wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on cky1 lan cuoi t6

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số nguyên ký hiệu là:

a)

NN

b)

ZZ

c)

II

d)

PP

2.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tam giác đều ABC là hình có tâm đối xứng.

b)

Hình thang không có trục đối xứng.

c)

Hình bình hành có 2 tâm đối xứng

d)

Hình vuông có 4 trục đối xứng

3.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

Hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

b)

Tam giác đều có ba trục đối xứng.

c)

Tam giác đều có một tâm đối xứng

d)

Hình tròn có vô số trục đối xứng.

4.

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Trong các đáp án sau, hãy chọn đáp án đúng.

a)

A={1;2;3;4;5}A=\left\{1;2;3;4;5\right\}  

b)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}  

c)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}  

d)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}  

5.

Thực hiện phép tính: 110 – 72 + 22:2 ?

Nhập kết quả vào ô dưới đây.

(a)  

6.

Giá trị của biểu thức C=23.3(30+15):42C=2^3.3-\left(3^0+15\right):4^2   là:

(a)  

7.

Tìm số tự nhiên x, thỏa mãn: (75:3+2.92):x=11\left(75:3+2.9^2\right):x=11

(a)  

8.

Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

9.

Thay aa  trong số 23a5\overline{23a5}  bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.

(a)  

10.

Kết quả khi phân tích 204 ra thừa số nguyên tố là:

a)

2.3.172.3.17  

b)

2.32.172.3^2.17  

c)

22.32.172^2.3^2.17  

d)

22.3.172^2.3.17  

11.

Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5.

a)

123 + 50

b)

145 300 + 34 + 570

c)

12 760 – 105

d)

875 – 234 – 120

12.

Tìm ƯCLN(128,36)ƯCLN\left(128,36\right)  

a)

4

b)

9

c)

12

d)

2

13.

Tìm các số tự nhiên nn   thỏa mãn: 6 chia hết cho (n+1)\left(n+1\right)  

a)

n{0;1;2;5}n\in\left\{0;1;2;5\right\}  

b)

n{0;2;3;6}n\in\left\{0;2;3;6\right\}

c)

n{0;5}n\in\left\{0;5\right\}

d)

n{6}n\in\left\{6\right\}

14.

Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 500 đến 700 học sinh, khi xếp thành các hàng 10; 12 và 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối lớp 6.

(Nhập số học sinh vào ô dưới đây)

(a)  

15.

Tìm số nguyên xx , thỏa mãn:   x2=81x^2=81  

a)

x=9x=9  

b)

x=9x=-9  

c)

x=9x=9   hoặc x=9x=-9  

d)

x=3x=3   hoặc x=3x=-3  

16.

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

a)

60060^0  

b)

90090^0  

c)

1200120^0  

d)

1800180^0  

17.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m2300\ m^2  

b)

3000 m23000\ m^2  

c)

1500 m21500\ m^2  

d)

150 m2150\ m^2  

18.

Hình bình hành có chiều dài một cạnh là 70 dm70\ dm và chiều cao tương ứng là 50 dm50\ dm thì có diện tích là:

a)

35 m235\ m^2  

b)

3500 m23500\ m^2  

c)

17,5 m217,5\ m^2  

d)

350 m2350\ m^2  

19.

Bác An muốn lát gạch một cái sân dạng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 12m và 9m. Tiền gạch là 130 000 đồng/m2 và tiền công lát (tính cả vật liệu khác) là 70 000 đồng/m2. Bác An phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

a)

14 040 000 đồng

b)

7 560 000 đồng

c)

21 600 000 đồng

d)

19 600 000 đồng

20.

Một hình tròn có bán kính 6cm, khoảng cách từ tâm đối xứng đến các điểm nằm trên đường tròn bằng:

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

12 cm

21.

Tìm số tự nhiên xx  biết: 89  (72  2x)=4789\ -\ \left(72\ -\ 2x\right)=47  .

(Nhập kết quả tìm được vào ô dưới đây)

(a)  

22.

Tìm số tự nhiên x, biết: 128  3(x+4)=23128\ -\ 3\left(x+4\right)=23  .

(Nhập kết quả tìm được vào ô dưới đây)

(a)  

23.

Ta có số 2034 là số ...

a)

Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

b)

Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

c)

Chia hết cho cả 3 và 9

d)

Không chia hết cho cả 3 và 9

24.

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a)

b - 1; b; b + 1 (bN)\left(b\in N\right)  

b)

b; b + 1; b + 2 (bN)\left(b\in N\right)

c)

2b; 3b; 4b (bN)\left(b\in N\right)

d)

b + 1; b; b - 1 (bN)\left(b\in N\right)

25.

Giá trị của tổng M = 1+3+5+...+97+99M\ =\ 1+3+5+...+97+99  là:

a)

2500

b)

2450

c)

5000

d)

5500

26.

Kết quả của phép tính 57.1857.135^7.18-5^7.13   bằng:

a)

5

b)

565^6  

c)

575^7  

d)

585^8  

27.

Biết [(x3)2+7].2=14\left[\left(x-3\right)^2+7\right].2=14   . Vậy giá trị của xx   là:

a)

0

b)

3

c)

7

d)

4

28.

mm  là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 và mm  đều chia hết cho cả aa  và bb thì

a)

mBC(a,b)m\in BC\left(a,b\right)  

b)

mƯC(a,b)m\inƯC\left(a,b\right)  

c)

m=ƯCLN(a,b)m=ƯCLN\left(a,b\right)  

d)

m=BCNN(a,b)m=BCNN\left(a,b\right)  

29.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

a)

A={1;3;5;7;11}A=\left\{1;3;5;7;11\right\}

b)

{3;5;7;11;29}\left\{3;5;7;11;29\right\}

c)

{3;5;7;11;111}\left\{3;5;7;11;111\right\}

d)

A={1;3;5;7;11}A=\left\{1;3;5;7;11\right\}

30.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1;3}\left\{1;3\right\}  

b)

{0;3}\left\{0;3\right\}

c)

{1;5}\left\{1;5\right\}

d)

{1;3;5}\left\{1;3;5\right\}

31.

Tìm ƯCLN(16;32;112)ƯCLN\left(16;32;112\right)  ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

32.

Số tự nhiên aa lớn nhất thỏa mãn 90 chia hết cho aa và 135 chia hết cho aa

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

33.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

34.

Một đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?

a)

36

b)

18

c)

9

d)

6

35.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 70. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

36.

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

{2;17;5;1;2;0}\left\{2;-17;5;1;-2;0\right\}  

b)

{2;17;0;1;2;5}\left\{-2;-17;0;1;2;5\right\}

c)

{17;2;0;1;2;5}\left\{-17;-2;0;1;2;5\right\}

d)

{0;1;2;5;2;17}\left\{0;1;2;5;-2;-17\right\}  

37.

Kết quả của phép tính 52+70-52+70  là:

a)

- 18

b)

18

c)

- 122

d)

122

38.

Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 5 là:

a)

1 và -1

b)

5 và -5

c)

1 và 5

d)

-1; 1; -5; 5

39.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

40.

Số nào trong các số sau không phải là số nguyên tố?

a)

17

b)

97

c)

2335

d)

499

41.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5?

a)

23454

b)

34515

c)

54321

d)

93240

42.

Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

a)

Bốn góc bằng nhau và bằng 60060^0  

b)

Hai đường chéo không bằng nhau

c)

Bốn góc bằng nhau và bằng 90090^0  

d)

Bốn cạnh bằng nhau

43.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

b)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

c)

Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau

d)

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

44.

HÌnh vuông có cạnh 10cm thì chu vi của nó là:

a)

100 cm2100\ cm^2  

b)

40 cm240\ cm^2  

c)

40 cm40\ cm  

d)

80 cm80\ cm  

45.

Hình chữ nhật có diện tích 800 m2800\ m^2 , độ dài một cạnh là 40m thì chu vi của nó là:

a)

100m

b)

60m

c)

120m

d)

1600m

46.

Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 4cm và 10cm và chiều cao bằng 4cm thì diện tích của hình thang cân đó là:

a)

14 cm214\ cm^2  

b)

28 cm228\ cm^2  

c)

56 cm256\ cm^2  

d)

160 cm2160\ cm^2  

47.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Hình lục giác đều có 6 tâm đối xứng.

b)

Hình thoi có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

c)

Hình tròn có tâm đối xứng là tâm của hình tròn.

d)

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

48.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

49.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

50.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

51.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

52.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

53.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

54.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
55.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
56.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
57.

Trong ảnh dưới đây có bao nhiêu hình có trục đối xứng?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

d)

4 hình

58.

Ý nghĩa của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Là dấu hiệu quan trọng giúp chúng ta nhanh chóng định hình đối tượng.

b)

Tạo ra tính bền vững và ổn định.

c)

Tạo ra sự cân xứng, hài hòa, trật tự, quen thuộc.

d)

Tạo ra tính thẩm mĩ.

59.

Hình nào có trục đối xứng trong các hình sau? (Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
60.

Trong các hình sau, hình nào có đối xứng qua trục?

a)
b)
c)
61.

Trong các công trình kiến trúc sau, số công trình có đối xứng qua trục  là

a)

1 công trình

b)

2 công trình

c)

3 công trình

d)

Không có công trình nào

62.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng

a)
b)
c)
d)
63.

Cụm chữ nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

STS

b)

QOQ

c)

SOS

d)

HMH

64.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

65.

Cho hình vẽ, hình không có trục đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

66.

Hình vuông có mấy tâm đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

68.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
69.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

70.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
71.

Có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng trong các chữ cái sau: N, V, A, D, T, H, Y?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

72.

Đường nét đứt nào biểu diễn đúng trục đối xứng của hình tương ứng?

a)
b)
c)
d)
73.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
74.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

75.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

76.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

Điểm A nằm trên đường tròn tâm O. Điểm B đối xứng với điểm A qua tâm O thì vị trí của điểm B:

a)

Nằm trên đường tròn tâm O

b)

Nằm trong đường tròn tâm O

c)

Nằm ngoài đường tròn tâm O

d)

Trùng với điểm A

78.

Hai điểm M và N đối xứng nhau qua tâm I khi nào?

a)

Khi M là trung điểm của đoạn thẳng IN.

b)

Khi I là trung điểm của đoạn thẳng MN.

c)

Khi N là trung điểm của đoạn thẳng IM.

d)

Không đối xứng.

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Chữ nào không có trục đối xứng ?

a)

H

b)

I

c)

Z

d)

X

89.

Tam giác đều có mấy trục đối xứng ?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

90.

Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có trục đối xứng.

a)
b)
c)
d)
91.

Trong các hình dưới đây, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)
b)
c)
d)
92.

Em hãy chọn những hình có trục đối xứng trong các hình dưới đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)
93.

Em hãy chọn những chữ cái không có trục đối xứng trong các chữ cái sau đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)