt tên nền văn hóa này là 'Văn hóa Đông Sơn' (VHĐS).

4 lines
67.

Mặc dù còn nhiều tranh cãi về các khía cạnh của VHĐS, việc phát hiện này đánh dấu một bước quan trọng trong khảo cổ học Đông Dương.

4 lines
68.

VHĐS chủ yếu nằm trong thời kỳ đồng thau (hậu kỳ) và đầu thời đại đồ sắt (sơ kỳ), chia thành 3 giai đoạn: Giai đoạn sớm (thế kỷ III - VI TCN)

4 lines
69.

VHĐS chủ yếu nằm trong thời kỳ nào và chia thành mấy giai đoạn?

4 lines
70.

Giai đoạn nào của VHĐS có đồ đồng phát triển rực rỡ?

4 lines
71.

VHĐS phân bố chủ yếu ở đâu?

4 lines
72.

Các loại hình di tích nào được đề cập?

4 lines
73.

Di vật VHĐS bao gồm những gì?

4 lines
74.

Cư dân Đông Sơn chủ yếu sống ở đâu?

4 lines
75.

Nông nghiệp ở Đông Sơn chủ yếu trồng cây gì?

4 lines
76.

Tư duy kỹ thuật của cư dân Đông Sơn phát triển như thế nào?

4 lines
77.

Văn hóa Sa Huỳnh được đặt tên theo khu vực nào?

a)

Sa Huỳnh

b)

Quảng Ngãi

c)

Đông Sơn

d)

Óc Eo

78.

Văn hóa Sa Huỳnh phát triển vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Sơ kỳ Sắt

b)

Thời kỳ Đồ Đá

c)

Thời kỳ Đồ Sắt

d)

Thời kỳ Hậu kỳ

79.

Văn hóa Sa Huỳnh tồn tại trong bao lâu?

a)

Hơn 5.000 năm

b)

Hơn 3.000 năm

c)

Hơn 1.000 năm

d)

Hơn 10.000 năm

80.

Các di tích chính của văn hóa Sa Huỳnh bao gồm gì?

a)

Mộ táng

b)

Di tích cư trú

c)

Di tích cư trú kết hợp mộ táng

d)

Tất cả các đáp án trên

81.

Mộ chum của văn hóa Sa Huỳnh có dạng hình gì?

a)

Hình trụ

b)

Hình trứng

c)

Hình cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

82.

Văn hóa Sa Huỳnh có những đặc trưng di vật nào?

a)

Đồ đá, đồ sắt, đồ đồng, đồ gốm, đồ trang sức

b)

Chỉ có đồ sắt và đồ đồng

c)

Chỉ có đồ gốm

d)

Không có di vật nào

83.

Văn hóa Óc Eo được đặt tên bởi ai và vào năm nào?

a)

L. Malleret vào năm 1944

b)

Nguyễn Văn A vào năm 1950

c)

Trần Văn B vào năm 1960

d)

Không ai đặt tên

84.

Thời gian tồn tại của văn hóa Óc Eo là từ thế kỷ nào đến thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ I đến thế kỷ VII

b)

Thế kỷ II đến thế kỷ VIII

c)

Thế kỷ III đến thế kỷ IX

d)

Thế kỷ IV đến thế kỷ X

85.

Văn hóa Óc Eo có ảnh hưởng đến những khu vực nào?

a)

Nam Bộ Việt Nam, Campuchia, Thái Lan, Myanmar, Malaysia

b)

Chỉ có Nam Bộ Việt Nam

c)

Chỉ có Campuchia và Thái Lan

d)

Không có ảnh hưởng đến khu vực nào

86.

Văn hóa Óc Eo hình thành từ thế kỷ nào đến thế kỷ nào?

4 lines
87.

Các di tích và di vật tiêu biểu của văn hóa Óc Eo là gì?

4 lines
88.

Vật liệu xây dựng chủ yếu được sử dụng trong văn hóa Óc Eo là gì?

4 lines
89.

Các tượng thờ và hiện vật của văn hóa Óc Eo có những loại nào?

4 lines
90.

Nghề thủ công phát triển trong văn hóa Óc Eo bao gồm những gì?

4 lines
91.

Văn hóa Óc Eo là minh chứng cho điều gì?

4 lines