wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bắc Ninh Toán thầy Đạt

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của luỹ thừa  2050205^0 là

a)

205

b)

0

c)

1

d)

Không tính được

2.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

3.

Tính giá trị biểu thức:

47.85+47.14+47

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

4.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

6.

Trong một phép chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là.....

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

7.

Biết x123=1x^{123}=1  , giá trị của x là

a)

123123

b)

10

c)

0

d)

1

8.

Số đối của -2021 là

a)

2021

b)

- 2021

c)

- |2021|

d)

2120

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

4N-4\in N

b)

0Z0\notin Z

c)

1Z1\in Z

d)

2N2\notin N

10.

Cho các số nguyên: 2, -17, 5, 1, -2, 0.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

5, 2, 1, 0, -2, -17

b)

-17, -2, 0, 1, 2, 5

c)

-17, -2, 1, 2, 0, 5

d)

5, 1, 0, -2, 2, -17

11.

Tính:

(-35) + (-9) =

a)

-24

b)

-26

c)

26

d)

-44

12.

Tính:

|-37|+|15|=

a)

-22

b)

-|22|

c)

52

d)

-52

13.

Tính:

102 + (-120) =

a)

-18

b)

18

c)

222

d)

-222

14.

Tính tổng của tất cả các số nguyên x, biết -4 < x < 3.

Tổng đó là:

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

-1

15.

Tính:

5 - (7 - 9) =

a)

-7

b)

7

c)

3

d)

-3

16.

Chọn đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm

a - (b - c ) = ......................

a)

a - b - c

b)

a - b + c

c)

a + b - c

d)

a + b + c

17.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

18.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

19.

So sánh:

(-2020).(-2021). 2022 với 0

a)

(-2020).(-2021). 2022 > 0

b)

(-2020).(-2021). 2022 < 0

c)

(-2020).(-2021). 2022 = 0

20.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

21.

Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là 

a)

100

b)

190

c)

20

d)

290

22.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

23.

Kết quả phép tính 210 : 25 =2^{10}\ :\ 2^{5\ }= 

a)

 141^4  

b)

 222^2  

c)

 252^5  

d)

 151^5  

24.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

25.

Chọn câu đúng:

a)

-6 ∈ N

b)

9 ∉ Z

c)

-9 ∈ N

d)

10 ∈ Z

26.

Số 0 là

a)

Số nguyên âm

b)

Số nguyên dương

c)

Số nguyên

d)

Vừa là số nguyên âm, vừa là số nguyên dương

27.

Số tự nhiên khác 0 được gọi là:

a)

Số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

c)

Số âm

d)

Số 0

28.

những điểm cách 0 bốn đơn vị là

a)

4 và -2

b)

4 và -4

c)

2 và 4

d)

2 và -2

29.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

30.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

31.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

32.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

33.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

34.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

35.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 m^2

36.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

37.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

38.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

39.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

40.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

41.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

42.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

44.

Hình nào dưới đây có hình ảnh là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
45.

Hình nào sau đây có hình ảnh là là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
46.

Mặt đồng hồ có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình lục giác đều

47.

Hình nào là tam giác đều?

a)
b)
c)
48.

Hình bình hành có mấy đỉnh?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

53.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

55.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

56.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
57.

Trong các nhóm hình dưới đây,nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

58.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

59.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

60.

Chữ cái nào sau đây không có tâm đối xứng: O, S, K, N

a)

Chữ O

b)

Chữ S

c)

Chữ K

d)

Chữ N

61.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

63.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

64.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

65.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

66.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
67.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
68.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) thì em thu được chữ cái nào?

a)

B

b)

O

c)

C

d)

D

69.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
70.

Những hình nào xuất hiện tiếp theo?

a)
b)
71.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
72.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng?

a)
b)
c)
d)
73.

Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

a)

Hình 1 và Hình 2

b)

Hình 1 và Hình 3

c)

Hình 1 và Hình 4

d)

Hình 1, Hình 3 và Hình 4

74.

Em hãy vẽ thêm vào hình vẽ dưới đây để được hình có điểm O là tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
75.

Trong Hình 40, các hình từ a) đến e), họa tiết viên gạch hoa nào không có tâm đối xứng?

a)

Cả 4 hình

b)

Hình 40a) và Hình 40b)

c)

Hình 40c) và Hình 40e)

d)

Hình 40b) và Hình 40d)

76.

Trong Hình 39, các hình từ hình a) đến e), hình nào có tâm đối xứng?

a)

Hình a), Hình e)

b)

Hình a), Hình c)

c)

Hình a), Hình b), Hình c)

d)

Hình a), Hình c), Hình e)

77.

Trong các công trình dưới đây, có bao nhiêu công trình có trục đối xứng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Hình nào dưới đây chỉ ra đúng trục đối xứng của hình thang cân?

a)
b)
c)
d)
79.

Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng

a)

Hình lục giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

80.

Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

3 trục đối xứng

b)

2 trục đối xứng

c)

1 trục đối xứng

d)

4 trục đối xứng

82.

Trong các nhóm hình dưới đây,nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

b)

Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân, hình vuông.

d)

Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

83.

Chữ nào không có trục đối xứng ?

a)

H

b)

I

c)

Z

d)

X

84.

Trong các hình trên,có...hình có trục đối xứng.

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

85.

Trong các hình trên,số hình không có trục đối xứng là:

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

1 hình

d)

0 hình

86.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
87.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
88.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng (mỗi hình là một từ)?

a)
b)
c)
d)
89.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) em thu được những chữ cái nào?

a)

I, N, H

b)

I, M, E

c)

T, M, E

d)

T, N, F